- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Unilever Stadium Shintomi, New Rich · Nắng 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.00 / 1.80
Tegevajaro Miyazaki thắng Fujieda MYFC 3-2 trên sân nhà Unilever Stadium Shintomi.
Tegevajaro Miyazaki vs Fujieda MYFC 3-2 — J2 Nhật Bản 12/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (22)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Mahiro Anokiến tạo: Koji Okumura
22'
1 - 0 -
⚽ Mahiro Ano
36'
2 - 0 - 47+2' 🟨 Yuto Nagao
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Takaya Numatathay Takuya Okamoto
- 🟨 Ren Inoue 49'
-
⚽ Koji Okumura
56'
3 - 0 -
59'
3 - 1 ⚽ Riyo Kawamotokiến tạo: Yusuke Kikui - 60' 🔁 Rei Shimanothay Yuto Nagao
- 60' 🔁 Ryota Kajikawathay Uheiji Uehata
- 60' 🔁 Hayato Manabethay Wigi Kanemoto
- 🔁 Kaiga Murakoshithay Ren Inoue 65'
- 67' 🔁 Shunsuke Aokithay Yusei Kondo
- 🔁 Ryo Satothay Mahiro Ano 77'
- 🔁 Yoko Iesakathay Eisuke Watanabe 77'
-
79'
3 - 2 ⚽ Hayato Manabekiến tạo: Takaya Numata - 79' 🔁 Maki Kitaharathay Riyo Kawamoto
- 🟨 Riku Yamauchi 86'
- 🔁 Ken Tshizanga Matsumotothay Koji Okumura 86'
- 🔁 Shigeo Miyawakithay Yota Shimokawa 87'
- 🟨 Shu Mogi 94+4'
- 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 41%Kiểm soát bóng59%
- 12Tổng cú sút3
- 5Sút trúng đích3
- 3Sút không trúng đích5
- 10Sút trong vòng cấm13
- 2Sút bị chặn5
- 2Phạt góc7
- 50Tấn công nguy hiểm71
- 58Tấn công73
- 237Chuyền445
- 134Chuyền chính xác365
- 1Chuyền then chốt6
- 7Chuyền dài9
- 11Rê bóng31
- 20Tạt bóng48
- 30Tranh chấp28
- 27Tắc bóng38
- 81Cản phá88
- 10Cứu thua8
- 0Phạm lỗi6
- 20Bị phạm lỗi28
- 3Việt vị3
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Fujieda MYFC kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Tegevajaro Miyazaki ép sân · cột hướng xuống: Fujieda MYFC ép sân. Tegevajaro Miyazaki kiểm soát thế trận 36% thời gian, Fujieda MYFC 56%.
Tegevajaro MiyazakiFujieda MYFC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
Tegevajaro Miyazaki · HLV Yuji Okuma
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Shu Mogi | Thủ môn | 6.1 |
| 24 | Yuma Matsumoto | Hậu vệ | 6.3 |
| 28 | Hikaru Manabe | Hậu vệ | 6.0 |
| 33 | Kengo Kuroki | Hậu vệ | 6.3 |
| 39 | Yota Shimokawa | Hậu vệ | 6.2 |
| 5 | Eisuke Watanabe | Tiền vệ | 6.1 |
| 7 | Mahiro Ano | Tiền vệ | 8.1 |
| 8 | Riku Yamauchi | Tiền vệ | 6.4 |
| 10 | Ren Inoue | Tiền vệ | 6.4 |
| 47 | Koji Okumura © | Tiền vệ | 7.6 |
| 9 | Keigo Hashimoto | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Yoko Iesaka | Tiền vệ |
| 31 | Ryoya Kimura | Thủ môn |
| 20 | Shunei Kobayashi | Tiền đạo |
| 42 | Ken Tshizanga Matsumoto | Tiền đạo |
| 26 | Shigeo Miyawaki | Hậu vệ |
| 99 | Kaiga Murakoshi | Tiền vệ |
| 18 | Ryo Sato | Tiền đạo |
| 45 | Seitaro Tanaka | Hậu vệ |
| 13 | Soichiro Tsutsumi | Tiền vệ |
Fujieda MYFC · HLV Tomoaki Makino
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Shun Yoshida | Thủ môn | 5.7 |
| 2 | Keita Matsuda | Hậu vệ | 5.9 |
| 4 | So Nakagawa | Hậu vệ | 6.1 |
| 16 | Yuri Mori | Hậu vệ | 5.9 |
| 6 | Takuya Okamoto | Tiền vệ | 5.8 |
| 10 | Yusuke Kikui © | Tiền vệ | 6.2 |
| 17 | Riyo Kawamoto | Tiền vệ | 6.9 |
| 19 | Yusei Kondo | Tiền vệ | 6.0 |
