- Phạt góc6 – 4
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Jaber Al Ahmad International Stadium, Kuwait City · sân trung lập · Trọng tài: Kassem Matar Al Hatmi · Nắng 21°C · cập nhật
Úc thắng 1-0 ngay trên sân của Palestine.
Palestine vs Úc 0-1 — Vòng loại World Cup châu Á 21/11/2023 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 23Tổng cú sút16
- 2Sút trúng đích5
- 4Sút không trúng đích1
- 7Sút trong vòng cấm8
- 1Sút bị chặn2
- 6Phạt góc4
- 47Tấn công nguy hiểm34
- 106Tấn công105
- 384Chuyền477
- 291Chuyền chính xác385
- 5Chuyền then chốt3
- 4Chuyền dài6
- 29Rê bóng15
- 32Tạt bóng40
- 56Tranh chấp59
- 16Tắc bóng18
- 66Cản phá66
- 11Cứu thua8
- 2Phạm lỗi5
- 28Bị phạm lỗi28
- 2Việt vị0
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Úc kiểm soát bóng 56%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Palestine · HLV Makram Dabboub
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Rami Hamadeh | Thủ môn | 6.68 |
| 5 | Mohammed Saleh | Hậu vệ | 6.48 |
| 7 | Musab·Al Battat © | Hậu vệ | 6.95 |
| 12 | Camilo Saldaña | Hậu vệ | 5.9 |
| 15 | Michel Termanini | Hậu vệ | 6.39 |
| 3 | Mohammed Rashid | Tiền vệ | 6.59 |
| 13 | Mahmoud Abu Warda | Tiền vệ | 6.26 |
| 23 | Atta Jaber | Tiền vệ | 6.45 |
| 9 | Tamer Seyam | Tiền đạo | 6.88 |
| 11 | Oday Dabagh | Tiền đạo | 6.11 |
| 20 | Zaid Qunbar | Tiền đạo | 6.1 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Islam Batran | Tiền vệ |
| 10 | Saleh Chihadeh | Tiền đạo |
| 4 | Yaser Hamed Mayor | Hậu vệ |
| 18 | Alaa Aladdin Hassan | Tiền đạo |
| 1 | Amr Kaddoura | Thủ môn |
| 2 | Mohammed Khalil | Hậu vệ |
| 6 | Oday Kharoub | Tiền vệ |
| 17 | Mousa Basheer Mousa Farawi | Hậu vệ |
| 19 | Mahmoud Wadi | Tiền đạo |
| 8 | Mohammed Yameen | Tiền vệ |
| 14 | Al-Mahdi Issa | Hậu vệ |
| 16 | Naim Abuaker | Thủ môn |
Úc · HLV Graham Arnold
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mathew Ryan © | Thủ môn | 7.02 |
| 2 | Ryan Strain | Hậu vệ | 7.14 |
| 4 | Kye Rowles | Hậu vệ | 7.25 |
| 16 | Aziz Behich | Hậu vệ | 6.99 |
| 19 | Harry Souttar | Hậu vệ | 9.04 |
| 6 | Martin Boyle | Tiền vệ | 6.71 |
| 8 | Connor Metcalfe | Tiền vệ | 7.2 |
| 17 | Keanu Baccus | Tiền vệ | 6.51 |
| 22 | Jackson Irvine | Tiền vệ | 6.56 |
| 23 | Craig Goodwin | Tiền vệ | 6.87 |
| 15 | Mitchell Duke | Tiền đạo | 6.42 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Brandon Borrello | Tiền đạo |
| 10 | Kusini Yengi | Tiền đạo |
| 5 | Jordan Bos | Hậu vệ |
| 3 | Cameron Burgess | Hậu vệ |
| 13 | Alessandro Circati | Hậu vệ |
| 12 | Joe Gauci | Thủ môn |
| 21 | Massimo Luongo | Tiền vệ |
| 9 | Jamie MacLaren | Tiền đạo |
| 18 | Ashley Maynard Brewer | Thủ môn |
| 20 | Lewis Miller | Hậu vệ |
| 14 | Aiden O'Neill | Tiền vệ |
| 7 | Samuel Silvera | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Palestine vs Úc đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Palestine vs Úc thuộc Vòng loại World Cup châu Á, Vòng 2 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 21/11/2023 theo giờ Việt Nam trên sân Jaber Al Ahmad International Stadium (Kuwait City).
- Kết quả Palestine vs Úc là bao nhiêu?
- Úc thắng Palestine 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Palestine vs Úc?
- Palestine ra sân với sơ đồ 4-3-3, Úc dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:19 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

