- Phạt góc3 – 5
· Trọng tài: Karen Hernandez Andrade · Âm u 15°C · cập nhật
Mỹ (nữ) thắng Nhật Bản (nữ) 2-1 trên sân nhà.
Mỹ (nữ) vs Nhật Bản (nữ) 2-1 — Giao hữu quốc tế 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 61%Kiểm soát bóng39%
- 3Sút trúng đích6
- 2Sút không trúng đích1
- 0Sút bị chặn0
- 3Phạt góc5
- 55Tấn công nguy hiểm78
- 131Tấn công144
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Mỹ (nữ) kiểm soát bóng 61%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Mỹ (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Nhật Bản (nữ) ép sân. Mỹ (nữ) kiểm soát thế trận 50% thời gian, Nhật Bản (nữ) 44%.
Mỹ (nữ)Nhật Bản (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
Mỹ (nữ) · HLV Emma Hayes
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Claudia Dickey | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Naomi Girma | Hậu vệ | 0.0 |
| 22 | Gisele Thompson | Hậu vệ | 0.0 |
| 23 | Emily Fox | Hậu vệ | 0.0 |
| 25 | Kennedy Wesley | Hậu vệ | 0.0 |
| 10 | Lindsey Heaps © | Tiền vệ | 0.0 |
| 16 | Rose Lavelle | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Samantha Coffey | Tiền vệ | 0.0 |
| 2 | Trinity Rodman | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | Sophia Wilson | Tiền đạo | 0.0 |
| 21 | Alyssa Thompson | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Lily Yohannes | Tiền vệ |
| 24 | Phallon Tullis-Joyce | Thủ môn |
| 8 | Jaedyn Reese Shaw | Tiền vệ |
| 9 | Allyson Sentnor | Tiền đạo |
| 19 | Emma Sears | Tiền đạo |
| 98 | Emily Sams | Hậu vệ |
| 99 | lilly reale | Hậu vệ |
| 6 | Avery Patterson | Tiền đạo |
| 13 | Olivia Moultrie | Tiền vệ |
| 26 | Jameese Joseph | Tiền đạo |
| 15 | Claire Hutton | Tiền vệ |
| 97 | Michelle Ivory Cooper | Tiền đạo |
Nhật Bản (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ayaka Yamashita | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Moeka Minami | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Hana Takahashi | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Tōko Koga | Hậu vệ | 0.0 |
| 13 | Hikaru Kitagawa | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Hinata Miyazawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Fuka Nagano | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Yui Hasegawa © | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Momoko Tanikawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Manaka Matsukubo | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Aoba Fujino | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Maika Hamano | Tiền vệ |
| 16 | Yuzuki Yamamoto | Tiền đạo |
| 18 | Honoka Hayashi | Tiền vệ |
| 24 | Maya Hijikata | Tiền đạo |
| 12 | Chika Hirao | Thủ môn |
| 4 | Saki Kumagai | Hậu vệ |
| 21 | Miyabi Moriya | Hậu vệ |
| 23 | Akane Okuma | Thủ môn |
| 2 | Risa Shimizu | Hậu vệ |
| 11 | Mina Tanaka | Tiền đạo |
| 9 | Riko Ueki | Tiền đạo |
| 22 | Remina Chiba | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Mỹ (nữ) vs Nhật Bản (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Mỹ (nữ) vs Nhật Bản (nữ) thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 04:30 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Mỹ (nữ) vs Nhật Bản (nữ) là bao nhiêu?
- Mỹ (nữ) thắng Nhật Bản (nữ) 2-1; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Mỹ (nữ) vs Nhật Bản (nữ)?
- Mỹ (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, Nhật Bản (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:20 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

