Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hiroto Nakagawa

Oita TrinitaTiền vệJPN
31Tuổi
155Chiều cao (cm)
60Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Hiroto Nakagawa là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Oita Trinita.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

11Trận ra sân
7Đá chính
579Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,74Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—10170000092%100%006,82
J2/J3 100 Year Vision League2026—964800005284%23%106,26
Cúp Thiên Hoàng2026—118200000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 17 phút · điểm TB 6,82

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
23/25 (92%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/2 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/1 (100%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
3
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/09/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 480 phút · điểm TB 6,26

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/5
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
107/127 (84%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
4/8 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
1
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/17 (23%)
Không chiến thắng / thua
0 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 10
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
32
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/08/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 82 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Hiroto Nakagawa · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/09/2026J2 Nhật Bản@ Hokkaido Consadole SapporoH 1-1dự bị00000—0———
12/09/2026J2 Nhật Bản@ RB Omiya ArdijaH 0-0dự bị00000—0———
06/09/2026J2 Nhật Bảnvs FC ImabariH 1-1dự bị00000—0———
29/08/2026J2 Nhật Bản@ Tokushima VortisB 0-11600000—0——6,75
07/06/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Montedio YamagataT 1-0710000013/1500/4—6,34
30/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Nara ClubH 3-3700000110/1200/1—6,48
24/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Gainare TottoriH 0-0720021011/1311/3—6,44
17/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Tegevajaro MiyazakiB 1-245002108/900/1—6,53
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Roasso KumamotoB 0-1450000114/1811/3V6,12
25/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ FC Ryukyu OkinawaH 0-016000004/60——6,37

Giá trị thị trường qua các năm

2013: 50 nghìn €2015: 75 nghìn €2015: 75 nghìn €2016: 100 nghìn €2017: 250 nghìn €2018: 400 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 250 nghìn €2022: 225 nghìn €2023: 225 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 225 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 125 nghìn €20132026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/07/20131850 nghìn €
11/02/20152075 nghìn €
30/06/20152075 nghìn €
24/02/201621100 nghìn €
24/03/201722250 nghìn €
04/01/201823400 nghìn €
04/01/201924350 nghìn €
26/06/201924350 nghìn €
27/12/201925300 nghìn €
26/01/202126300 nghìn €
27/06/202126300 nghìn €
12/01/202227250 nghìn €
27/06/202227225 nghìn €
05/01/202328225 nghìn €
26/06/202328300 nghìn €
21/02/202429350 nghìn €
11/06/202429300 nghìn €
11/12/202430250 nghìn €
25/06/202530225 nghìn €
14/12/202531150 nghìn €
08/06/202631125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/01/2022Kyoto SangaOita TrinitaChuyển nhượng—
08/01/2021Shonan BellmareKyoto SangaChuyển nhượng—
31/01/2020Kashiwa ReysolShonan BellmareChuyển nhượng—
30/01/2020Shonan BellmareKashiwa ReysolCho mượn—
31/01/2019Kashiwa ReysolShonan BellmareChuyển nhượng—
30/01/2015Shonan BellmareKashiwa ReysolCho mượn—
01/02/2013Kashiwa ReysolShonan BellmareChuyển nhượng—
31/01/2013Kashiwa Reysol U18Kashiwa ReysolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ47
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy52
  • Sức mạnh44
  • Thể lực40
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com