Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mohammed Hamad Al-Qahtani

Al QadsiahTiền đạoKSA
24Tuổi
167Chiều cao (cm)
56Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Mohammed Hamad Al-Qahtani là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Al Qadsiah.

Tiểu sử Mohammed Hamad Al-Qahtani

Mohammed Hamad Al-Qahtani là tiền đạo mang quốc tịch Saudi Arabia, hiện thi đấu cho Al Qadsiah ở tuổi 24. Sinh ngày 23/07/2002, cầu thủ cao 167 cm, nặng 56 kg và thuận chân trái. Mùa 2026-2027, Al-Qahtani có 12 trận ra sân, 1 bàn thắng, 1 kiến tạo, 358 phút thi đấu và điểm trung bình 7,33. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, cao nhất đạt 400 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2030. Lần chuyển nhượng gần nhất là ngày 21/07/2026, khi thời hạn cho mượn từ Al Hilal kết thúc tại Al Qadsiah.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

12Trận ra sân
3Đá chính
358Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
358Phút/bàn
7/13Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
7,33Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Ả Rập Xê Út2026-2027—10224710110588%50%206,76
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—21660001087%50%006,52
Cúp Nhà vua Saudi2026-2027—00450002288%28%007,38

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Ả Rập Xê Út · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 247 phút · điểm TB 6,76

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
5/10
Sút trong vòng cấm
9
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
2/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/10
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
147/167 (88%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
2/9 (22%)
Chuyền dài chính xác
2/2 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
2
Phá bóng
1
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
22/44 (50%)
Không chiến thắng / thua
3 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
19 / 18
Bị tước bóng
8
Mất quyền kiểm soát
44
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
10

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 66 phút · điểm TB 6,52

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
28/32 (87%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/8 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 3
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
10
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/10/2026

Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 7,38

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
24/27 (88%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/7 (28%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 5
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mohammed Hamad Al-Qahtani · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
20/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al TaawounT 1-0580021133/3902/8—6,87
16/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs AbhaT 2-16000007/911/1—6,44
12/10/2026Cúp C1 châu Á Elite@ PakhtakorH 1-1210000011/1203/5—6,57
09/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al KholoodT 5-010000009/1023/5—6,57
07/10/2026Cúp Vùng Vịnhvs UAET 2-010001104/613/5—6,43
03/10/2026Cúp Vùng Vịnhvs QatarH 0-0420010128/3103/8—6,54
30/09/2026Cúp Vùng Vịnhvs IraqT 2-0450010015/1834/8—6,48
24/09/2026Cúp Vùng Vịnhvs KuwaitT 1-01001109/1000/1——
15/09/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Al-Wasl SCT 2-1450010017/2001/3—6,47
11/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al EttifaqH 3-326103109/901/3V7,61

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 250 nghìn €20222026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
05/01/20221925 nghìn €
01/12/20222025 nghìn €
11/06/202320150 nghìn €
14/12/202321150 nghìn €
03/06/202421200 nghìn €
12/12/202422400 nghìn €
26/05/202522350 nghìn €
17/12/202523300 nghìn €
03/06/202623250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
21/07/2026Al HilalAl QadsiahHết hạn mượn 0.935M €935 nghìn €
29/06/2026Al TaawounAl HilalCho mượn—
10/01/2026Al HilalAl TaawounChuyển nhượng—
30/06/2021Al Hilal U23Al HilalChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com