- Phạt góc4 – 6
- Thẻ vàng4 – 3
Sân Moisés Lucarelli, Campinas · Trọng tài: Arthur Gomes Rabelo · Mưa rải rác 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.10 / 1.35
Esporte Clube Juventude thắng 2-0 ngay trên sân của Ponte Preta.
Ponte Preta vs Esporte Clube Juventude 0-2 — Serie B Brazil 07/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 25' 🔁 Marcos Paulothay Mandaca
- 27' 🟨 Messias Rodrigues da Silva Júnior
- 🟨 Diego Monteiro Leao 35'
- 🟨 Emanuell Silva Ferreira 35'
-
36'
0 - 1 ⚽ Raí da Silva Pessanha - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🟨 Denis 47'
- 🔁 Gustavo Lopes Telesthay Denis 55'
- 57' 🔁 Lucas Mineirothay Raí da Silva Pessanha
- 57' 🔁 Luis Amarillathay Fabio lima
- 58' 🟨 Luis Amarilla
- 60' 🟨 Aderlan
- 🔁 Nicolas Silvathay Emanuell Silva Ferreira 71'
- 🔁 Miguel Morais Silva Santosthay Danilo 71'
- 72' 🔁 Cristian Chagas Taroucothay Messias Rodrigues da Silva Júnior
- 72' 🔁 Juanthay Safira
-
83'
0 - 2 ⚽ Marcos Paulokiến tạo: Aderlan - 🟨 Gustavo Lopes Teles 87'
- 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 15Tổng cú sút16
- 2Sút trúng đích6
- 4Sút không trúng đích4
- 11Sút trong vòng cấm14
- 5Sút bị chặn4
- 4Phạt góc6
- 43Tấn công nguy hiểm40
- 89Tấn công88
- 354Chuyền423
- 289Chuyền chính xác353
- 2Chuyền then chốt5
- 7Chuyền dài10
- 13Rê bóng15
- 26Tạt bóng37
- 55Tranh chấp59
- 23Tắc bóng24
- 55Cản phá67
- 9Cứu thua10
- 8Phạm lỗi9
- 26Bị phạm lỗi22
- 2Việt vị2
- 4Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Esporte Clube Juventude kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Ponte Preta ép sân · cột hướng xuống: Esporte Clube Juventude ép sân. Ponte Preta kiểm soát thế trận 41% thời gian, Esporte Clube Juventude 49%.
Ponte PretaEsporte Clube Juventude| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-1-2 vs 3-4-3
Ponte Preta · HLV Gilson Kleina
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 30 | Vinicius Ferrari Andreoli | Thủ môn | 7.0 |
| 4 | Diego Monteiro Leao | Hậu vệ | 6.6 |
| 14 | Danilo Barcelos © | Hậu vệ | 6.47 |
| 15 | Gabriel Caran | Hậu vệ | 6.67 |
| 5 | Rodrigo·Souza | Tiền vệ | 5.82 |
| 7 | Emanuell Silva Ferreira | Tiền vệ | 5.88 |
| 13 | Diego | Tiền vệ | 6.35 |
| 22 | Denis | Tiền vệ | 6.59 |
| 23 | Sergio Palacios | Tiền vệ | 6.0 |
| 9 | Guilherme Brandão Azevedo | Tiền đạo | 6.36 |
| 19 | Danilo | Tiền đạo | 6.34 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | João Victor Damião Dos Santos | Tiền đạo |
| 44 | Gustavo Felipe Almeida | Hậu vệ |
| 16 | Nicolas Silva | Tiền vệ |
| 32 | Felipe Di Mauro | Hậu vệ |
| 35 | Gustavo Lopes Teles | Tiền vệ |
| 17 | Miguel Morais Silva Santos | Tiền vệ |
| 6 | Ryan Henrique Pereira Andrade | Tiền vệ |
| 1 | Guilherme Viana Sant Ana | Thủ môn |
| 2 | Julio De Oliveira | Hậu vệ |
| 20 | Thevyn Dos Anjos Souza | Tiền đạo |
Esporte Clube Juventude · HLV Maurício Barbieri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 93 | Jandrei | Thủ môn | 7.02 |
| 4 | Messias Rodrigues da Silva Júnior | Hậu vệ | 6.24 |
| 34 | sam rodrigo © | Hậu vệ | 6.79 |
| 97 | Gabriel Barbosa Pinheiro | Hậu vệ | 7.36 |
| 13 | Aderlan | Tiền vệ | 7.67 |
| 16 | Diogo Barbosa | Tiền vệ | 6.57 |
| 29 | Gabriel Pires | Tiền vệ | 7.02 |
| 75 | Raí da Silva Pessanha | Tiền vệ | 8.2 |
| 11 | Fabio lima | Tiền đạo | 6.59 |
| 25 | Safira | Tiền đạo | 6.28 |
| 44 | Mandaca | Tiền đạo | 6.42 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Manuel Castro | Tiền đạo |
| 3 | Cristian Chagas Tarouco | Hậu vệ |
| 10 | Marcos Paulo | Tiền đạo |
| 8 | Lucas Mineiro | Tiền vệ |
| 2 | Raí Ramos | Hậu vệ |
| 9 | Alan Kardec | Tiền đạo |
| 22 | Nathan·Santos de Araujo | Hậu vệ |
| 12 | Pedro Rocha | Thủ môn |
| 70 | Juan | Tiền đạo |
| 6 | Wadson Victor Nunes Damasceno | Hậu vệ |
| 5 | Luan Martins·Goncalves | Hậu vệ |
