
Daniel Kristjansson là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Lyngby BK.
Tiểu sử Daniel Kristjansson
Daniel Kristjansson là hậu vệ của Lyngby BK, mang quốc tịch Iceland, sinh ngày 30/08/2005 và hiện 21 tuổi. Ở mùa 2026-2027, anh ra sân 11 trận với 307 phút thi đấu và điểm trung bình 5,10. Anh cao 182 cm, nặng 74 kg và thuận chân trái. Giá trị thị trường hiện là 550 nghìn €, cao nhất đạt 650 nghìn € (2026), hợp đồng đến 29/06/2030. Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 30/06/2026: hết hạn mượn, chuyển từ Midtjylland đến Lyngby BK với phí 250 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
3Đá chính
307Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,10Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Superliga Đan Mạch | 2026-2027 | — | 9 | 1 | 217 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 90% | 56% | 0 | 0 | 6,23 |
| Danish Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Superliga Đan Mạch · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 217 phút · điểm TB 6,23
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 103/114 (90%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 5/15 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/16 (56%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 6
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 26
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Danish Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Nordsjaelland | H 3-3 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8/9 | 0 | — | — | 6,25 |
| 11/10/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Brondby IF | B 2-5 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 32/32 | 1 | 2/3 | — | 5,86 |
| 07/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Quần đảo Faroe | T 2-0 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,20 |
| 29/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Thụy Sĩ | T 5-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 25/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Pháp | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,85 |
| 19/09/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Silkeborg | B 0-4 | 57 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 12/13 | 1 | 1/3 | — | 6,07 |
| 13/09/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Sonderjyske | H 1-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | — | — | 6,31 |
| 09/09/2026 | Danish Cup | @ VSK Aarhus | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Viborg | T 2-0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,48 |
| 30/08/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Odense BK | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2024 | 18 | 50 nghìn € |
| 08/12/2024 | 19 | 250 nghìn € |
| 15/06/2025 | 19 | 450 nghìn € |
| 14/12/2025 | 20 | 450 nghìn € |
| 24/05/2026 | 20 | 650 nghìn € |
| 01/10/2026 | 21 | 550 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 550 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Midtjylland | Lyngby BK | Hết hạn mượn 0.25M € | 250 nghìn € |
| 29/06/2026 | Fredericia | Midtjylland | Cho mượn | — |
| 01/07/2024 | Midtjylland | Fredericia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Midtjylland U19 | Midtjylland | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Stjarnan Gardabaer U19 | Midtjylland U19 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật50
- Tư duy47
- Sức mạnh53
- Thể lực43