- Phạt góc8 – 1
- Thẻ vàng0 – 1
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Shenzhen Youth Football Training Base Centre Stadium, Shenzhen · Trọng tài: Hu Yuxin · Mưa 25°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.22 / 4.15
Shenzhen Juniors thắng Meizhou Hakka 5-1 trên sân nhà Shenzhen Youth Football Training Base Centre Stadium.
Shenzhen Juniors vs Meizhou Hakka 5-1 — Hạng Nhất Trung Quốc 06/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 19' ❌ pen Vinni Triboulet
- 24' 🟥 Yang Yihu
- 25' 📺 VAR Yang Yihu
- 33' 🟨 Hamza Sakhi
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Joel Noublethay Lin Zefeng 45'
-
48'
0 - 1 ⚽ Li Jiarunkiến tạo: Yang Chaosheng -
⚽ Shang Yinkiến tạo: Zhao Yingjie
57'
1 - 1 -
⚽ Rade Dugalićkiến tạo: Zhao Yingjie
63'
2 - 1 -
⚽ Joel Noublekiến tạo: Zhao Yingjie
65'
3 - 1 - 🔁 Shi Yuchengthay Gan Xianhao 70'
- 🔁 Zhu Guantaothay Su Yuliang 70'
- 77' 🔁 Su Jialethay Li Jiarun
- 🔁 Chen Yuhaothay Sun Qinhan 80'
-
⚽ Shi Yuchengkiến tạo: Joel Nouble
82'
4 - 1 -
⚽ Liu Xiaolongkiến tạo: Joel Nouble
86'
5 - 1 - 87' 🔁 Liang Jiahaothay Luo Hongbao
- 87' 🔁 Wen Qingchengthay Hamza Sakhi
- 🔁 Yuan Bohanthay Liu Xiaolong 87'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 65%Kiểm soát bóng35%
- 8Tổng cú sút11
- 10Sút trúng đích5
- 11Sút không trúng đích5
- 26Sút trong vòng cấm13
- 5Sút bị chặn3
- 8Phạt góc1
- 76Tấn công nguy hiểm27
- 63Tấn công48
- 446Chuyền339
- 385Chuyền chính xác272
- 11Chuyền then chốt0
- 24Chuyền dài6
- 22Rê bóng9
- 25Tạt bóng19
- 25Tranh chấp33
- 8Tắc bóng32
- 39Cản phá56
- 5Cứu thua7
- 4Phạm lỗi5
- 17Bị phạm lỗi10
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ1
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 6 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. Shenzhen Juniors kiểm soát bóng 65%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Shenzhen Juniors ép sân · cột hướng xuống: Meizhou Hakka ép sân. Shenzhen Juniors kiểm soát thế trận 57% thời gian, Meizhou Hakka 36%.
Shenzhen JuniorsMeizhou Hakka| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
Shenzhen Juniors · HLV David Almazán Abril
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Cheng Yuelei | Thủ môn | 7.38 |
| 13 | Sun Qinhan | Hậu vệ | 7.08 |
| 16 | Zhou Xin | Hậu vệ | 6.93 |
| 20 | Rade Dugalić © | Hậu vệ | 7.62 |
| 37 | Shang Yin | Hậu vệ | 8.01 |
| 28 | Liu Xiaolong | Tiền vệ | 8.11 |
| 29 | Lin Zefeng | Tiền vệ | 6.22 |
| 30 | Gan Xianhao | Tiền vệ | 6.69 |
| 33 | Zhao Yingjie | Tiền vệ | 9.3 |
| 19 | Su Yuliang | Tiền đạo | 6.46 |
| 25 | Rodrigo Henrique | Tiền đạo | 6.63 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 32 | Zhu Guantao | Hậu vệ |
| 21 | Chen Yajun | Tiền vệ |
| 17 | Hu Ming | Tiền đạo |
| 11 | Huang Kaijun | Tiền vệ |
| 14 | Huang Jiajun | Hậu vệ |
| 41 | Liu Haoran | Thủ môn |
| 38 | Joel Nouble | Tiền đạo |
| 18 | Shi Yucheng | Tiền vệ |
| 15 | Su Yuanjie | Hậu vệ |
| 22 | Yuan Bohan | Tiền vệ |
| 39 | Zheng Zhiming | Hậu vệ |
| 2 | Chen Yuhao | Hậu vệ |
