- Phạt góc4 – 8
- Thẻ vàng2 – 5
Sân GSP Stadium, Nicosia · Trọng tài: Radoslav Gidzhenov · Ít mây 12°C · cập nhật
Omonia Nicosia FC thắng Dynamo Kyiv 2-0 trên sân nhà GSP Stadium.
Omonia Nicosia FC vs Dynamo Kyiv 2-0 — Cúp C3 châu Âu 28/11/2025 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 43%Kiểm soát bóng57%
- 25Tổng cú sút14
- 5Sút trúng đích4
- 6Sút không trúng đích6
- 11Sút trong vòng cấm13
- 0Sút bị chặn3
- 4Phạt góc8
- 39Tấn công nguy hiểm54
- 62Tấn công118
- 393Chuyền522
- 324Chuyền chính xác453
- 5Chuyền then chốt6
- 9Chuyền dài12
- 11Rê bóng21
- 27Tạt bóng21
- 49Tranh chấp36
- 29Tắc bóng12
- 55Cản phá44
- 9Cứu thua7
- 6Phạm lỗi8
- 19Bị phạm lỗi26
- 1Việt vị1
- 2Thẻ vàng5
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Dynamo Kyiv kiểm soát bóng 57%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-1-1 vs 4-3-3
Omonia Nicosia FC · HLV Henning Berg
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Francis Uzoho | Thủ môn | 7.67 |
| 3 | Fotis Kitsos | Hậu vệ | 7.98 |
| 17 | Saad Agouzoul | Hậu vệ | 7.52 |
| 21 | Giannis Masouras | Hậu vệ | 7.14 |
| 27 | Stefan Simić | Hậu vệ | 7.39 |
| 7 | Willy Semedo | Tiền vệ | 7.03 |
| 11 | Ewandro | Tiền vệ | 6.97 |
| 14 | Mateo Marić © | Tiền vệ | 7.11 |
| 20 | evangelos andreou | Tiền vệ | 6.64 |
| 44 | Novica Eraković | Tiền vệ | 6.74 |
| 85 | A. Neophytou | Tiền đạo | 8.02 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 74 | panagiotis andreou | Tiền vệ |
| 10 | Anastasios Chatzigiovanis | Tiền vệ |
| 5 | Senou Coulibaly | Hậu vệ |
| 2 | Alpha Richard·Diounkou | Hậu vệ |
| 6 | Carel Eiting | Tiền vệ |
| 8 | Stevan Jovetić | Tiền đạo |
| 24 | Amine Khammas | Hậu vệ |
| 31 | Ioannis Kousoulos | Tiền vệ |
| 98 | Charalambos Kyriakidis | Thủ môn |
| 30 | Nikolas Panagiotou | Hậu vệ |
| 90 | Christos Konstantinidis | Hậu vệ |
| 40 | Fabiano | Thủ môn |
Dynamo Kyiv · HLV Oleksandr Shovkovskyi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 35 | Ruslan Neshcheret | Thủ môn | 6.61 |
| 4 | Denys Popov | Hậu vệ | 6.14 |
| 20 | Oleksandr Karavaev © | Hậu vệ | 6.5 |
| 32 | Taras Mykhavko | Hậu vệ | 6.01 |
| 66 | Aliou Thiare | Hậu vệ | 6.08 |
| 8 | Oleksandr Pikhalyonok | Tiền vệ | 7.2 |
| 15 | Valentyn Rubchynskyi | Tiền vệ | 5.94 |
| 91 | Mykola Mykhaylenko | Tiền vệ | 6.37 |
| 9 | Nazar Voloshyn | Tiền đạo | 6.46 |
| 16 | Ogundana Shola | Tiền đạo | 6.22 |
| 22 | Vladyslav Kabaev | Tiền đạo | 5.81 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Kostyantyn Vivcharenko | Hậu vệ |
| 5 | Oleksandr Yatsyk | Tiền vệ |
| 99 | Matviy Ponomarenko | Tiền đạo |
| 51 | Valentyn Morgun | Thủ môn |
| 74 | Denys Ignatenko | Thủ môn |
| 39 | Eduardo Guerrero | Tiền đạo |
| 44 | Vladyslav Dubinchak | Hậu vệ |
| 29 | Vitaliy Buyalskyi | Tiền vệ |
| 14 | Vasyl Burtnyk | Hậu vệ |
| 77 | Vladislav Blanuta | Tiền đạo |
| 18 | Oleksandr Tymchyk | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Omonia Nicosia FC vs Dynamo Kyiv đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Omonia Nicosia FC vs Dynamo Kyiv thuộc Cúp C3 châu Âu, Vòng 4 đã diễn ra lúc 00:45 ngày 28/11/2025 theo giờ Việt Nam trên sân GSP Stadium (Nicosia).
- Kết quả Omonia Nicosia FC vs Dynamo Kyiv là bao nhiêu?
- Omonia Nicosia FC thắng Dynamo Kyiv 2-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Omonia Nicosia FC vs Dynamo Kyiv?
- Omonia Nicosia FC ra sân với sơ đồ 4-4-1-1, Dynamo Kyiv dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:12 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

