- Phạt góc0 – 4
- Thẻ vàng4 – 3
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Bloomfield Stadium, Tel Aviv · Nắng 17°C · cập nhật
Maccabi Tel Aviv thắng Hapoel Tel Aviv 1-0 trên sân nhà Bloomfield Stadium.
Maccabi Tel Aviv vs Hapoel Tel Aviv 1-0 — Ngoại hạng Israel 20/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 16Tổng cú sút17
- 2Sút trúng đích2
- 4Sút không trúng đích5
- 7Sút trong vòng cấm10
- 1Sút bị chặn3
- 0Phạt góc4
- 43Tấn công nguy hiểm44
- 77Tấn công59
- 446Chuyền318
- 362Chuyền chính xác230
- 4Chuyền then chốt1
- 5Chuyền dài8
- 8Rê bóng13
- 27Tạt bóng17
- 59Tranh chấp52
- 28Tắc bóng20
- 77Cản phá49
- 8Cứu thua8
- 9Phạm lỗi5
- 15Bị phạm lỗi23
- 2Việt vị2
- 4Thẻ vàng4
- 1Thẻ đỏ0
Maccabi Tel Aviv kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Maccabi Tel Aviv ép sân · cột hướng xuống: Hapoel Tel Aviv ép sân. Maccabi Tel Aviv kiểm soát thế trận 53% thời gian, Hapoel Tel Aviv 39%.
Maccabi Tel AvivHapoel Tel Aviv| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-2-3-1
Maccabi Tel Aviv · HLV Ronny Deila
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | ofek melika | Thủ môn | 6.25 |
| 3 | Roy Revivo | Hậu vệ | 7.35 |
| 4 | Heitor Marinho dos Santos | Hậu vệ | 7.17 |
| 5 | Mohamed Ali Camara | Hậu vệ | 7.22 |
| 6 | tyrese asante | Hậu vệ | 7.1 |
| 28 | Issouf Bemba Sissokho | Tiền vệ | 6.9 |
| 29 | Hélio Varela | Tiền vệ | 6.62 |
| 36 | Ido Shahar | Tiền vệ | 7.6 |
| 42 | Dor Peretz © | Tiền vệ | 8.18 |
| 70 | Emir Sahiti | Tiền vệ | 6.93 |
| 19 | Elad Madmon | Tiền đạo | 6.21 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 34 | Sayd Abu Farhi | Tiền đạo |
| 77 | Osher Davida | Tiền đạo |
| 11 | Sagiv Yehezkel | Hậu vệ |
| 23 | Ben Lederman | Tiền vệ |
| 15 | Yonas Malede | Tiền đạo |
| 90 | Roy Mashpati | Thủ môn |
| 30 | Itamar Noy | Tiền vệ |
| 13 | Raz Shlomo | Hậu vệ |
| 21 | Noam Ben Harush | Hậu vệ |
Hapoel Tel Aviv · HLV Elyaniv Barda
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Assaf Tzur | Thủ môn | 6.62 |
| 4 | Chico | Hậu vệ | 6.18 |
| 5 | Fernand Mayembo © | Hậu vệ | 6.83 |
| 16 | Doron Leidner | Hậu vệ | 6.14 |
| 97 | Marcus Coco | Hậu vệ | 5.78 |
| 10 | Xande Silva | Tiền vệ | 6.42 |
| 11 | stav torial | Tiền vệ | 6.45 |
| 18 | tal archel | Tiền vệ | 6.32 |
| 75 | Loizos Loizou | Tiền vệ | 6.27 |
| 98 | Lucas de Oliveira Teodoro Falcão | Tiền vệ | 5.63 |
| 9 | Emmanuel Boateng | Tiền đạo | 6.08 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Shahar Piven | Hậu vệ |
| 23 | Amit lemkin | Tiền vệ |
| 7 | Roy Korine | Tiền đạo |
| 14 | yam el kancepolsky | Tiền vệ |
| 44 | daniel dappa | Tiền đạo |
| 27 | M. Buskila | Tiền đạo |
| 33 | Gad Amos | Thủ môn |
| 51 | Omri Altman | Tiền đạo |
| 15 | Roee alkokin | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Maccabi Tel Aviv | Ion Nicolaescu | Chấn thương | Wound |
Hỏi nhanh về trang này
- Maccabi Tel Aviv vs Hapoel Tel Aviv đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Maccabi Tel Aviv vs Hapoel Tel Aviv thuộc Ngoại hạng Israel, Vòng 1 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 20/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Bloomfield Stadium (Tel Aviv).
- Kết quả Maccabi Tel Aviv vs Hapoel Tel Aviv là bao nhiêu?
- Maccabi Tel Aviv thắng Hapoel Tel Aviv 1-0; hiệp một 1-0; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát Maccabi Tel Aviv vs Hapoel Tel Aviv?
- Maccabi Tel Aviv ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Hapoel Tel Aviv dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:18 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

