- Phạt góc7 – 1
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Kingdom Arena, Riyadh · Trọng tài: Sergey Karasev · Nhiều mây 9°C · cập nhật
Al Hilal thắng Al Fayha 4-1 trên sân nhà Kingdom Arena.
Al Hilal vs Al Fayha 4-1 — VĐQG Ả Rập Xê Út 23/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 66%Kiểm soát bóng34%
- 20Tổng cú sút3
- 5Sút trúng đích2
- 11Sút không trúng đích3
- 19Sút trong vòng cấm9
- 3Sút bị chặn4
- 7Phạt góc1
- 11Tấn công nguy hiểm10
- 23Tấn công33
- 712Chuyền365
- 645Chuyền chính xác293
- 8Chuyền then chốt3
- 12Chuyền dài7
- 23Rê bóng6
- 21Tạt bóng12
- 41Tranh chấp25
- 11Tắc bóng27
- 33Cản phá40
- 10Cứu thua7
- 4Phạm lỗi13
- 10Bị phạm lỗi17
- 5Việt vị2
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Al Hilal kiểm soát bóng 66%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-1-4-1
Al Hilal · HLV Simone Inzaghi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 17 | Mohammed Al-Yami | Thủ môn | 6.73 |
| 19 | Theo Hernandez | Hậu vệ | 6.98 |
| 24 | Moteb Al-Harbi | Hậu vệ | 6.87 |
| 30 | Pablo Mari | Hậu vệ | 6.96 |
| 78 | Ali Lajami | Hậu vệ | 6.8 |
| 8 | Rúben Neves | Tiền vệ | 8.6 |
| 22 | Sergej Milinković-Savić | Tiền vệ | 8.18 |
| 28 | Mohamed Kanno © | Tiền vệ | 8.2 |
| 7 | Darwin Nuñez | Tiền đạo | 6.38 |
| 9 | Marcos Leonardo Santos Almeida | Tiền đạo | 8.75 |
| 10 | Malcom | Tiền đạo | 6.24 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Abdullah Al-Hamdan | Tiền đạo |
| 16 | Nasser Al-Dawsari | Tiền vệ |
| 40 | Ahmad Abu Rasen | Thủ môn |
| 18 | Murad Al Hawsawi | Tiền vệ |
| 87 | Hassan Al-Tambakti | Hậu vệ |
| 88 | Hamad Al-Yami | Hậu vệ |
| 11 | Kaio César | Tiền đạo |
| 14 | Abdulkarim Darisi | Tiền đạo |
| 23 | Sultan Mandash | Tiền đạo |
Al Fayha · HLV Pedro Emanuel
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 52 | Orlando Mosquera | Thủ môn | 5.86 |
| 17 | Mikel Villanueva | Hậu vệ | 6.06 |
| 18 | Ahmed Bamasud | Hậu vệ | 5.63 |
| 21 | Ziyad Al-Sahafi | Hậu vệ | 5.63 |
| 22 | Mohammed Al-Baqawi © | Hậu vệ | 5.8 |
| 10 | Fashion Sakala | Tiền vệ | 7.58 |
| 14 | Mansor Al Beshe | Tiền vệ | 6.0 |
| 19 | Stylianos Vrontis | Tiền vệ | 6.03 |
| 30 | Alfa Semedo | Tiền vệ | 5.48 |
| 77 | Rayan Enad | Tiền vệ | 6.17 |
| 23 | Jason Remeseiro | Tiền đạo | 5.99 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Chris Smalling | Hậu vệ |
| 1 | Abdulraoof Al-Deqeel | Thủ môn |
| 7 | Nawaf Al-Harthi | Tiền vệ |
| 11 | Abdullah Al-Jawaey | Tiền đạo |
| 75 | Khalid Al Rammah | Hậu vệ |
| 2 | Mokher Al-Rashidi | Hậu vệ |
| 72 | Sabri Dahal | Tiền đạo |
| 35 | Silvère Ganvoula | Tiền đạo |
| 6 | Rakan Al-Kaabi | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Al Hilal vs Al Fayha đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al Hilal vs Al Fayha thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 17 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 23/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kingdom Arena (Riyadh).
- Kết quả Al Hilal vs Al Fayha là bao nhiêu?
- Al Hilal thắng Al Fayha 4-1; hiệp một 2-1.
- Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Fayha?
- Al Hilal ra sân với sơ đồ 4-3-3, Al Fayha dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:52 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

