Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Nader Abdullah Al-Sharari

Al NassrHậu vệKSA
30Tuổi
184Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Nader Abdullah Al-Sharari là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Al Nassr.

Tiểu sử Nader Abdullah Al-Sharari

Nader Abdullah Al-Sharari là hậu vệ của câu lạc bộ Al Nassr, mang quốc tịch Saudi Arabia và hiện 30 tuổi. Cầu thủ cao 184 cm, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Nader có 4 trận ra sân với tổng 154 phút thi đấu và điểm trung bình 6,63. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 450 nghìn € vào năm 2025. Chuyển nhượng gần nhất là từ Al Shabab đến Al Nassr vào ngày 15/07/2025, hợp đồng kéo dài đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

4Trận ra sân
1Đá chính
154Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,63Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Nhà vua Saudi2026-2027—111200002140%33%006,92
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—101800000100%—006,49
VĐQG Ả Rập Xê Út2026-2027—201600000100%50%006,56

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 120 phút · điểm TB 6,92

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
9/22 (40%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
0/1 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
7/21 (33%)
Không chiến thắng / thua
2 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 7
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/08/2026

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 18 phút · điểm TB 6,49

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
13/13 (100%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

VĐQG Ả Rập Xê Út · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 16 phút · điểm TB 6,56

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
9/9 (100%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/2 (50%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 10/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Nader Abdullah Al-Sharari · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
13/10/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Neftchi FerganaT 3-1180000013/130——6,49
10/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs DiraiyahT 3-0dự bị00000—0———
15/09/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Al-Ain FCB 0-4dự bị00000—0———
13/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al KhaleejH 1-1dự bị00000—0———
10/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs AbhaT 2-1dự bị00000—0———
06/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al IttihadB 1-2dự bị00000—0———
29/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al TaawounT 2-1dự bị00000—0———
26/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al EttifaqT 3-2100000—0——6,11
21/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al RiyadhT 4-015000009/901/2—7,01
19/08/2026Cúp Nhà vua Saudi@ DiraiyahT 4-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 375 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 350 nghìn €20212026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
17/06/20212525 nghìn €
05/01/20222525 nghìn €
29/06/20222625 nghìn €
01/12/20222625 nghìn €
11/06/202327150 nghìn €
14/12/202327200 nghìn €
03/06/202428375 nghìn €
12/12/202428450 nghìn €
26/05/202529450 nghìn €
17/12/202529400 nghìn €
03/06/202630350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/07/2025Al ShababAl NassrChuyển nhượng—
30/06/2021AbhaAl ShababChuyển nhượng—
30/01/2020Al-Orobah FCAbhaChuyển nhượng—
30/06/2017Al-Orobah FC U19Al-Orobah FCChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ33
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy43
  • Sức mạnh64
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com