- Phạt góc6 – 5
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Prince Turki bin Abdul Aziz Stadium, Riyadh · Ít mây 38°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.30 / 1.60
Al Nassr thắng 4-1 ngay trên sân của Diraiyah.
Diraiyah vs Al Nassr 1-4 — Cúp Nhà vua Saudi 19/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Óscar Rodríguez
2'
1 - 0 -
11'
1 - 1 ⚽ Mohamed Simakankiến tạo: Joao Felix -
35'
1 - 2 ⚽ Joao Felixkiến tạo: Angelo Borges -
37'
1 - 3 ⚽ Abdullah Al-Hamdankiến tạo: Sadio Mané - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 47' 🟨 Abdulelah Al-Amri
- 🟨 Omar Colley 49'
- 54' 🔁 Abdullah Al-Khaibarithay Samu Costa
- 🔁 Chancel Mbembathay Qasem Lajami 61'
- 🔁 Clayton diandythay Hussain Al Qahtani 61'
- 65' 🔁 Iñigo Martínezthay Mohamed Simakan
-
68'
1 - 4 ⚽ Joao Felixkiến tạo: Nawaf Boushal - 🔁 Sultan Al-Farhanthay Óscar Rodríguez 74'
- 🔁 Meshari Fahad Al Nemerthay Gaëtan Laborde 74'
- 78' 🔁 Ayman Yahyathay Kingsley Coman
- 79' 🔁 Saad Haqawithay Sadio Mané
- 79' 🔁 Sami Al-Najeithay Joao Felix
- 🔁 Mohamed Hameranthay Berat Djimsiti 82'
- 91+1' 🟨 Abdullah Al-Khaibari
- 92+2' 🟨 Ayman Yahya
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 8Tổng cú sút16
- 5Sút trúng đích6
- 6Sút không trúng đích3
- 15Sút trong vòng cấm12
- 4Sút bị chặn3
- 6Phạt góc5
- 55Tấn công nguy hiểm43
- 77Tấn công89
- 323Chuyền402
- 272Chuyền chính xác343
- 4Chuyền then chốt1
- 10Chuyền dài9
- 14Rê bóng9
- 23Tạt bóng27
- 35Tranh chấp44
- 13Tắc bóng25
- 42Cản phá43
- 11Cứu thua5
- 8Phạm lỗi9
- 15Bị phạm lỗi16
- 3Việt vị5
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-3, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Al Nassr kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Diraiyah ép sân · cột hướng xuống: Al Nassr ép sân. Diraiyah kiểm soát thế trận 47% thời gian, Al Nassr 44%.
DiraiyahAl Nassr| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-1-1
Diraiyah · HLV Bruno Lage
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Nikola Vasilj | Thủ môn | 5.74 |
| 2 | Abdulaziz Al Faraj | Hậu vệ | 5.85 |
| 15 | Omar Colley © | Hậu vệ | 6.09 |
| 19 | Berat Djimsiti | Hậu vệ | 5.83 |
| 87 | Qasem Lajami | Hậu vệ | 6.04 |
| 7 | Georges-Kévin N'Koudou | Tiền vệ | 6.39 |
| 11 | Hattan Bahebri | Tiền vệ | 6.19 |
| 14 | Óscar Rodríguez | Tiền vệ | 7.83 |
| 52 | Hussain Al Qahtani | Tiền vệ | 6.34 |
| 88 | Abdulelah Al-Malki | Tiền vệ | 6.37 |
| 9 | Gaëtan Laborde | Tiền đạo | 6.52 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Sultan Al-Farhan | Tiền vệ |
| 33 | Waleed Abdullah | Thủ môn |
| 97 | Amin Al-Bukhari | Thủ môn |
| 78 | Khalid Al-Asiri | Hậu vệ |
| 75 | Meshari Fahad Al Nemer | Tiền đạo |
| 17 | Clayton diandy | Tiền đạo |
| 21 | Mohamed Hameran | Hậu vệ |
| 99 | Chancel Mbemba | Hậu vệ |
| 12 | Taher Wadi | Hậu vệ |
Al Nassr · HLV Ange Postecoglou
