- Phạt góc5 – 8
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Huvepharma Arena, Razgrad · Trọng tài: Ondrej Berka · Âm u 4°C · cập nhật
Ludogorets Razgrad thắng OGC Nice 1-0 trên sân nhà Huvepharma Arena.
Ludogorets Razgrad vs OGC Nice 1-0 — Cúp C2 châu Âu 30/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 49%Kiểm soát bóng51%
- 14Tổng cú sút18
- 8Sút trúng đích4
- 6Sút không trúng đích9
- 19Sút trong vòng cấm19
- 5Sút bị chặn6
- 5Phạt góc8
- 34Tấn công nguy hiểm38
- 82Tấn công92
- 448Chuyền448
- 385Chuyền chính xác371
- 5Chuyền then chốt6
- 16Chuyền dài10
- 17Rê bóng23
- 31Tạt bóng20
- 54Tranh chấp59
- 34Tắc bóng20
- 55Cản phá55
- 6Cứu thua1
- 8Phạm lỗi8
- 17Bị phạm lỗi15
- 2Việt vị0
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
OGC Nice kiểm soát bóng 51%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Ludogorets Razgrad · HLV Per-Mathias Høgmo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 39 | Hendrik Bonmann | Thủ môn | 8.34 |
| 3 | Anton Nedyalkov © | Hậu vệ | 7.21 |
| 4 | Dinis Almeida | Hậu vệ | 7.32 |
| 17 | Son | Hậu vệ | 7.66 |
| 24 | Olivier Verdon | Hậu vệ | 7.47 |
| 11 | Caio Vidal Rocha | Tiền vệ | 7.7 |
| 14 | petar stanic | Tiền vệ | 8.2 |
| 23 | Deroy Duarte | Tiền vệ | 6.7 |
| 30 | Pedrinho | Tiền vệ | 7.02 |
| 77 | Erick Marcus dos Santos Oliveira do Carmo | Tiền vệ | 7.07 |
| 29 | Yves Erick Bile | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 37 | Bernard Tekpetey | Tiền đạo |
| 1 | Sergio Padt | Thủ môn |
| 55 | Idan Nachmias | Hậu vệ |
| 26 | Filip Kaloc | Tiền vệ |
| 99 | Stanislav Ivanov | Tiền đạo |
| 67 | Damyan Hristov | Thủ môn |
| 18 | Ivajlo Čočev | Tiền vệ |
| 2 | Joel Andersson | Hậu vệ |
| 10 | Matheus Machado | Tiền đạo |
| 42 | Simeon Shishkov | Hậu vệ |
OGC Nice · HLV Claude Puel
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 80 | Yehvann Diouf | Thủ môn | 7.92 |
| 20 | Tom Louchet | Hậu vệ | 6.91 |
| 28 | Juma Bah | Hậu vệ | 7.01 |
| 33 | Antoine Mendy | Hậu vệ | 6.53 |
| 36 | Brad-Hamilton Mantsounga | Hậu vệ | 6.34 |
| 21 | Isak Jansson | Tiền vệ | 6.38 |
| 22 | Tanguy Ndombélé © | Tiền vệ | 6.78 |
| 39 | Djibril Coulibaly | Tiền vệ | 6.0 |
| 41 | Everton Pereira | Tiền vệ | 6.13 |
| 47 | Tiago Gouveia | Tiền vệ | 6.69 |
| 90 | Kevin Carlos | Tiền đạo | 6.41 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 45 | Millan Brignone | Tiền vệ |
| 32 | Kail Boudache | Tiền đạo |
| 99 | Salis Abdul Samed | Tiền vệ |
| 30 | Bartosz Zelazowski | Thủ môn |
| 50 | Théo Bruyère | Thủ môn |
| 43 | Mousslim Youssouf | Hậu vệ |
| 53 | Yanis Sofikitis | Hậu vệ |
| 48 | Laurenzo Monteiro | Hậu vệ |
| 52 | Kéfren Ali | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Ludogorets Razgrad vs OGC Nice đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ludogorets Razgrad vs OGC Nice thuộc Cúp C2 châu Âu, Vòng 8 đã diễn ra lúc 03:00 ngày 30/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Huvepharma Arena (Razgrad).
- Kết quả Ludogorets Razgrad vs OGC Nice là bao nhiêu?
- Ludogorets Razgrad thắng OGC Nice 1-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Ludogorets Razgrad vs OGC Nice?
- Ludogorets Razgrad ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, OGC Nice dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:44 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

