
Amin Al-Bukhari là thủ môn 29 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Diraiyah.
Tiểu sử Amin Al-Bukhari
Amin Al-Bukhari là thủ môn của câu lạc bộ Diraiyah, mang quốc tịch Saudi Arabia và hiện 29 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 02/05/1997, cao 194 cm, nặng 82 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Amin Al-Bukhari ra sân 1 trận với 90 phút thi đấu và điểm trung bình 6,46; giải VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận 1 trận của cầu thủ. Giá trị thị trường được ghi nhận là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 175 nghìn € (2022). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 22/07/2026, khi cầu thủ rời Al Fateh để gia nhập Diraiyah.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
4Cứu thua
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,09Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ả Rập Xê Út | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 4 | 0 | 1 | 76% | 100% | 0 | 0 | 7,09 |
| Cúp Nhà vua Saudi | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ả Rập Xê Út · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 7,09
Thủ môn
- Cứu thua
- 4
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/2
- Bắt bóng bổng tốt
- 5
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 35/46 (76%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 6/16 (37%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/2 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 11
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Riyadh | T 1-0 | 90 | 4 | 0 | 4 | 15/21 | 0 | 2/2 | — | 7,73 |
| 18/10/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Taawoun | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 20/25 | 0 | — | — | 6,46 |
| 04/09/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Qadsiah | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/08/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Kholood | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/08/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | @ Al Hazem | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/08/2026 | Cúp Nhà vua Saudi | vs Al Nassr | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/05/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | @ Al Kholood | H 0-0 | 90 | 6 | 0 | 1 | 19/35 | 0 | — | — | 7,76 |
| 14/05/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Najma(KSA) | T 2-0 | 27 | 1 | 0 | 1 | 3/3 | 0 | — | — | 7,07 |
| 10/05/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | @ Al Riyadh | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/05/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | @ Al Ahli SC | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/01/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 31/05/2019 | 22 | 50 nghìn € |
| 29/12/2019 | 22 | 75 nghìn € |
| 10/09/2020 | 23 | 75 nghìn € |
| 30/01/2021 | 23 | 175 nghìn € |
| 04/06/2021 | 24 | 75 nghìn € |
| 17/06/2021 | 24 | 175 nghìn € |
| 05/01/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 29/06/2022 | 25 | 175 nghìn € |
| 01/12/2022 | 25 | 125 nghìn € |
| 11/06/2023 | 26 | 75 nghìn € |
| 14/12/2023 | 26 | 75 nghìn € |
| 03/06/2024 | 27 | 75 nghìn € |
| 12/12/2024 | 27 | 125 nghìn € |
| 26/05/2025 | 28 | 125 nghìn € |
| 17/12/2025 | 28 | 125 nghìn € |
| 03/06/2026 | 29 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | Al Fateh | Diraiyah | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2025 | Al Nassr | Al Fateh | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Damac | Al Nassr | Cho mượn | — |
| 01/09/2024 | Al Nassr | Damac | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Al Ettifaq | Al Nassr | Cho mượn | — |
| 06/09/2023 | Al Nassr | Al Ettifaq | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Al-Ain Al Atawlah | Al Nassr | Cho mượn | — |
| 15/10/2020 | Al Nassr | Al-Ain Al Atawlah | Chuyển nhượng | — |
| 09/09/2020 | Al Ittihad | Al Nassr | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Al-Ittihad Dschidda U23 | Al Ittihad | Chuyển nhượng | — |