Motor LublinHạng 121 - 1FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 1–1 · HT 0–0
Rakow CzestochowaHạng 18- Phạt góc6 – 5
- Thẻ vàng1 – 3
- Thẻ đỏ1 – 0
- Luân lưu1 – 3
Sân Motor Lublin Arena, Lublin · Ít mây 6°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.50 / 1.50
Motor Lublin và Rakow Czestochowa hòa nhau 1-1 sau hiệp phụ.
Đội hình Motor Lublin vs Rakow Czestochowa 1-1 — Cúp Ba Lan 27/10/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-3
Motor Lublin · HLV Mariusz Misiura
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 71 | Mihai Popa | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Tin Plavotić | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Bartosz Bereszyński | Hậu vệ | 0.0 |
| 24 | Filip Luberecki | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Mateusz Legowski | Tiền vệ | 0.0 |
| 27 | Yacine Bourhane | Tiền vệ | 0.0 |
| 29 | Thomas Santos | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Rony Lopes | Tiền đạo | 0.0 |
| 10 | Karol Czubak © | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | Fabio Ronaldo Costa Conceicao | Tiền đạo | 0.0 |
| 30 | Mbaye Jacques Ndiaye | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 90 | Dominik Gregorski | Tiền đạo |
| 70 | Makan Aiko | Tiền đạo |
| 77 | Mateusz Posmyk | Tiền đạo |
| 47 | Alioune Oumar Tall | Tiền vệ |
| 17 | Kamil Lukoszek | Tiền đạo |
| 8 | Christopher Simon | Tiền vệ |
| 39 | Marek Kristian Bartos | Hậu vệ |
| 2 | Paskal Konrad Meyer | Hậu vệ |
| 33 | Gasper Tratnik | Thủ môn |
Rakow Czestochowa · HLV Dawid Szwarga
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kacper Trelowski | Thủ môn | 0.0 |
| 19 | Nils Zätterström | Hậu vệ | 0.0 |
| 25 | Bogdan Racovitan © | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Oskar Repka | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Patryk Makuch | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Vladyslav Kochergin | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Oliwier Kwiatkowski | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Jean Carlos | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Karol Struski | Tiền vệ | 0.0 |
| 26 | Erick Otieno | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Mahir Emreli | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Stratos Svarnas | Hậu vệ |
| 99 | Adam Basse | Tiền đạo |
| 3 | Arvid Brorsson | Hậu vệ |
| 39 | Isak Brusberg | Tiền đạo |
| 5 | Marko Bulat | Tiền vệ |
| 80 | Lamine Diaby Fadiga | Tiền đạo |
| 17 | jakub jendryka | Hậu vệ |
| 71 | Tarik Karić | Thủ môn |
| 21 | Tomasz Pienko | Tiền đạo |