- Phạt góc5 – 2
- Thẻ vàng2 – 1
- Luân lưu4 – 5
Sân Best Denki Stadium, Fukuoka · Trọng tài: Yusuke Ohashi · Ít mây 4°C · cập nhật
Avispa Fukuoka và Shimizu S-Pulse hòa nhau 1-1.
Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse 1-1 — J1 Nhật Bản 18/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 10Tổng cú sút13
- 2Sút trúng đích2
- 3Sút không trúng đích2
- 13Sút trong vòng cấm7
- 8Sút bị chặn3
- 5Phạt góc2
- 74Tấn công nguy hiểm45
- 106Tấn công113
- 407Chuyền352
- 302Chuyền chính xác250
- 7Chuyền then chốt5
- 8Chuyền dài6
- 20Rê bóng21
- 31Tạt bóng19
- 57Tranh chấp55
- 32Tắc bóng41
- 72Cản phá67
- 3Cứu thua10
- 9Phạm lỗi6
- 25Bị phạm lỗi31
- 4Việt vị5
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Shimizu S-Pulse thắng Avispa Fukuoka 5-4 trên chấm luân lưu. Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Avispa Fukuoka kiểm soát bóng 53%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-3-3
Avispa Fukuoka · HLV Shinya Tsukahara
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Yuma Obata | Thủ môn | 6.14 |
| 15 | Yuma Tsujioka | Hậu vệ | 6.87 |
| 16 | Teppei Oka | Hậu vệ | 6.44 |
| 37 | Masaya Tashiro | Hậu vệ | 6.81 |
| 6 | Masato Shigemi | Tiền vệ | 6.59 |
| 11 | Tomoya Miki © | Tiền vệ | 6.52 |
| 18 | Sonosuke Sato | Tiền vệ | 6.33 |
| 25 | Yuji Kitajima | Tiền vệ | 6.74 |
| 29 | Yota Maejima | Tiền vệ | 6.26 |
| 47 | Yu Hashimoto | Tiền vệ | 6.25 |
| 13 | Nassim Ben Khalifa | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Kazuki Fujimoto | Tiền đạo |
| 41 | Kazuki Fujita | Thủ môn |
| 14 | Shintaro Nago | Tiền vệ |
| 3 | Tatsuki Nara | Hậu vệ |
| 32 | Abdul Hanan Sani Brown | Tiền đạo |
| 28 | Reiju Tsuruno | Tiền đạo |
| 33 | Kaoru Yamawaki | Hậu vệ |
| 9 | Shahab Zahedi | Tiền đạo |
| 55 | Kokoro Maeda | Tiền vệ |
Shimizu S-Pulse · HLV Takayuki Yoshida
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Togo Umeda | Thủ môn | 6.62 |
| 5 | Kengo Kitazume | Hậu vệ | 6.97 |
| 15 | Yuki Honda | Hậu vệ | 7.14 |
| 28 | Yutaka Yoshida | Hậu vệ | 6.7 |
| 51 | Jelani Reshaun Sumiyoshi | Hậu vệ | 6.79 |
| 6 | Zento Uno © | Tiền vệ | 6.58 |
| 10 | Matheus Bueno | Tiền vệ | 6.5 |
| 81 | Kazuki Kozuka | Tiền vệ | 6.4 |
| 7 | Capixaba | Tiền đạo | 6.45 |
| 9 | Oh Se-hun | Tiền đạo | 6.42 |
| 49 | Koya Kitagawa | Tiền đạo | 7.54 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Yuya Oki | Thủ môn |
| 50 | Alfredo Stephens | Tiền đạo |
| 70 | Sen Takagi | Hậu vệ |
| 38 | Toshiki Takahashi | Tiền đạo |
| 17 | Masaki Yumiba | Tiền vệ |
| 11 | Hikaru Nakahara | Tiền vệ |
| 97 | Rinsei Ohata | Tiền vệ |
| 21 | Kai Matsuzaki | Tiền vệ |
| 23 | Kanta Chiba | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 7 đã diễn ra lúc 17:00 ngày 18/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Best Denki Stadium (Fukuoka).
- Kết quả Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse là bao nhiêu?
- Avispa Fukuoka và Shimizu S-Pulse hòa 1-1; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse?
- Avispa Fukuoka ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Shimizu S-Pulse dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:50 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

