- Phạt góc7 – 8
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Hillerød Stadion, Hilleroed · Nắng 7°C · cập nhật
Lyngby BK thắng 3-1 ngay trên sân của Hillerod Fodbold.
Hillerod Fodbold vs Lyngby BK 1-3 — Danish 1st Division 22/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 51' 🟨 Neil Pierre
-
53'
0 - 1 ⚽ Asbjorn Bondergaardkiến tạo: Simon·Colyn - 🔁 Abdul Hakim Sulemanathay Kasper Enghardt 60'
- 🔁 Sebastian Larsenthay Lucas Bøje-Larsen 60'
-
63'
0 - 2 ⚽ Gustav Leone Fraulokiến tạo: Mikkel Fischer - 64' 🔁 Mihajlo Ivančevićthay Neil Pierre
- 64' 🔁 Nicklas Mouritsenthay Renzo Tytens
- 68' 🟨 Mihajlo Ivančević
- 🔁 M. Juløthay Tobias Arndal 68'
- 71' 🔁 Bror Blume Jensenthay Jens Thomasen
- 71' 🔁 Frederik Gytkjærthay Asbjorn Bondergaard
- 🔁 Poul Kallsbergthay Rezan Corlu 76'
- 🔁 Berzan Kücükylidizthay Mikkel Mouritz Jensen 76'
- 🟨 Poul Kallsberg 77'
-
78'
0 - 3 ⚽ Frederik Gytkjær -
⚽ Frederik Heiselbergkiến tạo: Gregers Arndal-Lauritzen
79'
1 - 3 - 84' 🟨 Frederik Gytkjær
- 87' 🔁 Magnus Warmingthay Gustav Leone Fraulo
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 42%Kiểm soát bóng58%
- 9Tổng cú sút11
- 3Sút trúng đích8
- 8Sút không trúng đích7
- 12Sút trong vòng cấm19
- 1Sút bị chặn4
- 7Phạt góc8
- 43Tấn công nguy hiểm52
- 80Tấn công101
- 370Chuyền529
- 273Chuyền chính xác421
- 7Chuyền then chốt5
- 8Chuyền dài14
- 24Rê bóng17
- 35Tạt bóng13
- 48Tranh chấp43
- 30Tắc bóng27
- 74Cản phá60
- 11Cứu thua15
- 4Phạm lỗi5
- 21Bị phạm lỗi18
- 5Việt vị4
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Lyngby BK kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Hillerod Fodbold ép sân · cột hướng xuống: Lyngby BK ép sân. Hillerod Fodbold kiểm soát thế trận 41% thời gian, Lyngby BK 54%.
Hillerod FodboldLyngby BK| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-4-2
Hillerod Fodbold · HLV Christian Lönstrup
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Adrian Kappenberger | Thủ môn | 6.64 |
| 3 | Cornelius Allen | Hậu vệ | 5.57 |
| 4 | Gregers Arndal-Lauritzen | Hậu vệ | 7.04 |
| 7 | Jonathan Witt © | Hậu vệ | 6.35 |
| 21 | Kasper Enghardt | Hậu vệ | 5.7 |
| 5 | Lucas Bøje-Larsen | Tiền vệ | 5.57 |
| 6 | Marinus Due Grandt | Tiền vệ | 6.37 |
| 8 | Tobias Arndal | Tiền vệ | 6.37 |
| 11 | Mikkel Mouritz Jensen | Tiền vệ | 6.07 |
| 19 | Rezan Corlu | Tiền vệ | 6.49 |
| 9 | Frederik Heiselberg | Tiền đạo | 7.38 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 80 | Abdul Hakim Sulemana | Tiền đạo |
| 26 | Andreas Dithmer | Thủ môn |
| 10 | Poul Kallsberg | Tiền đạo |
| 20 | Berzan Kücükylidiz | Tiền vệ |
| 13 | Sebastian Larsen | Hậu vệ |
| 18 | Oliver Lauritsen | Hậu vệ |
| 14 | Solomon Opoku | Tiền vệ |
| 12 | Nicklas Schmidt | Tiền vệ |
| 17 | M. Julø | Hậu vệ |
Lyngby BK · HLV Mikkel Jespersen
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jonathan Aegidius | Thủ môn | 6.4 |
| 12 | Neil Pierre | Hậu vệ | 6.61 |
| 24 | Tobias Storm | Hậu vệ | 7.2 |
| 25 | Renzo Tytens | Hậu vệ | 6.31 |
| 30 | Mikkel Fischer | Hậu vệ | 7.33 |
| 14 | Lauge Sandgrav © | Tiền vệ | 6.7 |
| 18 | Jens Thomasen | Tiền vệ | 6.64 |
| 19 | Gustav Leone Fraulo | Tiền vệ | 7.9 |
