
Florian Krüger là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo MSV Duisburg.
Tiểu sử Florian Krüger
Florian Krüger, tiền đạo của MSV Duisburg, mang quốc tịch Germany và hiện 27 tuổi. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân, 3 bàn thắng, 160 phút thi đấu và điểm trung bình 6,97. Ở Hạng 3 Đức, cầu thủ có 7 trận và 3 bàn; ở Cúp Quốc gia Đức, có 1 trận ra sân. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 4,0 triệu € vào năm 2021. Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027, và cầu thủ cao 186 cm, nặng 79 kg, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
0Đá chính
160Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
1,69Bàn/90 phút
53Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,97Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Đức | 2026-2027 | — | 7 | 0 | 139 | 3 | 0 | 0 | 7 | 3 | 85% | 71% | 0 | 0 | 7,05 |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 21 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 100% | 66% | 0 | 0 | 6,38 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 139 phút · điểm TB 7,05
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/7
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 53/62 (85%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/5 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/7 (71%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 21 phút · điểm TB 6,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 5/5 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/3 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs FC Viktoria Köln | H 1-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 1 | 1/3 | — | 6,60 |
| 14/10/2026 | Hạng 3 Đức | @ 1. FC Saarbrücken | T 4-2 | 11 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 8/9 | 0 | — | — | 7,20 |
| 10/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs TSG Hoffenheim II | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ SV Wehen Wiesbaden | T 4-1 | 23 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 12/13 | 0 | — | — | 6,50 |
| 16/09/2026 | Hạng 3 Đức | vs Havelse | T 2-1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | — | — | 6,90 |
| 29/08/2026 | Hạng 3 Đức | vs Würzburger Kickers | T 3-0 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12/14 | 1 | 2/2 | — | 6,56 |
| 22/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs SV 07 Elversberg | B 1-3 | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/5 | 0 | 2/3 | — | 6,38 |
| 15/08/2026 | Hạng 3 Đức | @ SC Verl | T 4-2 | 32 | 2 | 0 | 4 | 2 | 1 | 10/12 | 1 | 2/2 | — | 9,12 |
| 08/08/2026 | Hạng 3 Đức | vs SV Meppen | T 3-0 | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | — | — | 6,50 |
| 16/05/2026 | Hạng 3 Đức | vs FC Viktoria Köln | H 1-1 | 72 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 14/26 | 1 | 4/5 | — | 6,21 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/08/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 07/01/2019 | 19 | 400 nghìn € |
| 11/06/2019 | 20 | 450 nghìn € |
| 24/09/2019 | 20 | 800 nghìn € |
| 12/12/2019 | 20 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 21 | 900 nghìn € |
| 14/07/2020 | 21 | 1,5 triệu € |
| 17/11/2020 | 21 | 2,0 triệu € |
| 07/02/2021 | 21 | 4,0 triệu € |
| 15/06/2021 | 22 | 4,0 triệu € |
| 06/10/2021 | 22 | 3,0 triệu € |
| 21/12/2021 | 22 | 2,5 triệu € |
| 08/06/2022 | 23 | 1,8 triệu € |
| 10/11/2022 | 23 | 1,8 triệu € |
| 16/03/2023 | 24 | 1,2 triệu € |
| 22/06/2023 | 24 | 900 nghìn € |
| 19/10/2023 | 24 | 800 nghìn € |
| 14/12/2023 | 24 | 800 nghìn € |
| 21/03/2024 | 25 | 600 nghìn € |
| 05/06/2024 | 25 | 600 nghìn € |
| 10/12/2024 | 25 | 400 nghìn € |
| 10/06/2025 | 26 | 500 nghìn € |
| 22/12/2025 | 26 | 450 nghìn € |
| 18/03/2026 | 27 | 400 nghìn € |
| 28/05/2026 | 27 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ64
- Kỹ thuật49
- Tư duy64
- Sức mạnh32
- Thể lực44