Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Karol Struski

Rakow CzestochowaTiền vệPOL
25Tuổi
172Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị

Karol Struski là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Rakow Czestochowa.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
6Đá chính
551Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/6Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,27Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Ba Lan2026-2027—865510006187%45%306,27

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 551 phút · điểm TB 6,27

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/6
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/13
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
227/259 (87%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
7/19 (36%)
Chuyền dài chính xác
6/9 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
5
Phá bóng
7
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
21/46 (45%)
Không chiến thắng / thua
2 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
19 / 21
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
63
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
13

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Karol Struski · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/10/2026VĐQG Ba Lan@ KS Wieczysta KrakowT 2-1900021242/4714/6—7,07
10/10/2026VĐQG Ba Lanvs GKS KatowiceB 1-4720010018/2201/4V5,52
19/09/2026VĐQG Ba Lan@ Korona KielceB 2-3dự bị00000—0———
15/09/2026VĐQG Ba Lanvs Zaglebie LubinB 2-3620010028/3423/5—5,92
11/09/2026VĐQG Ba Lanvs Motor LublinT 2-1610010025/2901/5V6,30
06/09/2026VĐQG Ba Lan@ Lech PoznanB 0-1900000132/3602/4—6,47
03/09/2026VĐQG Ba Lanvs Gornik ZabrzeB 1-2380000226/3003/5—6,79
30/08/2026VĐQG Ba Lanvs Jagiellonia BialystokB 2-5620000015/1902/8V5,49
28/08/2026Cúp C3 châu Âuvs Hajduk SplitH 2-2710000024/2923/9—6,04
21/08/2026Cúp C3 châu Âu@ Hajduk SplitH 2-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 50 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 350 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 900 nghìn €2023: 1,2 triệu €2024: 1,2 triệu €2024: 1,2 triệu €2025: 1,5 triệu €2025: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 1,5 triệu €2026: 1,5 triệu €2026: 1,0 triệu €20202026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/01/20201850 nghìn €
23/02/202120150 nghìn €
29/06/202120200 nghìn €
14/10/202120350 nghìn €
30/12/202120450 nghìn €
13/06/202221450 nghìn €
09/01/202321600 nghìn €
30/05/202322900 nghìn €
27/12/2023221,2 triệu €
16/05/2024231,2 triệu €
08/12/2024231,2 triệu €
28/05/2025241,5 triệu €
25/09/2025241,0 triệu €
07/12/2025241,0 triệu €
25/03/2026251,5 triệu €
03/06/2026251,5 triệu €
05/10/2026251,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,0 triệu €.

Chỉ số

  • Tốc độ49
  • Kỹ thuật49
  • Tư duy50
  • Sức mạnh45
  • Thể lực35
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com