- Phạt góc10 – 0
- Thẻ vàng3 – 6
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Skonto, Riga · Trọng tài: Allard Lindhout · Nắng 19°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.19 / 4.50
Riga FC thắng KI Klaksvik 2-1 trên sân nhà Skonto.
Riga FC vs KI Klaksvik 2-1 — Cúp C3 châu Âu 28/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (23)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 39' 🟨 Mansour Sinyan
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
⚽ (phản lưới) Gastón Tellechea
47'
1 - 0 - 🟨 Reginaldo Ramires De Oliveira Albertino 48'
- 🟨 Ahmed Ankrah 58'
- 🔁 Ferreira caiothay meissa diop 59'
- 🔁 Muhammed Badammosithay Reginaldo Ramires De Oliveira Albertino 60'
- 60' 🟨 Hallur Hansson
-
67'
1 - 1 ⚽ Pall Klettskardkiến tạo: Arni Frederiksberg - 68' 🔁 Deni Pavlovićthay Gastón Tellechea
- 🟥 Andrés Salazar 75'
- 75' 🟨 Oussema Sørlie Ali
- 🔁 Maksims Tonisevsthay Raki Aouani 78'
- 85' 🟨 Arni Frederiksberg
- 🔁 Salah-Edine Oulad M'handthay Iago Siqueira 86'
- 87' 🔁 Odmar Faerothay Gilli Sørensen
-
⚽ Salah-Edine Oulad M'hand
88'
2 - 1 - 🟨 Maksims Tonisevs 90'
- 91+1' 🔁 Erlend Hustadthay Oussema Sørlie Ali
- 91+1' 🔁 David. Reynheimthay Rene Joensen
- 93+3' 🟨 Odmar Faero
- 95+5' 🟨 Erlend Hustad
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 10Sút trúng đích1
- 9Sút không trúng đích5
- 19Sút trong vòng cấm6
- 0Sút bị chặn0
- 10Phạt góc0
- 78Tấn công nguy hiểm46
- 112Tấn công95
- 0Bị phạm lỗi0
- 3Thẻ vàng6
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Riga FC kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Riga FC ép sân · cột hướng xuống: KI Klaksvik ép sân. Riga FC kiểm soát thế trận 52% thời gian, KI Klaksvik 41%.
Riga FCKI Klaksvik| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 5-4-1
Riga FC · HLV Adrian Gula
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 91 | Frenks Dāvids Orols | Thủ môn | 6.1 |
| 13 | Raivis Jurkovskis | Hậu vệ | 6.5 |
| 17 | Andrés Salazar | Hậu vệ | 5.8 |
| 21 | baba musah | Hậu vệ | 6.4 |
| 33 | Paulo Eduardo Ferreira Godinho | Hậu vệ | 6.5 |
| 5 | Karl Gameni Wassom | Tiền vệ | 6.35 |
| 7 | Raki Aouani | Tiền vệ | 6.05 |
| 8 | Iago Siqueira | Tiền vệ | 6.35 |
| 22 | meissa diop | Tiền vệ | 0.0 |
| 40 | Ahmed Ankrah | Tiền vệ | 6.15 |
| 10 | Reginaldo Ramires De Oliveira Albertino © | Tiền đạo | 6.62 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Abdulrahman Taiwo | Tiền đạo |
| 19 | Muhammed Badammosi | Tiền đạo |
| 18 | Salah-Edine Oulad M'hand | Tiền vệ |
| 6 | Coli Saco | Tiền vệ |
| 34 | Antonijs Černomordijs | Hậu vệ |
| 3 | Abner Salles da Silva | Hậu vệ |
| 44 | marcis kazainis | Thủ môn |
| 1 | Krisjanis Zviedris | Thủ môn |
| 99 | Ferreira caio | Tiền vệ |
| 23 | Maksims Tonisevs | Hậu vệ |
| 15 | Samuel Pedro | Tiền đạo |
KI Klaksvik · HLV Magnus Powell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 96 | Mark Fabricius Jensen | Thủ môn | 6.0 |
| 2 | Gastón Tellechea | Hậu vệ | 5.3 |
| 14 | Rene Joensen | Hậu vệ | 6.3 |
| 23 | Jóannes Danielsen | Hậu vệ | 6.7 |
| 26 | Gilli Sørensen | Hậu vệ | 6.6 |
| 36 | Jean Carlos | Hậu vệ | 6.2 |
| 4 | Mansour Sinyan | Tiền vệ | 5.9 |
| 7 | Arni Frederiksberg | Tiền vệ | 6.3 |
| 10 | Hallur Hansson | Tiền vệ | 5.9 |
| 28 | Oussema Sørlie Ali | Tiền vệ | 5.7 |
| 9 | Pall Klettskard © | Tiền đạo | 7.09 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Daniel Johansen | Hậu vệ |
| 22 | Odmar Faero | Hậu vệ |
| 29 | Símun Kalsø | Hậu vệ |
| 12 | Nicolai Vinter Christensen | Thủ môn |
| 24 | Martín Rodrigo González | Tiền vệ |
| 20 | Erlend Hustad | Tiền đạo |
| 5 | Deni Pavlović | Hậu vệ |
| 27 | David. Reynheim | Tiền đạo |
| 11 | Jonn Johannesen | Tiền đạo |
| 17 | Filip Brattbakk | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Riga FC | Emils Birka | Chấn thương | Knee injury |
| Riga FC | Orlando Galo Calderon | Chấn thương | Leg Injury |
| Riga FC | Renars Varslavans | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
| Riga FC | Anthony Contreras | Chấn thương | Knee injury |
| Riga FC | Nor Nor Emmanuel Maviram | Chấn thương | Unknown Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.19 | 4.50 | 1.00 | 41 | 151.00 | 3.5 | 9.00 | 1.07 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | UEFA ECL | KI Klaksvik – Riga FC | 0–0 |
Phong độ gần đây
Riga FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | LAT Higher League | Rigas Futbola Skola – Riga FC | 3–3 | H |
| 21/08/2026 | UEFA ECL | KI Klaksvik – Riga FC | 0–0 | H |
| 16/08/2026 | LAT Cup | Riga FC – Metta/LU Riga | 4–1 | T |
| 14/08/2026 | UEFA ECL | Győri ETO FC – Riga FC | 1–1 | H |
| 09/08/2026 | LAT Higher League | Riga FC – Ogre United | 4–1 | T |
KI Klaksvik
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | FAR Premier League | KI Klaksvik – NSI Runavik | 2–2 | H |
| 21/08/2026 | UEFA ECL | KI Klaksvik – Riga FC | 0–0 | H |
| 18/08/2026 | FAR Premier League | AB Argir – KI Klaksvik | 3–4 | T |
| 15/08/2026 | UEFA Europa League | KI Klaksvik – Lech Poznan | 0–5 | B |
| 11/08/2026 | FAR Premier League | KI Klaksvik – HB Torshavn | 0–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Riga FC vs KI Klaksvik đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Riga FC vs KI Klaksvik thuộc Cúp C3 châu Âu đã diễn ra lúc 00:00 ngày 28/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Skonto (Riga).
- Kết quả Riga FC vs KI Klaksvik là bao nhiêu?
- Riga FC thắng KI Klaksvik 2-1; hiệp một 0-0; 1 thẻ đỏ.
- Phong độ Riga FC và KI Klaksvik trước trận?
- Riga FC: 3 thắng, 3 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (DDWDWW); KI Klaksvik: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DDWLLL).
- Đội hình xuất phát Riga FC vs KI Klaksvik?
- Riga FC ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, KI Klaksvik dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:01 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

