
Abdulaziz Al-Dwehe là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Al Hazem.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
584Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,46Bàn/90 phút
194Phút/bàn
5/9Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,92Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ả Rập Xê Út | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 571 | 3 | 0 | 0 | 9 | 5 | 80% | 50% | 1 | 0 | 7,02 |
| Cúp Nhà vua Saudi | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 42% | 0 | 0 | 6,05 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ả Rập Xê Út · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 571 phút · điểm TB 7,02
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 5/9
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 6/13
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 5
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 105/130 (80%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 2/10 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/25
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 47/93 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 12
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 41 / 34
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 53
- Phạm lỗi
- 13
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 13 phút · điểm TB 6,05
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 5/5 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/7 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/10/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Fateh | B 2-3 | 85 | 1 | 0 | 3 | 3 | 0 | 16/22 | 3 | 7/8 | — | 7,82 |
| 10/10/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Neom SC | H 1-1 | 71 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 14/16 | 5 | 5/12 | V | 6,30 |
| 08/09/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Taawoun | T 1-0 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 1 | 3/5 | — | 6,88 |
| 05/09/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | @ Al Faisaly | H 0-0 | 71 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 15/21 | 2 | 9/15 | — | 6,74 |
| 30/08/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Shabab | H 1-1 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13/17 | 4 | 5/13 | — | 6,21 |
| 25/08/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | @ Al Ittihad | B 2-3 | 65 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 10/10 | 4 | 5/10 | — | 7,54 |
| 21/08/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Diraiyah | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 18/22 | 2 | 6/15 | — | 6,50 |
| 16/08/2026 | Cúp Nhà vua Saudi | @ Al Bukayriyah | T 3-2 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/5 | 0 | 3/7 | — | 6,05 |
| 13/08/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | @ Abha | T 2-1 | 82 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 18/20 | 4 | 7/15 | — | 8,20 |
| 22/05/2026 | VĐQG Ả Rập Xê Út | vs Al Taawoun | T 2-0 | 26 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 6/6 | 2 | 3/6 | — | 7,21 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/10/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 27/02/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 03/06/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 12/12/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 23/06/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 17/12/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 03/06/2026 | 26 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.