
Can Coskun là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo MSV Duisburg.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
8Đá chính
750Phút
0Bàn thắng
3Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
6/14Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,60Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Đức | 2026-2027 | — | 10 | 7 | 660 | 0 | 0 | 3 | 13 | 6 | 79% | 58% | 1 | 0 | 6,73 |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 62% | 44% | 1 | 0 | 5,32 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 660 phút · điểm TB 6,73
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 6/13
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 8
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 204/257 (79%)
- Chuyền quyết định
- 18
- Tạt bóng chính xác
- 13/38 (34%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/31 (38%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/12
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 24
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/46 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 22 / 15
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 96
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 23/37 (62%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/8 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/9 (44%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs FC Viktoria Köln | H 1-1 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4/7 | 0 | — | — | 6,40 |
| 14/10/2026 | Hạng 3 Đức | @ 1. FC Saarbrücken | T 4-2 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 7/8 | 0 | — | — | 6,30 |
| 10/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs TSG Hoffenheim II | T 3-2 | 45 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 8/15 | 2 | 2/3 | — | 5,60 |
| 21/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ SV Wehen Wiesbaden | T 4-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 25/27 | 0 | 1/4 | — | 6,60 |
| 16/09/2026 | Hạng 3 Đức | vs Havelse | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 50/55 | 3 | 7/11 | — | 6,70 |
| 12/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ Fortuna Dusseldorf | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 23/33 | 0 | 3/7 | — | 6,30 |
| 05/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ Jahn Regensburg | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | 15/23 | 2 | 3/4 | V | 6,15 |
| 29/08/2026 | Hạng 3 Đức | vs Würzburger Kickers | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 5 | 4 | 1 | 37/43 | 0 | 1/4 | — | 7,77 |
| 22/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs SV 07 Elversberg | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 23/37 | 1 | 4/9 | V | 5,32 |
| 15/08/2026 | Hạng 3 Đức | @ SC Verl | T 4-2 | 90 | 0 | 2 | 1 | 0 | 4 | 17/21 | 2 | 5/6 | — | 8,28 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/02/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 06/09/2018 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/12/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 16/07/2020 | 22 | 150 nghìn € |
| 19/01/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 25/03/2021 | 23 | 175 nghìn € |
| 13/06/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/12/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 31/05/2022 | 24 | 175 nghìn € |
| 07/12/2022 | 24 | 175 nghìn € |
| 12/06/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 29/12/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 16/06/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 15/12/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 22/06/2025 | 27 | 175 nghìn € |
| 09/10/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 22/12/2025 | 27 | 275 nghìn € |
| 28/05/2026 | 28 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.