- Phạt góc6 – 3
- Thẻ vàng3 – 2
Sân King Abdullah Sports City, Buraidah · Trọng tài: Abdullah Al-Harbi · Nắng 18°C · cập nhật
Al Fayha thắng 3-2 ngay trên sân của Al Taawoun.
Al Taawoun vs Al Fayha 2-3 — VĐQG Ả Rập Xê Út 21/02/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 64%Kiểm soát bóng36%
- 9Tổng cú sút12
- 3Sút trúng đích3
- 9Sút không trúng đích2
- 14Sút trong vòng cấm6
- 2Sút bị chặn1
- 6Phạt góc3
- 62Tấn công nguy hiểm32
- 81Tấn công46
- 555Chuyền304
- 478Chuyền chính xác228
- 5Chuyền then chốt1
- 8Chuyền dài4
- 26Rê bóng9
- 32Tạt bóng27
- 51Tranh chấp43
- 10Tắc bóng33
- 53Cản phá59
- 10Cứu thua11
- 9Phạm lỗi6
- 24Bị phạm lỗi22
- 1Việt vị2
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Al Taawoun kiểm soát bóng 64%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Al Taawoun · HLV Pericles Chamusca
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mailson Tenorio dos Santos | Thủ môn | 5.62 |
| 5 | Mohammed Mahzari | Hậu vệ | 6.3 |
| 32 | Muteb Al-Mufarrij | Hậu vệ | 6.77 |
| 55 | Mohammed Al-Dossari | Hậu vệ | 6.9 |
| 87 | Qasem Lajami | Hậu vệ | 5.84 |
| 8 | Flávio | Tiền vệ | 6.15 |
| 11 | Angelo Fulgini | Tiền vệ | 6.68 |
| 18 | Ashraf El Mahdioui © | Tiền vệ | 5.86 |
| 10 | Roger Martínez | Tiền đạo | 7.24 |
| 20 | Gabriel Teixeira Aragao | Tiền đạo | 6.55 |
| 88 | Marin Plamenov·Petkov | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 74 | Saif Rajab | Tiền đạo |
| 2 | Meshal Al-Aeli | Hậu vệ |
| 66 | Mohammed Bassam Al Hurayji | Hậu vệ |
| 70 | Kheshim Al Qahtani | Tiền đạo |
| 15 | Mohammed Hamad Al-Qahtani | Tiền đạo |
| 97 | Fahad Ayed Al-Rashidi | Tiền đạo |
| 29 | Ahmed Saleh Bahusayn | Tiền vệ |
| 77 | Abdalellah Hawsawi | Tiền vệ |
| 13 | Abdulquddus Atiah | Thủ môn |
Al Fayha · HLV Pedro Emanuel
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 52 | Orlando Mosquera | Thủ môn | 6.04 |
| 5 | Chris Smalling | Hậu vệ | 6.7 |
| 17 | Mikel Villanueva | Hậu vệ | 7.32 |
| 18 | Ahmed Bamasud | Hậu vệ | 5.76 |
| 22 | Mohammed Al-Baqawi © | Hậu vệ | 7.04 |
| 6 | Rakan Al-Kaabi | Tiền vệ | 6.24 |
| 8 | Yassine Benzia | Tiền vệ | 7.46 |
| 10 | Fashion Sakala | Tiền vệ | 8.62 |
| 14 | Mansor Al Beshe | Tiền vệ | 6.33 |
| 72 | Sabri Dahal | Tiền vệ | 6.21 |
| 23 | Jason Remeseiro | Tiền đạo | 5.85 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Nawaf Al-Harthi | Tiền vệ |
| 1 | Abdulraoof Al-Deqeel | Thủ môn |
| 9 | Malek Al-Abdulmonam | Tiền đạo |
| 75 | Khalid Al Rammah | Hậu vệ |
| 2 | Mokher Al-Rashidi | Hậu vệ |
| 21 | Ziyad Al-Sahafi | Hậu vệ |
| 35 | Silvère Ganvoula | Tiền đạo |
| 19 | Stylianos Vrontis | Tiền vệ |
| 77 | Rayan Enad | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Al Taawoun vs Al Fayha đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al Taawoun vs Al Fayha thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 23 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 21/02/2026 theo giờ Việt Nam trên sân King Abdullah Sports City (Buraidah).
- Kết quả Al Taawoun vs Al Fayha là bao nhiêu?
- Al Fayha thắng Al Taawoun 3-2 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Al Taawoun vs Al Fayha?
- Al Taawoun ra sân với sơ đồ 4-3-3, Al Fayha dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:21 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