| 41 | Uheiji Uehata | Tiền vệ | 5.8 |
| 66 | Yuto Nagao | Tiền vệ | 5.6 |
| 20 | Wigi Kanemoto | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Yoshikaze Tsunoda | Tiền vệ |
| 3 | Shota Suzuki | Hậu vệ |
| 38 | Rei Shimano | Tiền vệ |
| 18 | Takaya Numata | Tiền đạo |
| 11 | Hayato Manabe | Tiền đạo |
| 77 | Maki Kitahara | Tiền vệ |
| 23 | Ryota Kajikawa | Tiền vệ |
| 21 | Jones Rei | Thủ môn |
| 97 | Shunsuke Aoki | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Fujieda MYFC | Yuha Yukutomo | Chấn thương | Metatarsal fracture |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.00 | 1.80 | 1.01 | 23 | 501.00 | 5.5 | 9.00 | 1.07 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0.5 | 1.98 | 1.83 | 01:04 12/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (4 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 22/10/2022 | JPN J3 | Fujieda MYFC – Tegevajaro Miyazaki | 1–1 |
| 17/07/2022 | JPN J3 | Tegevajaro Miyazaki – Fujieda MYFC | 1–3 |
| 31/10/2021 | JPN J3 | Tegevajaro Miyazaki – Fujieda MYFC | 1–1 |
| 26/06/2021 | JPN J3 | Fujieda MYFC – Tegevajaro Miyazaki | 2–1 |
Phong độ gần đây
Tegevajaro Miyazaki
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | JPN J2 | Sagan Tosu – Tegevajaro Miyazaki | 2–0 | B |
| 02/09/2026 | J.League Cup | Tegevajaro Miyazaki – Kataller Toyama | 1–2 | B |
| 29/08/2026 | JPN J2 | Vegalta Sendai – Tegevajaro Miyazaki | 4–2 | B |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Jubilo Iwata – Tegevajaro Miyazaki | 0–0 | H |
| 22/08/2026 | JPN J2 | Tegevajaro Miyazaki – Shonan Bellmare | 0–0 | H |
Fujieda MYFC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | JPN J2 | Fujieda MYFC – Vanraure Hachinohe FC | 0–0 | H |
| 02/09/2026 | J.League Cup | Renofa Yamaguchi – Fujieda MYFC | 0–2 | T |
| 29/08/2026 | JPN J2 | Kataller Toyama – Fujieda MYFC | 2–3 | T |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Montedio Yamagata – Fujieda MYFC | 3–3 | H |
| 22/08/2026 | JPN J2 | Albirex Niigata – Fujieda MYFC | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Tegevajaro Miyazaki vs Fujieda MYFC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Tegevajaro Miyazaki vs Fujieda MYFC thuộc J2 Nhật Bản, Vòng 6 đã diễn ra lúc 17:00 ngày 12/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Unilever Stadium Shintomi (New Rich).
- Kết quả Tegevajaro Miyazaki vs Fujieda MYFC là bao nhiêu?
- Tegevajaro Miyazaki thắng Fujieda MYFC 3-2; hiệp một 2-0.
- Lịch sử đối đầu Tegevajaro Miyazaki vs Fujieda MYFC gần đây thế nào?
- Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: Tegevajaro Miyazaki thắng 0, hòa 2, Fujieda MYFC thắng 2. Lần gần nhất ngày 22/10/2022 (JPN J3) Fujieda MYFC 1-1 Tegevajaro Miyazaki.
- Phong độ Tegevajaro Miyazaki và Fujieda MYFC trước trận?
- Tegevajaro Miyazaki: 0 thắng, 3 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLLDDD); Fujieda MYFC: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWWDLW).
- Đội hình xuất phát Tegevajaro Miyazaki vs Fujieda MYFC?
- Tegevajaro Miyazaki ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Fujieda MYFC dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:21 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

