- Phạt góc4 – 3
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Miriam Stadium, Netanya · Ít mây 17°C · cập nhật
Maccabi Netanya và Hapoel Haifa hòa nhau 0-0.
Maccabi Netanya vs Hapoel Haifa 0-0 — Ngoại hạng Israel 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 57%Kiểm soát bóng43%
- 19Tổng cú sút26
- 4Sút trúng đích0
- 6Sút không trúng đích2
- 12Sút trong vòng cấm7
- 2Sút bị chặn5
- 4Phạt góc3
- 59Tấn công nguy hiểm36
- 91Tấn công85
- 560Chuyền403
- 472Chuyền chính xác317
- 3Chuyền then chốt0
- 11Chuyền dài3
- 20Rê bóng12
- 27Tạt bóng20
- 46Tranh chấp57
- 18Tắc bóng34
- 51Cản phá51
- 14Cứu thua11
- 5Phạm lỗi9
- 23Bị phạm lỗi16
- 1Việt vị0
- 3Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Maccabi Netanya kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Maccabi Netanya ép sân · cột hướng xuống: Hapoel Haifa ép sân. Maccabi Netanya kiểm soát thế trận 45% thời gian, Hapoel Haifa 42%.
Maccabi NetanyaHapoel Haifa| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-2-3-1
Maccabi Netanya · HLV Ronny Levy
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 45 | Niv Antman | Thủ môn | 6.55 |
| 4 | Itay Ben Shabat | Hậu vệ | 7.05 |
| 6 | Bakary Konaté | Hậu vệ | 7.15 |
| 24 | Amit Cohen | Hậu vệ | 6.46 |
| 26 | Karm Jaber © | Hậu vệ | 7.44 |
| 15 | Maor Levi | Tiền vệ | 6.59 |
| 16 | Basam Zaarura | Tiền vệ | 6.06 |
| 25 | Wylan Cyprien | Tiền vệ | 6.8 |
| 32 | Aziz Ouattara Mohammed | Tiền vệ | 6.77 |
| 91 | Heriberto Tavares | Tiền vệ | 6.29 |
| 83 | Davó | Tiền đạo | 6.71 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | tomer tzarfati | Thủ môn |
| 10 | Oz Bilu | Tiền đạo |
| 57 | Gontie Junior Diomande | Tiền vệ |
| 17 | Loai Halaf | Tiền đạo |
| 72 | Rotem Keller | Hậu vệ |
| 5 | denis kulikov | Hậu vệ |
| 7 | Maxim Plakushchenko | Tiền vệ |
| 8 | Yuval Sadeh | Hậu vệ |
| 18 | Omri Shamir | Tiền vệ |
Hapoel Haifa · HLV Haim Silvas
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yoav Gerafi | Thủ môn | 7.46 |
| 4 | Dor Malul © | Hậu vệ | 6.43 |
| 5 | Ivan Kričak | Hậu vệ | 6.87 |
| 13 | Dario Župarić | Hậu vệ | 6.87 |
| 16 | naftali belay | Hậu vệ | 6.16 |
| 14 | Roy Ben Navi | Tiền vệ | 6.42 |
| 19 | Sandro Altunashvili | Tiền vệ | 6.23 |
| 26 | Liran Rotman | Tiền vệ | 6.78 |
| 49 | Andrija Radulovic | Tiền vệ | 6.33 |
| 55 | naor sabag | Tiền vệ | 6.73 |
| 17 | Alon Turgeman | Tiền đạo | 6.29 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Matan Ambar | Thủ môn |
| 12 | Oren Biton | Hậu vệ |
| 3 | tamir arbel | Hậu vệ |
| 25 | george diba | Hậu vệ |
| 10 | Saar Fadida | Tiền vệ |
| 8 | Yonatan Ferber | Tiền vệ |
| 9 | Rotem Hatuel | Tiền đạo |
| 24 | Liran Sardal | Tiền vệ |
| 21 | Roei Zikri | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Maccabi Netanya vs Hapoel Haifa đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Maccabi Netanya vs Hapoel Haifa thuộc Ngoại hạng Israel, Vòng 26 đã diễn ra lúc 00:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Miriam Stadium (Netanya).
- Kết quả Maccabi Netanya vs Hapoel Haifa là bao nhiêu?
- Maccabi Netanya và Hapoel Haifa hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Maccabi Netanya vs Hapoel Haifa?
- Maccabi Netanya ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Hapoel Haifa dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:39 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

