Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Tarik Karić

21Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Tarik Karić là thủ môn 21 tuổi, hiện khoác áo Rakow Czestochowa.

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Ba Lan2026-2027—000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Tarik Karić · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/10/2026VĐQG Ba Lan@ KS Wieczysta KrakowT 2-1dự bị000—0———
10/10/2026VĐQG Ba Lanvs GKS KatowiceB 1-4dự bị000—0———
19/09/2026VĐQG Ba Lan@ Korona KielceB 2-3dự bị000—0———
15/09/2026VĐQG Ba Lanvs Zaglebie LubinB 2-3dự bị000—0———
11/09/2026VĐQG Ba Lanvs Motor LublinT 2-1dự bị000—0———
06/09/2026VĐQG Ba Lan@ Lech PoznanB 0-1dự bị000—0———
03/09/2026VĐQG Ba Lanvs Gornik ZabrzeB 1-2dự bị000—0———
30/08/2026VĐQG Ba Lanvs Jagiellonia BialystokB 2-5dự bị000—0———
28/08/2026Cúp C3 châu Âuvs Hajduk SplitH 2-2dự bị000—0———
21/08/2026Cúp C3 châu Âu@ Hajduk SplitH 2-2dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2024: 25 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 175 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 500 nghìn €20232026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
10/09/20231725 nghìn €
04/12/20231825 nghìn €
27/05/20241825 nghìn €
18/12/202419200 nghìn €
17/03/202519150 nghìn €
03/06/202519150 nghìn €
08/09/202519175 nghìn €
16/12/202520300 nghìn €
31/05/202620500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026FK Velez MostarRakow CzestochowaChuyển nhượng—
13/01/2025GOSK GabelaFK Velez MostarChuyển nhượng—
07/07/2024Kapfenberg SV 1919GOSK GabelaChuyển nhượng—
30/06/2023Zeljeznicar Sarajevo U19Kapfenberg SV 1919Chuyển nhượng—
30/06/2022 FK Zeljeznicar Sarajevo U17Zeljeznicar Sarajevo U19Chuyển nhượng—
30/06/2020FK Zeljeznicar Sarajevo Youth FK Zeljeznicar Sarajevo U17Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com