| 18 | Luis Amarilla | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Ponte Preta | Elvis | Chấn thương | Knee injury |
| Ponte Preta | Jonathan Cafú | Chấn thương | Wound |
| Ponte Preta | André da Silva Lima | Chấn thương | Wound |
| Ponte Preta | Kevyson | Chấn thương | Knee injury |
| Ponte Preta | jonathan | Treo giò | Inactive |
| Ponte Preta | denis | Treo giò | Red card suspension |
| Ponte Preta | Gustavo Felipe Almeida | Treo giò | Red card suspension |
| Ponte Preta | Matheus Souza | Treo giò | Inactive |
| Esporte Clube Juventude | Allanzinho | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.10 | 1.35 | 451.00 | 51 | 1.00 | 2.5 | 10.00 | 1.06 | 10.5 | 1.90 | 1.80 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | -2.5 | 1.98 | 1.83 | 22:05 06/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (17 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 14/06/2026 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Ponte Preta | 3–0 |
| 19/11/2023 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Ponte Preta | 0–0 |
| 19/07/2023 | BRA Serie B | Ponte Preta – Esporte Clube Juventude | 0–0 |
| 31/12/2020 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Ponte Preta | 2–1 |
| 04/10/2020 | BRA Serie B | Ponte Preta – Esporte Clube Juventude | 1–3 |
| 10/11/2018 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Ponte Preta | 0–1 |
| 25/07/2018 | BRA Serie B | Ponte Preta – Esporte Clube Juventude | 0–1 |
| 03/10/2009 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Ponte Preta | 3–1 |
| 05/07/2009 | BRA Serie B | Ponte Preta – Esporte Clube Juventude | 3–0 |
| 08/11/2008 | BRA Serie B | Ponte Preta – Esporte Clube Juventude | 1–0 |
Phong độ gần đây
Ponte Preta
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 30/09/2026 | BRA Serie B | Botafogo SP – Ponte Preta | 2–0 | B |
| 20/09/2026 | BRA Serie B | Ponte Preta – CRB AL | 1–0 | T |
| 16/09/2026 | BRA Serie B | Londrina PR – Ponte Preta | 6–0 | B |
| 11/09/2026 | BRA Serie B | Sport Club do Recife – Ponte Preta | 2–0 | B |
| 07/09/2026 | BRA Serie B | Ponte Preta – Sao Bernardo | 0–2 | B |
Esporte Clube Juventude
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Operario Ferroviario PR | 3–0 | T |
| 29/09/2026 | BRA Serie B | America MG – Esporte Clube Juventude | 0–1 | T |
| 20/09/2026 | BRA Serie B | Sport Club do Recife – Esporte Clube Juventude | 2–1 | B |
| 14/09/2026 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Athletic Club | 0–2 | B |
| 09/09/2026 | BRA Serie B | Criciuma – Esporte Clube Juventude | 0–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Ponte Preta vs Esporte Clube Juventude đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ponte Preta vs Esporte Clube Juventude thuộc Serie B Brazil, Vòng 32 đã diễn ra lúc 07:35 ngày 07/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Moisés Lucarelli (Campinas).
- Kết quả Ponte Preta vs Esporte Clube Juventude là bao nhiêu?
- Esporte Clube Juventude thắng Ponte Preta 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Ponte Preta vs Esporte Clube Juventude gần đây thế nào?
- Trong 17 lần gặp nhau gần nhất: Ponte Preta thắng 8, hòa 3, Esporte Clube Juventude thắng 6. Lần gần nhất ngày 14/06/2026 (BRA Serie B) Esporte Clube Juventude 3-0 Ponte Preta.
- Phong độ Ponte Preta và Esporte Clube Juventude trước trận?
- Ponte Preta: 1 thắng, 0 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LWLLLL); Esporte Clube Juventude: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WWLLWD).
- Đội hình xuất phát Ponte Preta vs Esporte Clube Juventude?
- Ponte Preta ra sân với sơ đồ 3-4-1-2, Esporte Clube Juventude dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:05 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

