- Phạt góc5 – 7
- Thẻ vàng2 – 2
Sân Al Majma’a Sport City, Madimaa · Trọng tài: Ahmed Mohammed Al Rumaikhani · Nắng 16°C · cập nhật
Al Fayha và Damac hòa nhau 1-1.
Al Fayha vs Damac 1-1 — VĐQG Ả Rập Xê Út 17/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 13Tổng cú sút14
- 2Sút trúng đích2
- 5Sút không trúng đích3
- 9Sút trong vòng cấm6
- 2Sút bị chặn1
- 5Phạt góc7
- 40Tấn công nguy hiểm23
- 114Tấn công75
- 469Chuyền418
- 412Chuyền chính xác342
- 5Chuyền then chốt3
- 8Chuyền dài5
- 24Rê bóng12
- 20Tạt bóng25
- 42Tranh chấp34
- 15Tắc bóng22
- 33Cản phá47
- 13Cứu thua10
- 6Phạm lỗi4
- 21Bị phạm lỗi20
- 3Việt vị0
- 2Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Al Fayha kiểm soát bóng 53%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 5-4-1
Al Fayha · HLV Pedro Emanuel
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 52 | Orlando Mosquera | Thủ môn | 6.52 |
| 5 | Chris Smalling | Hậu vệ | 6.75 |
| 17 | Mikel Villanueva | Hậu vệ | 6.92 |
| 18 | Ahmed Bamasud | Hậu vệ | 6.99 |
| 22 | Mohammed Al-Baqawi © | Hậu vệ | 6.63 |
| 8 | Yassine Benzia | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | Fashion Sakala | Tiền vệ | 7.02 |
| 14 | Mansor Al Beshe | Tiền vệ | 6.08 |
| 30 | Alfa Semedo | Tiền vệ | 6.42 |
| 72 | Sabri Dahal | Tiền vệ | 6.29 |
| 23 | Jason Remeseiro | Tiền đạo | 6.68 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Abdullah Al-Jawaey | Tiền đạo |
| 7 | Nawaf Al-Harthi | Tiền vệ |
| 1 | Abdulraoof Al-Deqeel | Thủ môn |
| 75 | Khalid Al Rammah | Hậu vệ |
| 2 | Mokher Al-Rashidi | Hậu vệ |
| 21 | Ziyad Al-Sahafi | Hậu vệ |
| 35 | Silvère Ganvoula | Tiền đạo |
| 6 | Rakan Al-Kaabi | Tiền vệ |
| 77 | Rayan Enad | Tiền đạo |
Damac · HLV Armando Evangelista
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kewin Oliveira Silva | Thủ môn | 6.19 |
| 5 | Hassan Ali Rabea | Hậu vệ | 5.98 |
| 12 | Sanousi Mohammed Malem Sanousi Al Hawsawi | Hậu vệ | 6.27 |
| 13 | Abdulrahman Al-Obaid | Hậu vệ | 7.31 |
| 15 | Jamal Harkass | Hậu vệ | 6.87 |
| 20 | Dhari Sayyar Al Anazi © | Hậu vệ | 6.65 |
| 2 | Morlaye Sylla | Tiền vệ | 6.61 |
| 7 | Abdullah Al-Qahtani | Tiền vệ | 7.39 |
| 26 | Riyadh Sharahili | Tiền vệ | 6.32 |
| 90 | Hazzaa Ahmed Al-Ghamdi | Tiền vệ | 5.93 |
| 8 | Valentín Vada | Tiền đạo | 5.76 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 88 | Khaled Al-Semeiry | Tiền vệ |
| 23 | Jawad Al-Hassan | Hậu vệ |
| 30 | Nasser Al Ghamdi | Thủ môn |
| 33 | Moataz Al-Baqaawi | Thủ môn |
| 11 | Yakou Meite | Tiền đạo |
| 6 | Tariq Abdullah Mohammed | Hậu vệ |
| 22 | Abdul Rahman Al Khaibari | Hậu vệ |
| 80 | Yahya Naji | Tiền đạo |
| 21 | Ahmed Mohammed Ibrahim Omar | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Al Fayha vs Damac đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al Fayha vs Damac thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 16 đã diễn ra lúc 20:35 ngày 17/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Al Majma’a Sport City (Madimaa).
- Kết quả Al Fayha vs Damac là bao nhiêu?
- Al Fayha và Damac hòa 1-1; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Al Fayha vs Damac?
- Al Fayha ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Damac dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:21 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

