- Phạt góc4 – 2
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Perth Rectangular Stadium HBF Park, Perth · Ít mây 14°C · cập nhật
Úc thắng Palestine 5-0 trên sân nhà Perth Rectangular Stadium HBF Park.
Úc vs Palestine 5-0 — Vòng loại World Cup châu Á 11/06/2024 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 56%Kiểm soát bóng44%
- 10Tổng cú sút17
- 6Sút trúng đích2
- 1Sút không trúng đích6
- 10Sút trong vòng cấm11
- 3Sút bị chặn3
- 4Phạt góc2
- 31Tấn công nguy hiểm33
- 112Tấn công94
- 584Chuyền455
- 513Chuyền chính xác383
- 1Chuyền then chốt3
- 6Chuyền dài9
- 10Rê bóng12
- 39Tạt bóng23
- 45Tranh chấp45
- 8Tắc bóng14
- 58Cản phá54
- 10Cứu thua12
- 9Phạm lỗi9
- 13Bị phạm lỗi13
- 1Việt vị1
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Úc kiểm soát bóng 56%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 5-4-1
Úc · HLV Graham Arnold
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Joe Gauci | Thủ môn | 7.11 |
| 2 | Gethin Jones | Hậu vệ | 7.22 |
| 13 | Alessandro Circati | Hậu vệ | 7.96 |
| 16 | Aziz Behich | Hậu vệ | 7.3 |
| 21 | Cameron Burgess | Hậu vệ | 7.83 |
| 6 | Martin Boyle | Tiền vệ | 9.05 |
| 7 | Mathew Leckie | Tiền vệ | 6.78 |
| 17 | Keanu Baccus | Tiền vệ | 7.2 |
| 22 | Jackson Irvine © | Tiền vệ | 6.31 |
| 9 | Adam Taggart | Tiền đạo | 8.48 |
| 11 | Kusini Yengi | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Cameron Devlin | Tiền vệ |
| 5 | Jordan Bos | Hậu vệ |
| 10 | Ajdin Hrustic | Tiền vệ |
| 20 | Nestory Irankunda | Tiền đạo |
| 1 | Paul Izzo | Thủ môn |
| 8 | Connor Metcalfe | Tiền vệ |
| 23 | Joshua Nisbet | Tiền vệ |
| 19 | Harry Souttar | Hậu vệ |
| 4 | Apostolos Stamatelopoulos | Tiền đạo |
| 3 | Ryan Strain | Hậu vệ |
| 12 | Lawrence Thomas | Thủ môn |
| 15 | Daniel Arzani | Tiền đạo |
Palestine · HLV Makram Dabboub
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Rami Hamadeh © | Thủ môn | 6.1 |
| 4 | Yaser Hamed Mayor | Hậu vệ | 5.88 |
| 5 | Mohammed Saleh | Hậu vệ | 5.43 |
| 12 | Camilo Saldaña | Hậu vệ | 6.17 |
| 15 | Michel Termanini | Hậu vệ | 5.93 |
| 17 | Mousa Basheer Mousa Farawi | Hậu vệ | 5.61 |
| 3 | Mohammed Rashid | Tiền vệ | 6.35 |
| 18 | Jonathan Cantillana | Tiền vệ | 5.7 |
| 20 | Mhagna Ameed | Tiền vệ | 6.4 |
| 21 | Islam Batran | Tiền vệ | 6.42 |
| 13 | Omar Faraj | Tiền đạo | 6.62 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Mohammed Darwish | Tiền vệ |
| 7 | Mus'ab Al-Batat | Hậu vệ |
| 16 | Mahdi Assi | Thủ môn |
| 11 | Oday Dabagh | Tiền đạo |
| 14 | Samer Samer Saber Jondi | Tiền vệ |
| 1 | Baraa Kharoub | Thủ môn |
| 2 | Mohammed Khalil | Hậu vệ |
| 19 | Ali Rabei | Hậu vệ |
| 10 | Ameed Sawafta | Tiền vệ |
| 9 | Tamer Seyam | Tiền đạo |
| 8 | Moustafa Zeidan | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Úc vs Palestine đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Úc vs Palestine thuộc Vòng loại World Cup châu Á, Vòng 6 đã diễn ra lúc 19:10 ngày 11/06/2024 theo giờ Việt Nam trên sân Perth Rectangular Stadium HBF Park (Perth).
- Kết quả Úc vs Palestine là bao nhiêu?
- Úc thắng Palestine 5-0; hiệp một 3-0.
- Đội hình xuất phát Úc vs Palestine?
- Úc ra sân với sơ đồ 4-4-2, Palestine dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:29 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