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Bento | Thủ môn | 7.61 |
| 3 | Mohamed Simakan | Hậu vệ | 7.61 |
| 5 | Abdulelah Al-Amri © | Hậu vệ | 6.3 |
| 12 | Nawaf Boushal | Hậu vệ | 7.15 |
| 83 | Salem Al-Najdi | Hậu vệ | 6.53 |
| 10 | Sadio Mané | Tiền vệ | 7.09 |
| 11 | Samu Costa | Tiền vệ | 7.2 |
| 20 | Angelo Borges | Tiền vệ | 6.97 |
| 21 | Kingsley Coman | Tiền vệ | 6.16 |
| 79 | Joao Felix | Tiền vệ | 9.59 |
| 9 | Abdullah Al-Hamdan | Tiền đạo | 7.79 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 56 | Rakan Al Ghamdi | Tiền đạo |
| 19 | Ali Al-Hassan | Tiền vệ |
| 18 | Abdulmalik Al-Jaber | Tiền vệ |
| 17 | Abdullah Al-Khaibari | Tiền vệ |
| 14 | Sami Al-Najei | Tiền vệ |
| 23 | Ayman Yahya | Tiền vệ |
| 26 | Iñigo Martínez | Hậu vệ |
| 60 | Saad Haqawi | Tiền đạo |
| 70 | Awad Aman | Hậu vệ |
| 4 | Nader Abdullah Al-Sharari | Hậu vệ |
| 53 | Abdulrahman Al-Otaibi | Thủ môn |
| 8 | Haydeer Abdulkareem | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.30 | 1.60 | 81.00 | 51 | 1.00 | 5.5 | 9.00 | 1.07 | 10.5 | 4.00 | 1.22 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 21/01/2016 | KSA Kings Cup | Diraiyah – Al Nassr | 0–7 |
| 27/07/2013 | INT CF | Al Nassr – Diraiyah | 0–0 |
Phong độ gần đây
Diraiyah
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 14/08/2026 | KSA Professional League | Diraiyah – Al Ahli SC | 0–1 | B |
| 08/08/2026 | INT CF | Al Kholood – Diraiyah | 1–3 | T |
| 02/08/2026 | INT CF | Al-Ain FC – Diraiyah | 1–1 | H |
| 30/07/2026 | INT CF | Al-Rayyan Sports Club – Diraiyah | 2–1 | B |
| 23/07/2026 | INT CF | Diraiyah – FA 2000 | 2–0 | T |
Al Nassr
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/08/2026 | KSA Professional League | Al Nassr – Al Fateh | 3–0 | T |
| 05/08/2026 | INT CF | Al Nassr – Almeria | 0–2 | B |
| 02/08/2026 | INT CF | CF Estrela Amadora SAD – Al Nassr | 4–2 | B |
| 29/07/2026 | INT CF | Al Nassr – Merida AD | 2–0 | T |
| 23/07/2026 | INT CF | SL Benfica B – Al Nassr | 2–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Diraiyah vs Al Nassr đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Diraiyah vs Al Nassr thuộc Cúp Nhà vua Saudi đã diễn ra lúc 01:00 ngày 19/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Prince Turki bin Abdul Aziz Stadium (Riyadh).
- Kết quả Diraiyah vs Al Nassr là bao nhiêu?
- Al Nassr thắng Diraiyah 4-1 trên sân khách; hiệp một 1-3.
- Phong độ Diraiyah và Al Nassr trước trận?
- Diraiyah: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWDLWW); Al Nassr: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WLLWLW).
- Đội hình xuất phát Diraiyah vs Al Nassr?
- Diraiyah ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Al Nassr dùng sơ đồ 4-4-1-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:56 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

