- Phạt góc7 – 0
- Thẻ vàng0 – 1
· Âm u 4°C · cập nhật
Nga thắng Namibia 6-0 trên sân nhà.
Nga vs Namibia 6-0 — Giao hữu quốc tế 03/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (25)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 34' 🟨 Ngero Katua
-
⚽ Lechi Sadulaevkiến tạo: Artem Karpukas
37'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Anton Mitryushkinthay Stanislav Agkatsev 46'
- 🔁 Konstantin Tyukavinthay Aleksandr Sobolev 46'
- 🔁 Maksim Glushenkovthay Aleksey Miranchuk 47'
- 🔁 Kirill Glebovthay Lechi Sadulaev 48'
- 🔁 Danil Krugovoythay Arsen Adamov 48'
-
⚽ Danil Prutsevkiến tạo: Kirill Glebov
54'
2 - 0 - 🔁 Ilya Vakhaniathay Maksim Osipenko 64'
- 🔁 Ivan Oblyakovthay Artem Karpukas 64'
- 64' 🔁 Sergio Damasebthay moses shidolo
- 64' 🔁 Bethuel Muzeuthay Ben Richard Namib
-
⚽ Konstantin Tyukavinkiến tạo: Ivan Oblyakov
65'
3 - 0 - 72' 🔁 Nestor Iyambothay Wendell Rudath
- 🔁 Aleksey Batrakovthay Nail Umyarov 77'
- 🔁 Turpal-Ali Ibishevthay Viktor Melekhin 77'
- 🔁 Maksim Petrovthay Danil Prutsev 77'
-
⚽ Maksim Glushenkovkiến tạo: Maksim Petrov
84'
4 - 0 -
⚽ (pen) Maksim Petrov
87'
5 - 0 -
⚽ (phản lưới) K. Ndisiro
92+2'
6 - 0 - 92+2' 🔁 tyrese hikupembethay P. Shalulile
- 92+2' 🔁 Kennedy Amutenyathay Ivan Kamberipa
- 92+2' 🔁 Tjipe Karuuombethay Aprocius Petrus
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 75%Kiểm soát bóng25%
- 12Tổng cú sút10
- 14Sút trúng đích0
- 9Sút không trúng đích2
- 24Sút trong vòng cấm4
- 1Sút bị chặn2
- 7Phạt góc0
- 240Tấn công nguy hiểm53
- 206Tấn công99
- 629Chuyền349
- 554Chuyền chính xác256
- 6Chuyền then chốt2
- 20Chuyền dài3
- 18Rê bóng6
- 33Tạt bóng30
- 38Tranh chấp29
- 10Tắc bóng18
- 45Cản phá77
- 7Cứu thua15
- 3Phạm lỗi3
- 19Bị phạm lỗi20
- 2Việt vị2
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai. Nga kiểm soát bóng 75%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Nga ép sân · cột hướng xuống: Namibia ép sân. Nga kiểm soát thế trận 62% thời gian, Namibia 20%.
NgaNamibia| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-3-3
Nga · HLV Valeriy Karpin
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Stanislav Agkatsev | Thủ môn | 6.7 |
| 5 | Maksim Osipenko | Hậu vệ | 7.5 |
| 14 | Viktor Melekhin | Hậu vệ | 7.5 |
| 21 | Arsen Adamov | Hậu vệ | 6.8 |
| 22 | Mingiyan Beveev | Hậu vệ | 7.6 |
| 8 | Nail Umyarov | Tiền vệ | 8.0 |
| 15 | Artem Karpukas | Tiền vệ | 8.0 |
| 25 | Danil Prutsev | Tiền vệ | 7.0 |
| 59 | Aleksey Miranchuk © | Tiền vệ | 7.0 |
| 7 | Aleksandr Sobolev | Tiền đạo | 6.8 |
| 20 | Lechi Sadulaev | Tiền đạo | 7.9 |
Dự bị (13)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Ilya Vakhania | Hậu vệ |
| 10 | Konstantin Tyukavin | Tiền đạo |
| 23 | Maksim Petrov | Tiền vệ |
| 27 | Ivan Oblyakov | Tiền vệ |
| 16 | Anton Mitryushkin | Thủ môn |
| 1 | Aleksandr Maksimenko | Thủ môn |
| 4 | Danil Krugovoy | Hậu vệ |
| 31 | Matvey Kislyak | Tiền vệ |
| 2 | Turpal-Ali Ibishev | Hậu vệ |
| 67 | Maksim Glushenkov | Tiền vệ |
| 19 | Kirill Glebov | Tiền vệ |
| 3 | Igor Diveev | Hậu vệ |
| 11 | Aleksey Batrakov | Tiền vệ |
Namibia · HLV Collin Benjamin
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | K. Ndisiro | Thủ môn | 5.7 |
| 4 | R. Hanamub | Hậu vệ | 5.8 |
| 18 | Aprocius Petrus | Hậu vệ | 5.7 |
| 20 | Ivan Kamberipa | Hậu vệ | 5.0 |
| 21 | kennedy eib | Hậu vệ | 5.3 |
| 6 | Ngero Katua | Tiền vệ | 6.2 |
| 8 | moses shidolo | Tiền vệ | 6.6 |
| 15 | Ben Richard Namib | Tiền vệ | 5.6 |
| 17 | Wendell Rudath | Tiền vệ | 5.7 |
| 7 | Deon Hotto | Tiền đạo | 5.9 |
| 13 | P. Shalulile © | Tiền đạo | 6.1 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Kennedy Amutenya | Tiền vệ |
| 22 | John petrus | Tiền đạo |
| 14 | tyrese hikupembe | Hậu vệ |
| 5 | Charles Hambira | Hậu vệ |
| 3 | Tjipe Karuuombe | Tiền vệ |
| 1 | Mervin Kasetura | Thủ môn |
| 23 | Jonas Mateus | Thủ môn |
| 9 | Bethuel Muzeu | Tiền vệ |
| 10 | Okeri Nguarambuka | Hậu vệ |
| 2 | Sergio Damaseb | Hậu vệ |
| 12 | Mashiku Muyeka | Tiền đạo |
| 11 | Nestor Iyambo | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Nga | Aleksandr Golovin | Chấn thương | Bruise |
| Nga | Kirill Danilov | Chấn thương | tendon irritation |
Phong độ gần đây
Nga
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | INT FRL | Nga – IR Iran | 2–0 | T |
| 10/06/2026 | INT FRL | Nga – Trinidad và Tobago | 3–0 | T |
| 06/06/2026 | INT FRL | Nga – Burkina Faso | 3–0 | T |
| 29/05/2026 | INT FRL | Ai Cập – Nga | 1–0 | B |
| 01/04/2026 | INT FRL | Nga – Mali | 0–0 | H |
Namibia
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | CAF AFCON | Comoros – Namibia | 1–0 | B |
| 24/09/2026 | CAF AFCON | Namibia – Cộng hòa Congo | 1–0 | T |
| 28/03/2026 | FIFA Series | Namibia – Comoros | 0–0 | H |
| 25/03/2026 | FIFA Series | Kazakhstan – Namibia | 2–0 | B |
| 17/11/2025 | INT FRL | Comoros – Namibia | 4–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Nga vs Namibia đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Nga vs Namibia thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 22:40 ngày 03/10/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Nga vs Namibia là bao nhiêu?
- Nga thắng Namibia 6-0; hiệp một 1-0.
- Phong độ Nga và Namibia trước trận?
- Nga: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWLDW); Namibia: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LWDLLL).
- Đội hình xuất phát Nga vs Namibia?
- Nga ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Namibia dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:40 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

