- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng1 – 0
- Luân lưu5 – 3
Sân Tottori Bank Bird Stadium, Tottori · Ít mây 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.05 / 1.75
Gainare Tottori và Oita Trinita hòa nhau 0-0.
Gainare Tottori vs Oita Trinita 0-0 — Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản 24/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (23)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Masaki Kaneura 29'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 62' 🔁 Shinya Utsumotothay Yusei Yashiki
- 🔁 Daiki Shinodathay Kagetora Hoshi 65'
- 🔁 Itto Fujitathay Kanaki Hombo 72'
- 72' 🔁 Josei Satothay Hiroto Nakagawa
- 72' 🔁 Kohei Isathay Kim Hyun-Woo
- 🔁 Atsuki Tojothay Shinya Yajima 80'
- 🔁 Takumi Kawamurathay Hideatsu Ozawa 80'
- 🔁 Haruki Oshimathay Sang-Yeong Jong 80'
- 83' 🔁 Taira Shigethay Manato Yoshida
- 83' 🔁 Arata Kozakaithay Junya Nodake
- 94' ⏹ FT · Hết trận
-
✅ PK Seiya Nikaido
PK
1 - 0 -
PK
1 - 1 ✅ PK Kohei Isa -
✅ PK Ryo Arai
PK
2 - 1 -
PK
2 - 2 ✅ PK Yuto Misao -
✅ PK Itto Fujita
PK
3 - 2 -
PK
3 - 3 ✅ PK Matheus Pereira -
✅ PK Daiki Shinoda
PK
4 - 3 -
PK
4 - 3 ❌ PK Kotaro Arima -
✅ PK Atsuki Tojo
PK
5 - 3 - 🏁 PK · Hết loạt penalty
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 7Tổng cú sút10
- 3Sút trúng đích3
- 5Sút không trúng đích4
- 14Sút trong vòng cấm9
- 6Sút bị chặn2
- 5Phạt góc3
- 42Tấn công nguy hiểm42
- 86Tấn công82
- 324Chuyền362
- 228Chuyền chính xác271
- 4Chuyền then chốt1
- 8Chuyền dài7
- 13Rê bóng10
- 19Tạt bóng22
- 34Tranh chấp33
- 12Tắc bóng23
- 63Cản phá60
- 3Cứu thua5
- 4Phạm lỗi4
- 27Bị phạm lỗi24
- 1Việt vị2
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Gainare Tottori thắng Oita Trinita 5-3 trên chấm luân lưu. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 0.5 bàn. Gainare Tottori kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Gainare Tottori ép sân · cột hướng xuống: Oita Trinita ép sân. Gainare Tottori kiểm soát thế trận 49% thời gian, Oita Trinita 42%.
Gainare TottoriOita Trinita| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-1-4-2 vs 3-1-4-2
Gainare Tottori · HLV Kentaro Hayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 47 | Ryo Momoi | Thủ môn | 6.85 |
| 4 | Seiya Nikaido | Hậu vệ | 7.0 |
| 34 | Sang-Yeong Jong | Hậu vệ | 6.74 |
| 42 | Masaki Kaneura | Hậu vệ | 6.05 |
| 7 | Hideatsu Ozawa | Tiền vệ | 6.22 |
| 15 | Tatsuya Kiuchi | Tiền vệ | 6.32 |
| 18 | Ryo Arai | Tiền vệ | 6.09 |
| 21 | Shinya Yajima © | Tiền vệ | 6.38 |
| 27 | Kanaki Hombo | Tiền vệ | 6.38 |
| 10 | Naoto Miki | Tiền đạo | 6.32 |
| 24 | Kagetora Hoshi | Tiền đạo | 6.71 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Yuta Terasawa | Thủ môn |
| 8 | Atsuki Tojo | Tiền vệ |
| 72 | Won-jun Cha | Tiền đạo |
| 2 | Itto Fujita | Tiền vệ |
| 14 | Takumi Kawamura | Tiền vệ |
| 66 | Moon Min | Hậu vệ |
| 3 | Shawn Van Eerden | Hậu vệ |
| 55 | Haruki Oshima | Hậu vệ |
| 9 | Daiki Shinoda | Tiền đạo |
Oita Trinita · HLV Shuhei Yomoda
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yuya Tanaka | Thủ môn | 7.08 |
| 6 | Yuto Misao | Hậu vệ | 6.22 |
| 31 | Matheus Pereira | Hậu vệ | 6.78 |
| 33 | Ayuki Miyakawa | Hậu vệ | 6.6 |
| 5 | Hiroto Nakagawa | Tiền vệ | 6.44 |
| 7 | Manato Yoshida | Tiền vệ | 6.15 |
| 15 | Yusei Yashiki | Tiền vệ | 6.37 |
| 18 | Junya Nodake | Tiền vệ | 5.93 |
| 72 | Takumi Yamaguchi | Tiền vệ | 6.83 |
| 9 | Kotaro Arima © | Tiền đạo | 6.24 |
| 17 | Kim Hyun-Woo | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 37 | Manato Kimoto | Tiền vệ |
| 19 | Arata Kozakai | Tiền vệ |
| 22 | Mun Kyung Gun | Thủ môn |
