
Moustafa Zeidan là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch PSE, hiện khoác áo Al Masry.
Tiểu sử Moustafa Zeidan
Moustafa Zeidan là tiền vệ của câu lạc bộ Al Masry, mang quốc tịch Palestine và hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 169 cm, nặng 74 kg, chân thuận là hai chân và sinh ngày 07/06/1998. Giá trị thị trường là 200 nghìn € và giá trị cao nhất được ghi nhận là 1,8 triệu € vào năm 2022. Hợp đồng của cầu thủ có hiệu lực đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/04/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Zamalek SC | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/03/2026 | Cúp C2 châu Phi | @ CR Belouizdad | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ 1. FSV Mainz 05 | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs 1. FSV Mainz 05 | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Hammarby | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Hammarby | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Banga Gargzdai | T 2-0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,80 |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Banga Gargzdai | T 5-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 06/06/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Kuwait | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Hàn Quốc | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/06/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 10/12/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 13/07/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 19/11/2017 | 19 | 125 nghìn € |
| 19/06/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 15/01/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 24/10/2020 | 22 | 400 nghìn € |
| 04/07/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 16/09/2021 | 23 | 500 nghìn € |
| 16/12/2021 | 23 | 600 nghìn € |
| 23/06/2022 | 24 | 800 nghìn € |
| 01/09/2022 | 24 | 1,2 triệu € |
| 13/12/2022 | 24 | 1,8 triệu € |
| 26/06/2023 | 25 | 1,2 triệu € |
| 11/10/2023 | 25 | 800 nghìn € |
| 07/03/2024 | 25 | 400 nghìn € |
| 02/06/2024 | 25 | 350 nghìn € |
| 11/12/2024 | 26 | 450 nghìn € |
| 17/06/2025 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/09/2025 | 27 | 450 nghìn € |
| 14/12/2025 | 27 | 450 nghìn € |
| 19/05/2026 | 27 | 300 nghìn € |
| 29/09/2026 | 28 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ53
- Kỹ thuật55
- Tư duy61
- Sức mạnh41
- Thể lực40