- Phạt góc7 – 5
- Thẻ vàng5 – 2
Sân Carl-Benz-Stadion, Mannheim · Trọng tài: Konrad Oldhafer · Nắng 21°C · cập nhật
MSV Duisburg thắng 4-1 ngay trên sân của Waldhof Mannheim.
Waldhof Mannheim vs MSV Duisburg 1-4 — Hạng 3 Đức 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 17Tổng cú sút23
- 7Sút trúng đích8
- 4Sút không trúng đích6
- 16Sút trong vòng cấm19
- 5Sút bị chặn5
- 7Phạt góc5
- 60Tấn công nguy hiểm49
- 90Tấn công79
- 623Chuyền287
- 556Chuyền chính xác217
- 5Chuyền then chốt4
- 15Chuyền dài15
- 18Rê bóng10
- 21Tạt bóng15
- 50Tranh chấp53
- 16Tắc bóng20
- 44Cản phá53
- 7Cứu thua9
- 7Phạm lỗi9
- 18Bị phạm lỗi21
- 1Việt vị2
- 5Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Waldhof Mannheim kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Waldhof Mannheim ép sân · cột hướng xuống: MSV Duisburg ép sân. Waldhof Mannheim kiểm soát thế trận 63% thời gian, MSV Duisburg 30%.
Waldhof MannheimMSV Duisburg| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-3
Waldhof Mannheim · HLV Luc Holtz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Thijmen Nijhuis | Thủ môn | 6.88 |
| 5 | Oluwaseun Ogbemudia | Hậu vệ | 5.54 |
| 6 | Niklas Hoffmann | Hậu vệ | 6.47 |
| 17 | Samuel Abifade | Hậu vệ | 5.72 |
| 25 | Sanoussy Ba | Hậu vệ | 5.96 |
| 7 | Lovis Frederik Bierschenk | Tiền vệ | 5.76 |
| 12 | Vincent Thill | Tiền vệ | 7.63 |
| 20 | Kushtrim Asallari | Tiền vệ | 5.95 |
| 22 | Janne sietan © | Tiền vệ | 6.67 |
| 28 | Diego Michel | Tiền vệ | 6.48 |
| 38 | Francisco Fumaça de Mascarenhas da Costa Pessoa | Tiền đạo | 6.59 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Julian Rieckmann | Tiền vệ |
| 16 | jan niemann | Thủ môn |
| 9 | Felix Lohkemper | Tiền đạo |
| 41 | Denis Kryeziu | Tiền vệ |
| 14 | Emmanuel Iwe | Tiền vệ |
| 35 | Djayson Eduardo Cardoso Mendes | Tiền vệ |
| 13 | Terrence Boyd | Tiền đạo |
| 4 | Tim Sechelmann | Hậu vệ |
| 8 | Maximilian Thalhammer | Tiền vệ |
MSV Duisburg · HLV Dietmar Hirsch
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Maximilian·Braune | Thủ môn | 7.25 |
| 5 | Tobias Fleckstein | Hậu vệ | 6.25 |
| 29 | Joshua Bitter | Hậu vệ | 7.18 |
| 40 | Ben Schlicke | Hậu vệ | 6.06 |
| 6 | Rasim Bulic © | Tiền vệ | 6.48 |
| 10 | Christian Viet | Tiền vệ | 6.87 |
| 20 | niklas jessen | Tiền vệ | 6.57 |
| 27 | Can Coskun | Tiền vệ | 6.54 |
| 26 | Florian Krüger | Tiền đạo | 6.78 |
| 31 | Dominik Kother | Tiền đạo | 9.12 |
| 45 | Lex-Tyger Lobinger | Tiền đạo | 8.19 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Jakob Bookjans | Tiền vệ |
| 17 | Mert Göckan | Hậu vệ |
| 18 | steffan meuer | Tiền vệ |
| 19 | Leon Müller | Tiền vệ |
| 14 | Conor Noss | Tiền vệ |
| 24 | Julius Paris | Thủ môn |
| 38 | Gabriel Eric Sadlek | Tiền vệ |
| 37 | Patrick Sussek | Tiền vệ |
| 22 | Thilo Topken | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Waldhof Mannheim | Rico Benatelli | Chấn thương | Back Injury |
| Waldhof Mannheim | Adama Diakhaby | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Waldhof Mannheim | Lucien Hawryluk | Chấn thương | Muscle Injury |
| Waldhof Mannheim | Sascha Voelcke | Chấn thương | Inflammation of pubic bone |
| Waldhof Mannheim | Jascha Brandt | Chấn thương | Cruciate ligament tear |
| MSV Duisburg | Dennis Borkwoski | Chấn thương | Calf Injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Waldhof Mannheim vs MSV Duisburg đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Waldhof Mannheim vs MSV Duisburg thuộc Hạng 3 Đức, Vòng 33 đã diễn ra lúc 19:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Carl-Benz-Stadion (Mannheim).
- Kết quả Waldhof Mannheim vs MSV Duisburg là bao nhiêu?
- MSV Duisburg thắng Waldhof Mannheim 4-1 trên sân khách; hiệp một 0-2.
- Đội hình xuất phát Waldhof Mannheim vs MSV Duisburg?
- Waldhof Mannheim ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, MSV Duisburg dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:25 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

