- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng2 – 5
Sân Al Hazam Club Stadium, Lars · Trọng tài: Abdullah Zarban · Ít mây 15°C · cập nhật
Al Hazem thắng Damac 2-1 trên sân nhà Al Hazam Club Stadium.
Al Hazem vs Damac 2-1 — VĐQG Ả Rập Xê Út 26/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 10Tổng cú sút23
- 3Sút trúng đích4
- 4Sút không trúng đích3
- 8Sút trong vòng cấm10
- 1Sút bị chặn3
- 5Phạt góc3
- 70Tấn công nguy hiểm22
- 119Tấn công77
- 456Chuyền332
- 384Chuyền chính xác255
- 2Chuyền then chốt3
- 5Chuyền dài7
- 21Rê bóng14
- 31Tạt bóng20
- 46Tranh chấp47
- 12Tắc bóng26
- 55Cản phá57
- 10Cứu thua8
- 15Phạm lỗi8
- 21Bị phạm lỗi15
- 4Việt vị2
- 2Thẻ vàng5
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Al Hazem kiểm soát bóng 58%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 5-4-1
Al Hazem · HLV Jalel Kadri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 14 | Bruno Varela | Thủ môn | 6.9 |
| 2 | Saud Al-Rashid | Hậu vệ | 6.43 |
| 13 | Abdullah Al Shanqiti | Hậu vệ | 6.44 |
| 27 | Ahmed Al-Nakhli | Hậu vệ | 6.65 |
| 34 | Abdurahman Al-Dakheel © | Hậu vệ | 8.18 |
| 24 | Aboubacar Bah | Tiền vệ | 6.8 |
| 32 | Loreintz Rosier | Tiền vệ | 7.2 |
| 80 | Miguel Carvalho Vianna | Tiền vệ | 6.33 |
| 7 | Yousef Al-Shammari | Tiền đạo | 6.3 |
| 10 | Fábio Martins | Tiền đạo | 6.88 |
| 11 | Amir Saâyoud | Tiền đạo | 7.29 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Nawaf Al-Habashi | Tiền vệ |
| 82 | Abdulaziz Al-Harbi | Hậu vệ |
| 26 | Abdulaziz Al-Dwehe | Tiền vệ |
| 15 | Abdulrahman Al-Khaibary | Tiền vệ |
| 70 | Ahmed Al-Shamrani | Tiền vệ |
| 9 | Omar Al-Soma | Tiền đạo |
| 5 | Mohammed Eissa Saleh Al-Jamaan Al-Yami | Hậu vệ |
| 4 | Sultan Tanker | Hậu vệ |
| 23 | Ibrahim Zaied | Thủ môn |
Damac · HLV Armando Evangelista
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kewin Oliveira Silva | Thủ môn | 5.68 |
| 3 | Abdelkader Bedrane © | Hậu vệ | 8.22 |
| 13 | Abdulrahman Al-Obaid | Hậu vệ | 6.69 |
| 15 | Jamal Harkass | Hậu vệ | 6.13 |
| 20 | Dhari Sayyar Al Anazi | Hậu vệ | 5.73 |
| 22 | Abdul Rahman Al Khaibari | Hậu vệ | 6.17 |
| 2 | Morlaye Sylla | Tiền vệ | 6.29 |
| 7 | Abdullah Al-Qahtani | Tiền vệ | 6.32 |
| 8 | Valentín Vada | Tiền vệ | 7.2 |
| 88 | Khaled Al-Semeiry | Tiền vệ | 6.02 |
| 80 | Yahya Naji | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 26 | Riyadh Sharahili | Tiền vệ |
| 33 | Moataz Al-Baqaawi | Thủ môn |
| 30 | Nasser Al Ghamdi | Thủ môn |
| 23 | Jawad Al-Hassan | Hậu vệ |
| 77 | David Kaiki Flores da Silva | Tiền đạo |
| 11 | Yakou Meite | Tiền đạo |
| 6 | Tariq Abdullah Mohammed | Hậu vệ |
| 21 | Ahmed Mohammed Ibrahim Omar | Tiền vệ |
| 5 | Hassan Ali Rabea | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Al Hazem vs Damac đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al Hazem vs Damac thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 18 đã diễn ra lúc 22:20 ngày 26/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Al Hazam Club Stadium (Lars).
- Kết quả Al Hazem vs Damac là bao nhiêu?
- Al Hazem thắng Damac 2-1; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Al Hazem vs Damac?
- Al Hazem ra sân với sơ đồ 4-3-3, Damac dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:41 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

