- Phạt góc9 – 3
- Thẻ vàng2 – 1
· Ít mây 28°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.32 / 3.30
Cameroon thắng Comoros 3-1 trên sân nhà.
Cameroon vs Comoros 3-1 — CAN 25/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ David Roi Nyenguekiến tạo: Danny Namaso
39'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Bil Nsongothay Christian Kofane 45'
-
⚽ Bryan Mbeumokiến tạo: Bil Nsongo
48'
2 - 0 - 🟨 Mahamadou Nagida 50'
-
51'
2 - 1 ⚽ Warmed Omarikiến tạo: Benjaloud Youssouf - 59' 🔁 Yacine Bourhanethay Yassine Saindou
- 🟨 Saidou Alioum Moubarak 64'
- 68' 🔁 Rayan Lutinthay Iyad Mohamed
- 68' 🔁 Housseine·Zakouanithay Kassim Hadji
- 🔁 Ryan Fossothay David Roi Nyengue 72'
- 🔁 Junior Tchamadeuthay Saidou Alioum Moubarak 72'
- 75' 🔁 Idris Mohamedthay Kenan Toibibou
-
⚽ Danny Namasokiến tạo: Junior Tchamadeu
81'
3 - 1 - 🔁 Lilian Njohthay Mahamadou Nagida 84'
- 86' 🟨 Housseine·Zakouani
- 🔁 Kevin Kebenthay Danny Namaso 88'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 66%Kiểm soát bóng34%
- 14Tổng cú sút18
- 4Sút trúng đích3
- 14Sút không trúng đích3
- 24Sút trong vòng cấm7
- 6Sút bị chặn1
- 9Phạt góc3
- 57Tấn công nguy hiểm25
- 123Tấn công52
- 549Chuyền290
- 498Chuyền chính xác241
- 13Chuyền then chốt4
- 19Chuyền dài2
- 32Rê bóng16
- 30Tạt bóng17
- 34Tranh chấp37
- 12Tắc bóng24
- 51Cản phá46
- 7Cứu thua7
- 11Phạm lỗi5
- 21Bị phạm lỗi8
- 0Việt vị3
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Cameroon kiểm soát bóng 66%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Cameroon ép sân · cột hướng xuống: Comoros ép sân. Cameroon kiểm soát thế trận 64% thời gian, Comoros 32%.
CameroonComoros| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 5-3-2
Cameroon · HLV David Pagou
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Blondy Nna Noukeu | Thủ môn | 6.73 |
| 12 | Duplexe Tchamba Bangou | Hậu vệ | 7.1 |
| 17 | Samuel Kotto | Hậu vệ | 7.18 |
| 24 | Stephane Keller | Hậu vệ | 6.73 |
| 6 | David Roi Nyengue | Tiền vệ | 8.2 |
| 10 | Bryan Mbeumo © | Tiền vệ | 8.2 |
| 11 | Saidou Alioum Moubarak | Tiền vệ | 6.21 |
| 14 | Danny Namaso | Tiền vệ | 9.0 |
| 15 | Arthur Avom | Tiền vệ | 6.0 |
| 18 | Mahamadou Nagida | Tiền vệ | 6.93 |
| 26 | Christian Kofane | Tiền đạo | 6.84 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Iván Cédric | Tiền đạo |
| 7 | Maël Fernandez Monyebe | Tiền vệ |
| 19 | Ryan Fosso | Tiền vệ |
| 4 | Kevin Keben | Hậu vệ |
| 16 | Emile Merlin Lako Wendeu Wendeu Tcheuko | Thủ môn |
| 23 | Simon Ngapandouetnbu | Thủ môn |
| 25 | Lilian Njoh | Hậu vệ |
| 20 | Bil Nsongo | Tiền đạo |
| 22 | Junior Tchamadeu | Hậu vệ |
| 2 | Jackson Tchatchoua | Hậu vệ |
| 13 | Darlin Yongwa | Hậu vệ |
Comoros · HLV Hubert Velud
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Yannick Pandor | Thủ môn | 5.57 |
| 3 | Abdel Hakim Abdallah © | Hậu vệ | 6.06 |
| 4 | Kenan Toibibou | Hậu vệ | 6.16 |
| 8 | Yannis Kari | Hậu vệ | 6.27 |
| 15 | Benjaloud Youssouf | Hậu vệ | 6.48 |
| 29 | Warmed Omari | Hậu vệ | 7.25 |
| 6 | Iyad Mohamed | Tiền vệ | 6.13 |
| 12 | Yassine Saindou | Tiền vệ | 5.89 |
| 28 | Zaydou Youssouf | Tiền vệ | 6.6 |
| 9 | Aboubacar Ali | Tiền đạo | 6.04 |
| 26 | Kassim Hadji | Tiền đạo | 6.38 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Aymeric Ahmed | Tiền vệ |
| 23 | Adel Anzimati-Aboudou | Thủ môn |
| 18 | Yacine Bourhane | Tiền vệ |
| 17 | Ben-Chayeel Hamada | Tiền vệ |
| 27 | Rayan Lutin | Tiền vệ |
| 21 | Adel Mahamoud | Tiền đạo |
| 19 | Idris Mohamed | Hậu vệ |
| 22 | Enzo Ibrahim Rivière | Tiền đạo |
| 14 | Yakine Said M'Madi | Hậu vệ |
| 1 | Naime Said Mchindra | Thủ môn |
| 7 | Housseine·Zakouani | Tiền đạo |
| 5 | Abdallah Ali Mohamed | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.32 | 3.30 | 1.00 | 51 | 101.00 | 4.5 | 9.00 | 1.07 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (3 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 25/01/2022 | CAF AFCON | Cameroon – Comoros | 2–1 |
| 23/03/2019 | CAF AFCON | Cameroon – Comoros | 3–0 |
| 08/09/2018 | CAF AFCON | Comoros – Cameroon | 1–1 |
Phong độ gần đây
Cameroon
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 31/03/2026 | FIFA Series | Cameroon – Trung Quốc | 2–0 | T |
| 27/03/2026 | FIFA Series | Úc – Cameroon | 1–0 | B |
| 10/01/2026 | CAF AFCON | Cameroon – Maroc | 0–2 | B |
| 05/01/2026 | CAF AFCON | Nam Phi South Africa – Cameroon | 1–2 | T |
| 01/01/2026 | CAF AFCON | Mozambique – Cameroon | 1–2 | T |
Comoros
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/06/2026 | INT FRL | Guinea Xích Đạo – Comoros | 0–1 | T |
| 31/03/2026 | FIFA Series | Kazakhstan – Comoros | 1–0 | B |
| 28/03/2026 | FIFA Series | Namibia – Comoros | 0–0 | H |
| 30/12/2025 | CAF AFCON | Comoros – Mali | 0–0 | H |
| 27/12/2025 | CAF AFCON | Zambia – Comoros | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Cameroon vs Comoros đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Cameroon vs Comoros thuộc CAN, Vòng 1 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 25/09/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Cameroon vs Comoros là bao nhiêu?
- Cameroon thắng Comoros 3-1; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu Cameroon vs Comoros gần đây thế nào?
- Trong 3 lần gặp nhau gần nhất: Cameroon thắng 2, hòa 1, Comoros thắng 0. Lần gần nhất ngày 25/01/2022 (CAF AFCON) Cameroon 2-1 Comoros.
- Phong độ Cameroon và Comoros trước trận?
- Cameroon: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLLWWD); Comoros: 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLDDDL).
- Đội hình xuất phát Cameroon vs Comoros?
- Cameroon ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Comoros dùng sơ đồ 5-3-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:41 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

