U21 Áo thắng U21 Belarus 2-1 trên sân nhà.
Đội hình U21 Áo vs U21 Belarus 2-1 — Vòng loại U21 châu Âu 31/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-3-3
U21 Áo · HLV Peter Perchtold
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lukas Jungwirth | Thủ môn | 6.1 |
| 4 | David Puczka | Hậu vệ | 6.8 |
| 5 | Jannik Schuster | Hậu vệ | 7.3 |
| 16 | Christopher Olivier | Hậu vệ | 6.6 |
| 22 | Konstantin Schopp | Hậu vệ | 6.6 |
| 6 | Nikolas Sattlberger © | Tiền vệ | 6.05 |
| 11 | Oluwaseun Adewumi | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Vasilije Markovic | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Nikolaus Wurmbrand | Tiền vệ | 7.35 |
| 18 | Nicolas Bajlicz | Tiền vệ | 6.65 |
| 9 | Furkan Dursun | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Jacob Peter Hödl | Tiền vệ |
| 12 | Matteo Bignetti | Thủ môn |
| 10 | Dijon Kameri | Tiền vệ |
| 17 | Erik Kojzek | Tiền đạo |
| 20 | Ermin Mahmić | Tiền vệ |
| 19 | Souleyman mandey | Tiền vệ |
| 13 | Jonas Mayer | Tiền vệ |
| 3 | Tim Trummer | Tiền vệ |
| 21 | Filip Milojevic | Tiền vệ |
U21 Belarus · HLV Vitaliy Pavlov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ivan Shimakovich | Thủ môn | 6.0 |
| 3 | Anton Lukashov | Hậu vệ | 5.95 |
| 15 | Vadim Martinkevich | Hậu vệ | 6.6 |
| 18 | Kirill Gomanov | Hậu vệ | 6.4 |
| 22 | Nikita Baranok | Hậu vệ | 6.2 |
| 6 | Artur Nazarenko | Tiền vệ | 5.7 |
| 10 | Kirill Tsepenkov | Tiền vệ | 5.8 |
| 13 | Daniil Dushevskiy © | Tiền vệ | 5.8 |
| 7 | Gleb Kuchko | Tiền đạo | 5.9 |
| 11 | Timofey Simanenka | Tiền đạo | 6.7 |
| 23 | Trofim Melnichenko | Tiền đạo | 6.91 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Ruslan Myalkovskiy | Tiền đạo |
| 2 | Evgeniy Novykh | Hậu vệ |
| 12 | Arseniy Skopets | Thủ môn |
| 17 | Artem Sokolovskiy | Tiền vệ |
| 9 | artem turich | Tiền vệ |
| 14 | Vladislav Varaksa | Tiền vệ |
| 19 | Ilya Dubinets | Tiền vệ |
| 20 | Vasiliy Chernyavskiy | Hậu vệ |
| 5 | Maksim Burko | Hậu vệ |

