
Xiang Ruoke là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shanghai Second.
Tiểu sử Xiang Ruoke
Xiang Ruoke là hậu vệ người China, sinh ngày 06/02/2005, hiện thi đấu cho Shanghai Second ở tuổi 21. Cao 170 cm và nặng 65 kg, cầu thủ có 13 trận, 916 phút thi đấu, 1 bàn và 2 kiến tạo trong mùa 2026. Ở Chinese Football League 2, cầu thủ có 12 trận; tại Cúp FA Trung Quốc có 1 trận. Giá trị thị trường cao nhất đạt 50 nghìn € (2025). Cầu thủ được chuyển đến Shanghai Second từ Ningbo Professional Football Club vào ngày 08/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
11Đá chính
916Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
916Phút/bàn
5/7Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
5,89Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 12 | 10 | 855 | 1 | 0 | 2 | 7 | 5 | 72% | 36% | 3 | 0 | 6,38 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 1 | 1 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 855 phút · điểm TB 6,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 5/7
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 9/26
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/18
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 6
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 142/197 (72%)
- Chuyền quyết định
- 11
- Tạt bóng chính xác
- 7/19 (36%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/15 (26%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 35/95 (36%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 12
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 33 / 48
- Bị tước bóng
- 14
- Mất quyền kiểm soát
- 130
- Phạm lỗi
- 18
- Bị phạm lỗi
- 18
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 61 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/05/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Guangdong Mingtu | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 14/19 | 0 | 3/10 | V | 6,44 |
| 12/10/2026 | Chinese Football League 2 | @ Guangzhou Dandelion Alpha | B 1-3 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | 0/2 | — | 5,66 |
| 06/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Wenzhou Professional Football Club | H 1-1 | 31 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/10 | 0 | 1/2 | — | 6,39 |
| 19/09/2026 | Chinese Football League 2 | vs Hubei Istar | H 0-0 | 88 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 30/36 | 1 | 5/11 | — | 6,27 |
| 12/09/2026 | Chinese Football League 2 | @ Guangdong Mingtu | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 2 | 1 | 11/19 | 1 | 6/9 | — | 7,01 |
| 22/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Tai'an Tiankuang | H 2-2 | 53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/12 | 0 | 1/5 | — | 5,94 |
| 15/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Haimen Codion | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 14/17 | 0 | 0/5 | V | 6,17 |
| 08/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Beijing IT | B 1-2 | 68 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3 | 11/13 | 0 | 2/5 | — | 6,56 |
| 02/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Changchun Xidu | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13/20 | 0 | 4/13 | V | 6,42 |
| 25/07/2026 | Chinese Football League 2 | @ Lanzhou Longyuan Athletic | H 2-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 10/16 | 1 | 4/10 | — | 6,98 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/06/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 08/12/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 16/06/2026 | 21 | 25 nghìn € |
| 08/07/2026 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | Ningbo Professional Football Club | Shanghai Second | Chuyển nhượng | — |
| 25/02/2026 | Shenzhen 2028 | Ningbo Professional Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 24/04/2024 | Shenzhen FA | Shenzhen 2028 | Chuyển nhượng | — |
| 26/12/2023 | Shenzhen FC U19 | Shenzhen FA | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2021 | Tianjin Tianhai U19 | Shenzhen FC U19 | Chuyển nhượng | — |