| 2 | Takuya Okamoto | Hậu vệ |
| 35 | Josei Sato | Tiền vệ |
| 16 | Taira Shige | Tiền vệ |
| 30 | Issei Tone | Hậu vệ |
| 14 | Shinya Utsumoto | Tiền đạo |
| 13 | Kohei Isa | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Gainare Tottori | Hayato Nukui | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Ibuki Yoshida | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Yusuke Shimizu | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Yusaku Tasei | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Jun Katori | Chấn thương | Foot injury |
| Oita Trinita | Hiroshi Kiyotake | Chấn thương | Calf Injury |
| Oita Trinita | Taishin Yamazaki | Chấn thương | Torn ankle ligaments |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.05 | 1.75 | 19.00 | 1.02 | 19.00 | 0.5 | 8.40 | 1.08 | 8.5 | 2.75 | 1.40 |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (8 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 22/02/2026 | J2/J3 League | Oita Trinita – Gainare Tottori | 2–0 |
| 03/07/2019 | JPN Emperor's Cup | Oita Trinita – Gainare Tottori | 4–1 |
| 20/11/2016 | JPN J3 | Gainare Tottori – Oita Trinita | 2–4 |
| 03/04/2016 | JPN J3 | Oita Trinita – Gainare Tottori | 2–1 |
| 21/10/2012 | JPN J2 | Gainare Tottori – Oita Trinita | 1–0 |
| 06/05/2012 | JPN J2 | Oita Trinita – Gainare Tottori | 3–0 |
| 15/10/2011 | JPN J2 | Gainare Tottori – Oita Trinita | 0–0 |
| 26/06/2011 | JPN J2 | Oita Trinita – Gainare Tottori | 2–1 |
Phong độ gần đây
Gainare Tottori
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 17/05/2026 | J2/J3 League | FC Ryukyu Okinawa – Gainare Tottori | 1–3 | T |
| 13/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Reilac Shiga FC | 3–2 | T |
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Giravanz Kitakyushu | 1–1 | H |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Sagan Tosu – Gainare Tottori | 4–0 | B |
| 02/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Renofa Yamaguchi | 4–1 | T |
Oita Trinita
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 17/05/2026 | J2/J3 League | Oita Trinita – Tegevajaro Miyazaki | 1–2 | B |
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Oita Trinita – Sagan Tosu | 0–1 | B |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Kagoshima United – Oita Trinita | 0–1 | T |
| 03/05/2026 | J2/J3 League | Giravanz Kitakyushu – Oita Trinita | 2–1 | B |
| 29/04/2026 | J2/J3 League | Oita Trinita – Roasso Kumamoto | 0–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Gainare Tottori vs Oita Trinita đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Gainare Tottori vs Oita Trinita thuộc Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản, Vòng 18 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 24/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Tottori Bank Bird Stadium (Tottori).
- Kết quả Gainare Tottori vs Oita Trinita là bao nhiêu?
- Gainare Tottori và Oita Trinita hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Gainare Tottori vs Oita Trinita gần đây thế nào?
- Trong 8 lần gặp nhau gần nhất: Gainare Tottori thắng 1, hòa 1, Oita Trinita thắng 6. Lần gần nhất ngày 22/02/2026 (J2/J3 League) Oita Trinita 2-0 Gainare Tottori.
- Phong độ Gainare Tottori và Oita Trinita trước trận?
- Gainare Tottori: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDLWW); Oita Trinita: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLWLLD).
- Đội hình xuất phát Gainare Tottori vs Oita Trinita?
- Gainare Tottori ra sân với sơ đồ 3-1-4-2, Oita Trinita dùng sơ đồ 3-1-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:02 31/10/2026 (giờ Việt Nam).

