- Phạt góc9 – 1
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Alinma Stadium, Jeddah · Trọng tài: Shukri Alhunfush · Nắng 29°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.60 / 2.30
Al Ittihad thắng Damac 2-1 trên sân nhà Alinma Stadium.
Al Ittihad vs Damac 2-1 — VĐQG Ả Rập Xê Út 11/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Houssem Aouarkiến tạo: Moussa Diaby
24'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 60' 🔁 Yakou Meitethay Yahya Naji
- 🔁 Saleh Al-Shehrithay Youssef En-Nesyri 62'
- 🔁 Abdulrahman Al-Oboudthay Moussa Diaby 62'
-
73'
1 - 1 ⚽ Yakou Meitekiến tạo: Abdulrahman Al-Obaid - 74' 🔁 Abdullah Al-Qahtanithay Jonathan Okita
- 74' 🔁 Dhari Sayyar Al Anazithay Abdulrahman Al-Obaid
- 74' 🔁 Nawaf Al-Sadithay David Kaiki Flores da Silva
- 🔁 Abdulaziz Al-Bishithay Awad Haidar Amer Al Nashri 74'
- 🔁 Ahmed Al-Ghamdithay Muhannad Al-Shanqeeti 85'
- 87' 🔁 Hazzaa Ahmed Al-Ghamdithay Yakou Meite
- 88' 🟨 Tariq Abdullah Mohammed
-
⚽ Abdulaziz Al-Bishikiến tạo: Saleh Al-Shehri
94+4'
2 - 1 - 🟨 Steven Bergwijn 96+6'
- 100' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 14Tổng cú sút14
- 7Sút trúng đích8
- 6Sút không trúng đích5
- 16Sút trong vòng cấm15
- 3Sút bị chặn2
- 9Phạt góc1
- 66Tấn công nguy hiểm49
- 92Tấn công81
- 503Chuyền337
- 449Chuyền chính xác285
- 6Chuyền then chốt7
- 13Chuyền dài13
- 34Rê bóng17
- 25Tạt bóng27
- 46Tranh chấp43
- 21Tắc bóng29
- 40Cản phá56
- 5Cứu thua10
- 8Phạm lỗi8
- 17Bị phạm lỗi16
- 2Việt vị2
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Al Ittihad kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Al Ittihad ép sân · cột hướng xuống: Damac ép sân. Al Ittihad kiểm soát thế trận 54% thời gian, Damac 38%.
Al IttihadDamac| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-5-1
Al Ittihad · HLV Sérgio Conceição
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Predrag Rajković | Thủ môn | 8.6 |
| 2 | Danilo Pereira | Hậu vệ | 7.35 |
| 12 | Mario Mitaj | Hậu vệ | 7.11 |
| 13 | Muhannad Al-Shanqeeti | Hậu vệ | 7.03 |
| 15 | Hassan Kadesh | Hậu vệ | 6.97 |
| 8 | Fabio Henrique Tavares © | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | Houssem Aouar | Tiền vệ | 7.88 |
| 14 | Awad Haidar Amer Al Nashri | Tiền vệ | 6.61 |
| 19 | Moussa Diaby | Tiền vệ | 6.86 |
| 34 | Steven Bergwijn | Tiền vệ | 6.38 |
| 21 | Youssef En-Nesyri | Tiền đạo | 6.45 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 66 | Mohammed Barnawi | Hậu vệ |
| 11 | Saleh Al-Shehri | Tiền đạo |
| 50 | Mohammed Al-Absi | Thủ môn |
| 22 | Abdulaziz Al-Bishi | Tiền vệ |
| 27 | Ahmed Al-Ghamdi | Tiền đạo |
| 80 | Hamed Al-Ghamdi | Tiền vệ |
| 16 | Faisal Al-Ghamdi | Tiền vệ |
| 24 | Abdulrahman Al-Oboud | Tiền đạo |
| 20 | Ahmed Sharahili | Hậu vệ |
Damac · HLV Fábio Carille
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kewin Oliveira Silva | Thủ môn | 7.0 |
| 3 | Abdelkader Bedrane © | Hậu vệ | 6.6 |
| 12 | Sanousi Mohammed Malem Sanousi Al Hawsawi | Hậu vệ | 7.25 |
| 13 | Abdulrahman Al-Obaid | Hậu vệ | 7.01 |
| 15 | Jamal Harkass | Hậu vệ | 6.91 |
| 2 | Morlaye Sylla | Tiền vệ | 6.68 |
| 6 | Tariq Abdullah Mohammed | Tiền vệ | 6.25 |
| 8 | Valentín Vada | Tiền vệ | 6.04 |
| 77 | David Kaiki Flores da Silva | Tiền vệ | 6.44 |
| 80 | Yahya Naji | Tiền vệ | 6.08 |
