- Phạt góc5 – 11
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Stadion an der Bremer Brücke, Osnabruck · Trọng tài: Patrick Ittrich · Âm u 14°C · cập nhật
VfL Osnabrück thắng Energie Cottbus 1-0 trên sân nhà Stadion an der Bremer Brücke.
VfL Osnabrück vs Energie Cottbus 1-0 — Hạng 3 Đức 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 34Tổng cú sút21
- 3Sút trúng đích2
- 3Sút không trúng đích5
- 9Sút trong vòng cấm12
- 3Sút bị chặn5
- 5Phạt góc11
- 57Tấn công nguy hiểm63
- 73Tấn công78
- 271Chuyền407
- 211Chuyền chính xác338
- 4Chuyền then chốt7
- 7Chuyền dài8
- 19Rê bóng26
- 18Tạt bóng20
- 64Tranh chấp64
- 29Tắc bóng22
- 43Cản phá46
- 5Cứu thua4
- 9Phạm lỗi10
- 20Bị phạm lỗi28
- 2Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Energie Cottbus kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: VfL Osnabrück ép sân · cột hướng xuống: Energie Cottbus ép sân. VfL Osnabrück kiểm soát thế trận 36% thời gian, Energie Cottbus 55%.
VfL OsnabrückEnergie Cottbus| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-2-3-1
VfL Osnabrück · HLV Timo Schultz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Lukas Jonsson | Thủ môn | 6.61 |
| 4 | Yigit Karademir | Hậu vệ | 7.34 |
| 24 | Jannik Müller © | Hậu vệ | 7.58 |
| 25 | Niklas Wiemann | Hậu vệ | 7.03 |
| 3 | Frederik Christensen | Tiền vệ | 7.7 |
| 15 | Bjarke Jacobsen | Tiền vệ | 6.53 |
| 18 | Lars Kehl | Tiền vệ | 6.75 |
| 26 | Fridolin Wagner | Tiền vệ | 6.42 |
| 29 | David Kopacz | Tiền vệ | 6.71 |
| 31 | Patrick Kammerbauer | Tiền vệ | 7.17 |
| 11 | Robin Meißner | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 37 | Ismail Badjie | Tiền vệ |
| 6 | Bryan Henning | Tiền vệ |
| 20 | Theo Janotta | Hậu vệ |
| 9 | Julian kania | Tiền đạo |
| 23 | Tony Lesueur | Tiền vệ |
| 10 | Kai Pröger | Tiền đạo |
| 22 | Bernd Riesselmann | Tiền đạo |
| 1 | Niklas Sauter | Thủ môn |
| 8 | Robert Tesche | Tiền vệ |
Energie Cottbus · HLV Claus-Dieter Wollitz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Marius Funk | Thủ môn | 6.96 |
| 2 | King Samuel Manu | Hậu vệ | 6.86 |
| 3 | Henry Rorig | Hậu vệ | 6.71 |
| 23 | Nyamekye Awortwie-Grant | Hậu vệ | 7.12 |
| 44 | Simon Straudi | Hậu vệ | 6.51 |
| 5 | Dominik Pelivan | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Tolcay Cigerci | Tiền vệ | 6.3 |
| 17 | Can Yahya Moustfa | Tiền vệ | 6.39 |
| 20 | Axel Borgmann © | Tiền vệ | 6.21 |
| 31 | Justin Butler | Tiền vệ | 6.49 |
| 18 | Erik Engelhardt | Tiền đạo | 6.1 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 37 | Merveille Biankadi | Tiền vệ |
| 19 | Jannis Boziaris | Tiền vệ |
| 4 | Tim Campulka | Hậu vệ |
| 22 | Mladen cvjetinovic | Hậu vệ |
| 11 | Moritz Hannemann | Tiền đạo |
| 24 | Anderson-Lenda Lucoqui | Hậu vệ |
| 8 | Lukas Michelbrink | Tiền vệ |
| 1 | Alexander Sebald | Thủ môn |
| 25 | Ted Tattermusch | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- VfL Osnabrück vs Energie Cottbus đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận VfL Osnabrück vs Energie Cottbus thuộc Hạng 3 Đức, Vòng 33 đã diễn ra lúc 18:30 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion an der Bremer Brücke (Osnabruck).
- Kết quả VfL Osnabrück vs Energie Cottbus là bao nhiêu?
- VfL Osnabrück thắng Energie Cottbus 1-0; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát VfL Osnabrück vs Energie Cottbus?
- VfL Osnabrück ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Energie Cottbus dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:34 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

