- Phạt góc1 – 2
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Cairo Military Academy Stadium, Cairo · Nắng 22°C · cập nhật
Tala'ea El Gaish thắng Petrojet 2-0 trên sân nhà Cairo Military Academy Stadium.
Tala'ea El Gaish vs Petrojet 2-0 — Ngoại hạng Ai Cập 14/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 19Tổng cú sút12
- 5Sút trúng đích3
- 3Sút không trúng đích9
- 9Sút trong vòng cấm17
- 1Sút bị chặn5
- 1Phạt góc2
- 28Tấn công nguy hiểm37
- 84Tấn công125
- 446Chuyền313
- 326Chuyền chính xác206
- 2Chuyền then chốt7
- 7Chuyền dài11
- 10Rê bóng20
- 37Tạt bóng33
- 53Tranh chấp48
- 26Tắc bóng8
- 78Cản phá89
- 10Cứu thua20
- 5Phạm lỗi4
- 23Bị phạm lỗi21
- 3Việt vị1
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tala'ea El Gaish kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Tala'ea El Gaish ép sân · cột hướng xuống: Petrojet ép sân. Tala'ea El Gaish kiểm soát thế trận 59% thời gian, Petrojet 33%.
Tala'ea El GaishPetrojet| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-1-4-1
Tala'ea El Gaish · HLV Gomaa Mashhour
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Omar Radwan | Thủ môn | 7.1 |
| 3 | Amro Tarek | Hậu vệ | 6.84 |
| 4 | Mohamed Fathallah | Hậu vệ | 7.41 |
| 24 | Khaled Mohamed Awad | Hậu vệ | 6.34 |
| 27 | Ahmed Alaaeldin © | Hậu vệ | 6.54 |
| 5 | Houssem Eddine Souissi | Tiền vệ | 6.91 |
| 10 | Mohamed Hany | Tiền vệ | 6.68 |
| 14 | Ali Hamdy | Tiền vệ | 6.58 |
| 23 | Alpha Keita | Tiền vệ | 7.7 |
| 12 | Islam Mohareb | Tiền đạo | 8.57 |
| 28 | I. Ouro-Agoro | Tiền đạo | 7.86 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Mohamed Atef | Tiền đạo |
| 32 | Yehia Mostafa | Tiền vệ |
| 26 | Ahmed Khaled Hamed El Sayed | Tiền đạo |
| 18 | Emad El-Sayed | Thủ môn |
| 19 | Hamed Khaled El Gabry | Tiền vệ |
| 20 | Mahmoud Abdel Aziz | Hậu vệ |
| 17 | Ghaith Al Madadha | Tiền vệ |
| 8 | Ahmed Abdel Rahman Zola | Tiền vệ |
| 6 | Khaled Sotohi | Hậu vệ |
Petrojet · HLV Sayed Eid
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Omar Salah | Thủ môn | 5.56 |
| 4 | Mahmoud Shedid Kenawi | Hậu vệ | 6.7 |
| 15 | Ahmed Abdel Mawgod | Hậu vệ | 5.49 |
| 18 | Tawfik Mohamed | Hậu vệ | 5.99 |
| 25 | Barakat Haggag | Hậu vệ | 5.63 |
| 8 | Mohamed Ali Osman © | Tiền vệ | 6.18 |
| 11 | Mohamed Ibrahim | Tiền vệ | 6.21 |
| 14 | Mostafa El Gamal | Tiền vệ | 5.92 |
| 17 | Adham Hamed | Tiền vệ | 6.54 |
| 19 | Mostafa El-Badry | Tiền vệ | 6.14 |
| 40 | Siko Sonko | Tiền đạo | 6.55 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Ahmed Yasin | Hậu vệ |
| 10 | G. Chicoday | Tiền đạo |
| 20 | Abdul Rasheed Ahmed | Tiền đạo |
| 3 | Islam Abdallah | Hậu vệ |
| 39 | Abdoulaye Diabaté | Tiền vệ |
| 99 | Samir Mohamed | Tiền đạo |
| 2 | Ahmed Ghoneim | Hậu vệ |
| 77 | Mohamed Khalifa | Thủ môn |
| 7 | Ammar Hamdy | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Tala'ea El Gaish | Mohanad Mohamed | Chấn thương | Knee injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Tala'ea El Gaish vs Petrojet đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Tala'ea El Gaish vs Petrojet thuộc Ngoại hạng Ai Cập, Vòng 4 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 14/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Cairo Military Academy Stadium (Cairo).
- Kết quả Tala'ea El Gaish vs Petrojet là bao nhiêu?
- Tala'ea El Gaish thắng Petrojet 2-0; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát Tala'ea El Gaish vs Petrojet?
- Tala'ea El Gaish ra sân với sơ đồ 4-4-2, Petrojet dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:47 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