| 14 | Jonathan Okita | Tiền đạo | 5.93 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Abdul Rahman Al Khaibari | Hậu vệ |
| 20 | Dhari Sayyar Al Anazi | Hậu vệ |
| 90 | Hazzaa Ahmed Al-Ghamdi | Tiền đạo |
| 30 | Nasser Al Ghamdi | Thủ môn |
| 7 | Abdullah Al-Qahtani | Tiền vệ |
| 88 | Khaled Al-Semeiry | Tiền vệ |
| 11 | Yakou Meite | Tiền đạo |
| 5 | Hassan Ali Rabea | Hậu vệ |
| 18 | Nawaf Al-Sadi | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Damac | Moataz Al-Baqaawi | Chấn thương | Unknown Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.60 | 2.30 | 1.00 | 29 | 501.00 | 3.5 | 9.50 | 1.06 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (13 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 14/01/2026 | KSA Professional League | Damac – Al Ittihad | 1–1 |
| 27/05/2025 | KSA Professional League | Al Ittihad – Damac | 1–0 |
| 27/01/2025 | KSA Professional League | Damac – Al Ittihad | 2–1 |
| 24/05/2024 | KSA Professional League | Al Ittihad – Damac | 4–1 |
| 07/12/2023 | KSA Professional League | Damac – Al Ittihad | 3–1 |
| 05/04/2023 | KSA Professional League | Al Ittihad – Damac | 3–0 |
| 11/10/2022 | KSA Professional League | Damac – Al Ittihad | 1–1 |
| 03/03/2022 | KSA Professional League | Al Ittihad – Damac | 2–1 |
| 17/10/2021 | KSA Professional League | Damac – Al Ittihad | 1–1 |
| 16/05/2021 | KSA Professional League | Damac – Al Ittihad | 1–1 |
Phong độ gần đây
Al Ittihad
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/05/2026 | KSA Professional League | Al Ittihad – Al Kholood | 0–0 | H |
| 29/04/2026 | KSA Professional League | Al Taawoun – Al Ittihad | 0–2 | T |
| 18/04/2026 | AFC Champions League Elite | Machida Zelvia – Al Ittihad | 1–0 | B |
| 15/04/2026 | AFC Champions League Elite | Al Ittihad – Al Wahda(UAE) | 0–0 | H |
| 09/04/2026 | KSA Professional League | Al Ittihad – Neom SC | 3–4 | B |
Damac
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/05/2026 | KSA Professional League | Damac – Al Khaleej | 0–2 | B |
| 29/04/2026 | KSA Professional League | Al Hilal – Damac | 1–0 | B |
| 24/04/2026 | KSA Professional League | Damac – Al Okhdood | 2–0 | T |
| 09/04/2026 | KSA Professional League | Damac – Al Qadsiah | 1–1 | H |
| 04/04/2026 | KSA Professional League | Al Ahli SC – Damac | 3–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Al Ittihad vs Damac đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al Ittihad vs Damac thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 32 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 11/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Alinma Stadium (Jeddah).
- Kết quả Al Ittihad vs Damac là bao nhiêu?
- Al Ittihad thắng Damac 2-1; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu Al Ittihad vs Damac gần đây thế nào?
- Trong 13 lần gặp nhau gần nhất: Al Ittihad thắng 5, hòa 4, Damac thắng 4. Lần gần nhất ngày 14/01/2026 (KSA Professional League) Damac 1-1 Al Ittihad.
- Phong độ Al Ittihad và Damac trước trận?
- Al Ittihad: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DWLDLW); Damac: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLWDLW).
- Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Damac?
- Al Ittihad ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Damac dùng sơ đồ 4-5-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:47 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

