- Phạt góc4 – 1
- Thẻ vàng5 – 3
· Ít mây 9°C · cập nhật
U21 Pháp thắng U21 Băng Đảo 2-1 trên sân nhà.
Đội hình U21 Pháp vs U21 Băng Đảo 2-1 — Vòng loại U21 châu Âu 31/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
U21 Pháp · HLV Gérald Baticle
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Robin Risser | Thủ môn | 6.2 |
| 2 | Leny Yoro © | Hậu vệ | 6.65 |
| 13 | Christian Mawissa | Hậu vệ | 6.3 |
| 15 | Nathan Zeze | Hậu vệ | 6.65 |
| 21 | Jaydee Canvot | Hậu vệ | 5.85 |
| 8 | Lesley Ugochukwu | Tiền vệ | 6.45 |
| 18 | Mamadou Coulibaly | Tiền vệ | 6.05 |
| 20 | Ayyoub Bouaddi | Tiền vệ | 6.35 |
| 9 | Steve Ngoura | Tiền đạo | 6.6 |
| 17 | Dehmaine Tabibou | Tiền đạo | 6.9 |
| 22 | Noe Lebreton | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Giovani Versini | Tiền đạo |
| 7 | Rayan Fofana | Tiền đạo |
| 5 | Kevin Danois | Tiền vệ |
| 14 | Jeanuël Belocian | Hậu vệ |
| 4 | Ismaëlo Ganiou | Hậu vệ |
| 12 | Bahereba Guirassy | Tiền đạo |
| 23 | Ewen Jaouen | Thủ môn |
| 1 | Guillaume Restes | Thủ môn |
| 19 | Nhoa Sangui | Hậu vệ |
U21 Băng Đảo · HLV Lúdvík Gunnarsson
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lukas Petersson | Thủ môn | 6.0 |
| 2 | Hlynur Þórhallsson | Hậu vệ | 6.1 |
| 4 | Logi Hrafn Robertsson | Hậu vệ | 6.2 |
| 22 | Daniel Kristjansson | Hậu vệ | 6.3 |
| 23 | Nóel Atli Arnórsson | Hậu vệ | 5.75 |
| 10 | Gisli Thórdarson © | Tiền vệ | 5.9 |
| 18 | Kjartan Már Kjartansson | Tiền vệ | 5.7 |
| 19 | Róbert Frosti Þorkelsson | Tiền vệ | 5.6 |
| 7 | Ágúst Orri Thorsteinsson | Tiền đạo | 6.7 |
| 9 | Daniel Gudjohnsen | Tiền đạo | 6.42 |
| 20 | Viktor Dadason | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Snaer Halldor Georgsson | Thủ môn |
| 16 | Haukur Andri Haraldsson | Tiền vệ |
| 6 | kari baldur helgason | Tiền vệ |
| 14 | Helgi Fróði Ingason | Tiền vệ |
| 8 | Tómas Johannessen | Tiền vệ |
| 3 | Julius Mar Juliusson | Hậu vệ |
| 11 | Hilmir Rafn Mikaelsson | Tiền đạo |
| 15 | amin cosic | Tiền đạo |
| 21 | tomas robertsson | Tiền vệ |