| 20 | Mathias Kaarsbo | Tiền vệ | 6.82 |
| 7 | Simon Colyn | Tiền đạo | 7.55 |
| 16 | Asbjorn Bondergaard | Tiền đạo | 8.11 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Oskar Snorre Olsen | Thủ môn |
| 3 | Django Warmerdam | Hậu vệ |
| 11 | Magnus Warming | Tiền đạo |
| 15 | Nicklas Mouritsen | Hậu vệ |
| 5 | Mihajlo Ivančević | Hậu vệ |
| 26 | Frederik Gytkjær | Tiền đạo |
| 6 | Bror Blume Jensen | Tiền vệ |
| 34 | Mikkel Vernon | Hậu vệ |
Lịch sử đối đầu (11 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 25/03/2026 | INT CF | Hillerod Fodbold – Lyngby BK | 1–2 |
| 20/02/2026 | INT CF | Hillerod Fodbold – Lyngby BK | 2–2 |
| 29/11/2025 | DEN 1st Division | Hillerod Fodbold – Lyngby BK | 1–0 |
| 20/08/2025 | DEN 1st Division | Lyngby BK – Hillerod Fodbold | 1–2 |
| 28/06/2025 | INT CF | Lyngby BK – Hillerod Fodbold | 2–3 |
| 10/07/2024 | INT CF | Lyngby BK – Hillerod Fodbold | 0–3 |
| 21/01/2024 | INT CF | Lyngby BK – Hillerod Fodbold | 3–1 |
| 06/09/2023 | DEN Cup | Hillerod Fodbold – Lyngby BK | 0–2 |
| 12/07/2023 | INT CF | Lyngby BK – Hillerod Fodbold | 0–0 |
| 28/01/2023 | INT CF | Hillerod Fodbold – Lyngby BK | 1–3 |
Phong độ gần đây
Hillerod Fodbold
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | DEN 1st Division | Esbjerg – Hillerod Fodbold | 0–0 | H |
| 11/04/2026 | DEN 1st Division | Hillerod Fodbold – AC Horsens | 0–0 | H |
| 03/04/2026 | DEN 1st Division | Hvidovre IF – Hillerod Fodbold | 1–1 | H |
| 25/03/2026 | INT CF | Hillerod Fodbold – Lyngby BK | 1–2 | B |
| 21/03/2026 | DEN 1st Division | Hillerod Fodbold – Aarhus Fremad | 1–0 | T |
Lyngby BK
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | DEN 1st Division | Lyngby BK – Hvidovre IF | 2–1 | T |
| 11/04/2026 | DEN 1st Division | Lyngby BK – Kolding FC | 3–1 | T |
| 04/04/2026 | DEN 1st Division | AC Horsens – Lyngby BK | 1–0 | B |
| 25/03/2026 | INT CF | Hillerod Fodbold – Lyngby BK | 1–2 | T |
| 21/03/2026 | DEN 1st Division | Herfolge Boldklub Koge – Lyngby BK | 3–3 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Hillerod Fodbold vs Lyngby BK đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Hillerod Fodbold vs Lyngby BK thuộc Danish 1st Division, Vòng 4 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 22/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Hillerød Stadion (Hilleroed).
- Kết quả Hillerod Fodbold vs Lyngby BK là bao nhiêu?
- Lyngby BK thắng Hillerod Fodbold 3-1 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Hillerod Fodbold vs Lyngby BK gần đây thế nào?
- Trong 11 lần gặp nhau gần nhất: Hillerod Fodbold thắng 4, hòa 2, Lyngby BK thắng 5. Lần gần nhất ngày 25/03/2026 (INT CF) Hillerod Fodbold 1-2 Lyngby BK.
- Phong độ Hillerod Fodbold và Lyngby BK trước trận?
- Hillerod Fodbold: 1 thắng, 4 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DDDLWD); Lyngby BK: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWDW).
- Đội hình xuất phát Hillerod Fodbold vs Lyngby BK?
- Hillerod Fodbold ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Lyngby BK dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:29 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