Meizhou Hakka · HLV Zhu Jiong
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Sun Jianxiang | Thủ môn | 6.57 |
| 6 | Wang Haoran | Hậu vệ | 5.78 |
| 17 | Yang Yihu © | Hậu vệ | 4.68 |
| 22 | Liao Jiajun | Hậu vệ | 6.0 |
| 29 | Sun Xiaobin | Hậu vệ | 6.29 |
| 15 | Luo Hongbao | Tiền vệ | 5.98 |
| 24 | Hamza Sakhi | Tiền vệ | 6.27 |
| 25 | Li Jiarun | Tiền vệ | 7.38 |
| 33 | Zhu Baojie | Tiền vệ | 6.55 |
| 10 | Vinni Triboulet | Tiền đạo | 6.83 |
| 16 | Yang Chaosheng | Tiền đạo | 6.64 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 34 | Zhang Jiajie | Tiền vệ |
| 27 | Zhang Enqi | Tiền vệ |
| 35 | Yang Yunbo | Tiền vệ |
| 32 | Wen Qingcheng | Tiền vệ |
| 30 | Wang Hanyi | Thủ môn |
| 45 | Su Jiale | Tiền vệ |
| 3 | Liang Jiahao | Hậu vệ |
| 13 | Lai Jiantao | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Shenzhen Juniors | Paul Arnold Garita | Treo giò | — |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.22 | 4.15 | 1.00 | 41 | 101.00 | 6.5 | 5.50 | 1.15 | 8.5 | 3.00 | 1.36 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 03/05/2026 | CHN League 1 | Meizhou Hakka – Shenzhen Juniors | 1–4 |
Phong độ gần đây
Shenzhen Juniors
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | CHN League 1 | Foshan Nanshi – Shenzhen Juniors | 1–2 | T |
| 23/08/2026 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Nanjing City | 3–1 | T |
| 16/08/2026 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Ningbo Professional Football Club | 0–0 | H |
| 09/08/2026 | CHN League 1 | Yanbian Longding – Shenzhen Juniors | 0–1 | T |
| 02/08/2026 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Wuxi Wugo | 1–0 | T |
Meizhou Hakka
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | CHN League 1 | Ningbo Professional Football Club – Meizhou Hakka | 1–1 | H |
| 22/08/2026 | CHN League 1 | Meizhou Hakka – Guangdong Guangzhou Power | 1–5 | B |
| 15/08/2026 | CHN League 1 | Guangxi Hengchen – Meizhou Hakka | 1–0 | B |
| 08/08/2026 | CHN League 1 | Meizhou Hakka – Foshan Nanshi | 3–2 | T |
| 02/08/2026 | CHN League 1 | Suzhou Dongwu – Meizhou Hakka | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Shenzhen Juniors vs Meizhou Hakka đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Shenzhen Juniors vs Meizhou Hakka thuộc Hạng Nhất Trung Quốc, Vòng 22 đã diễn ra lúc 18:00 ngày 06/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Shenzhen Youth Football Training Base Centre Stadium (Shenzhen).
- Kết quả Shenzhen Juniors vs Meizhou Hakka là bao nhiêu?
- Shenzhen Juniors thắng Meizhou Hakka 5-1; hiệp một 0-0; 1 thẻ đỏ.
- Phong độ Shenzhen Juniors và Meizhou Hakka trước trận?
- Shenzhen Juniors: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWWL); Meizhou Hakka: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (DLLWLL).
- Đội hình xuất phát Shenzhen Juniors vs Meizhou Hakka?
- Shenzhen Juniors ra sân với sơ đồ 4-4-2, Meizhou Hakka dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:57 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

