- Phạt góc7 – 4
- Thẻ vàng2 – 0
Sân Kagawa Marugame Stadium, Marugame · Ít mây 20°C · cập nhật
Tokushima Vortis thắng 5-0 ngay trên sân của Kamatamare Sanuki.
Kamatamare Sanuki vs Tokushima Vortis 0-5 — J2/J3 100 Year Vision League 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 6Tổng cú sút7
- 2Sút trúng đích7
- 4Sút không trúng đích4
- 11Sút trong vòng cấm12
- 5Sút bị chặn1
- 7Phạt góc4
- 71Tấn công nguy hiểm39
- 110Tấn công72
- 370Chuyền369
- 267Chuyền chính xác268
- 3Chuyền then chốt1
- 9Chuyền dài9
- 20Rê bóng14
- 15Tạt bóng28
- 23Tranh chấp27
- 14Tắc bóng31
- 56Cản phá63
- 10Cứu thua9
- 3Phạm lỗi3
- 16Bị phạm lỗi20
- 0Việt vị1
- 2Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-4, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kamatamare Sanuki kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Kamatamare Sanuki ép sân · cột hướng xuống: Tokushima Vortis ép sân. Kamatamare Sanuki kiểm soát thế trận 46% thời gian, Tokushima Vortis 45%.
Kamatamare SanukiTokushima Vortis| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-1-4-2
Kamatamare Sanuki · HLV Naoto Otake
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yusuke Imamura © | Thủ môn | 5.74 |
| 30 | Hideki Oka | Hậu vệ | 5.12 |
| 40 | Shuya Takashima | Hậu vệ | 5.45 |
| 44 | Kaito Hayashida | Hậu vệ | 5.58 |
| 15 | Kazuki Iwamoto | Tiền vệ | 5.96 |
| 17 | Kosei Makiyama | Tiền vệ | 5.48 |
| 29 | Keisuke Tao | Tiền vệ | 5.87 |
| 66 | Woo Sang-Ho | Tiền vệ | 6.0 |
| 86 | Hauru Asada | Tiền vệ | 6.09 |
| 90 | Yusuke Goto | Tiền vệ | 5.87 |
| 77 | Yuhi Murakami | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Junsei Ishikura | Tiền vệ |
| 13 | Taiga Maekawa | Tiền vệ |
| 60 | Yuki Morikawa | Tiền vệ |
| 22 | Yohei Ono | Tiền đạo |
| 35 | Shuto Sago | Hậu vệ |
| 11 | Ryoma Sano | Tiền đạo |
| 23 | Chris Takahashi | Thủ môn |
| 4 | Shoma Tsujioka | Hậu vệ |
| 27 | Yutaro Yanagi | Tiền vệ |
Tokushima Vortis · HLV Gert Engels
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Takumi Nagaishi | Thủ môn | 6.64 |
| 3 | Nao Yamada © | Hậu vệ | 7.19 |
| 4 | Kaique Mafaldo | Hậu vệ | 6.91 |
| 44 | Tatsuya Yamaguchi | Hậu vệ | 6.96 |
| 7 | Shunto Kodama | Tiền vệ | 7.7 |
| 8 | Ken Iwao | Tiền vệ | 6.76 |
| 10 | Taro Sugimoto | Tiền vệ | 8.6 |
| 19 | Junma Miyazaki | Tiền vệ | 7.76 |
| 22 | Ko Yanagisawa | Tiền vệ | 8.0 |
| 9 | Thonny Anderson | Tiền đạo | 8.78 |
| 11 | Lucas Barcelos Damacena | Tiền đạo | 7.81 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Soya Takada | Tiền vệ |
| 55 | Takuya Shigehiro | Tiền vệ |
| 97 | Malcolm Tsuyoshi Moyo | Hậu vệ |
| 20 | Keita Matsuda | Hậu vệ |
| 6 | Naoki Kanuma | Tiền vệ |
| 14 | Yukihito Kajiya | Tiền đạo |
| 27 | Lawrence David Izuchukwu | Tiền đạo |
| 31 | Toru Hasegawa | Thủ môn |
| 69 | Muku Fukuta | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Tokushima Vortis | Kohei Yamakoshi | Chấn thương | Torn ankle ligaments |
| Tokushima Vortis | Daiki Mitsui | Chấn thương | Meniscus injury |
| Tokushima Vortis | Hayato Aoki | Chấn thương | Foot surgery |
Hỏi nhanh về trang này
- Kamatamare Sanuki vs Tokushima Vortis đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Kamatamare Sanuki vs Tokushima Vortis thuộc J2/J3 100 Year Vision League, Vòng 10 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kagawa Marugame Stadium (Marugame).
- Kết quả Kamatamare Sanuki vs Tokushima Vortis là bao nhiêu?
- Tokushima Vortis thắng Kamatamare Sanuki 5-0 trên sân khách; hiệp một 0-4.
- Đội hình xuất phát Kamatamare Sanuki vs Tokushima Vortis?
- Kamatamare Sanuki ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Tokushima Vortis dùng sơ đồ 3-1-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 17:13 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

