
Ngoại hạng Ai Cập
BXH Ngoại hạng Ai Cập mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
Pyramids FC đang dẫn đầu Ngoại hạng Ai Cập với 21 điểm sau 7 trận, hơn Al Ahly FC 4 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Wadi Degla SC.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 17–3 | +14 | 21 | TTTTT | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 14–6 | +8 | 17 | THTTH | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 9–3 | +6 | 16 | TTTBT | |
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 13–7 | +6 | 15 | TTTBT | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 12–9 | +3 | 13 | BTTTB | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 9–6 | +3 | 13 | TTTTB | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 10–6 | +4 | 11 | THTHT | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 8–8 | 0 | 11 | TBTHT | |
| 9 | 7 | 3 | 1 | 3 | 8–8 | 0 | 10 | TTBTH | |
| 10 | 7 | 3 | 1 | 3 | 4–4 | 0 | 10 | BBTTT | |
| 11 | 7 | 1 | 5 | 1 | 9–9 | 0 | 8 | HHBHH | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | 10–12 | -2 | 8 | BTTHB | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 7–9 | -2 | 8 | BBBHH | |
| 14 | 7 | 1 | 4 | 2 | 7–8 | -1 | 7 | HBBHH | |
| 15 | 7 | 2 | 1 | 4 | 6–12 | -6 | 7 | BHBBB | |
| 16 | 7 | 1 | 2 | 4 | 3–7 | -4 | 5 | BBBTB | |
| 17 | 7 | 1 | 1 | 5 | 8–15 | -7 | 4 | HTBBB | |
| 18 | 7 | 1 | 1 | 5 | 3–11 | -8 | 4 | BBBBH | |
| 19 | 7 | 1 | 1 | 5 | 3–11 | -8 | 4 | HBBBT | |
| 20 | 7 | 0 | 2 | 5 | 4–10 | -6 | 2 | BBBBB |
Relegation Play-offsTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Pyramids FC | 3 | 3-0-0 | 7–1 | 9 | 4 | 4-0-0 | 10–2 | 12 |
| 2 | Al Ahly FC | 4 | 3-1-0 | 9–5 | 10 | 3 | 2-1-0 | 5–1 | 7 |
| 3 | Zamalek SC | 4 | 2-1-1 | 4–3 | 7 | 3 | 3-0-0 | 5–0 | 9 |
| 4 | Ceramica Cleopatra FC | 4 | 3-0-1 | 7–2 | 9 | 3 | 2-0-1 | 6–5 | 6 |
| 5 | Modern Sport FC | 3 | 3-0-0 | 7–3 | 9 | 4 | 1-1-2 | 5–6 | 4 |
| 6 | Ittihad Alexandria SC | 3 | 2-0-1 | 4–4 | 6 | 4 | 2-1-1 | 5–2 | 7 |
| 7 | El Mokawloon El Arab | 3 | 0-2-1 | 4–5 | 2 | 4 | 3-0-1 | 6–1 | 9 |
| 8 | ZED FC | 3 | 2-0-1 | 5–5 | 6 | 4 | 1-2-1 | 3–3 | 5 |
| 9 | Bank El Ahly | 3 | 2-0-1 | 6–4 | 6 | 4 | 1-1-2 | 2–4 | 4 |
| 10 | Smouha SC | 3 | 1-1-1 | 1–2 | 4 | 4 | 2-0-2 | 3–2 | 6 |
| 11 | Olympic El Qanal | 3 | 0-3-0 | 3–3 | 3 | 4 | 1-2-1 | 6–6 | 5 |
| 12 | Petrojet | 3 | 1-1-1 | 6–6 | 4 | 4 | 1-1-2 | 4–6 | 4 |
| 13 | Al Masry | 4 | 1-1-2 | 2–4 | 4 | 3 | 1-1-1 | 5–5 | 4 |
| 14 | Wadi Degla SC | 4 | 0-3-1 | 1–3 | 3 | 3 | 1-1-1 | 6–5 | 4 |
| 15 | Tala'ea El Gaish | 4 | 1-0-3 | 2–6 | 3 | 3 | 1-1-1 | 4–6 | 4 |
| 16 | Asyut Petroleum | 4 | 0-1-3 | 1–5 | 1 | 3 | 1-1-1 | 2–2 | 4 |
| 17 | Enppi | 4 | 1-0-3 | 4–9 | 3 | 3 | 0-1-2 | 4–6 | 1 |
| 18 | Abou Qir Fertilizers SC | 3 | 1-0-2 | 2–4 | 3 | 4 | 0-1-3 | 1–7 | 1 |
| 19 | Ghazl El Mahallah | 4 | 1-1-2 | 2–5 | 4 | 3 | 0-0-3 | 1–6 | 0 |
| 20 | El Gounah | 4 | 0-1-3 | 2–6 | 1 | 3 | 0-1-2 | 2–4 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pyramids FC | 7 | 42% | 71% | 57% | 28% | 2.86 |
| 2 | Al Ahly FC | 7 | 42% | 85% | 28% | 28% | 2.86 |
| 3 | Zamalek SC | 7 | 14% | 57% | 28% | 0% | 1.71 |
| 4 | Ceramica Cleopatra FC | 7 | 42% | 100% | 42% | 28% | 2.86 |
| 5 | Modern Sport FC | 7 | 57% | 100% | 42% | 28% | 3.00 |
| 6 | Ittihad Alexandria SC | 7 | 42% | 71% | 42% | 14% | 2.14 |
| 7 | El Mokawloon El Arab | 7 | 42% | 71% | 28% | 14% | 2.29 |
| 8 | ZED FC | 7 | 57% | 71% | 42% | 14% | 2.29 |
| 9 | Bank El Ahly | 7 | 28% | 71% | 42% | 14% | 2.29 |
| 10 | Smouha SC | 7 | 0% | 28% | 0% | 0% | 1.14 |
| 11 | Olympic El Qanal | 7 | 85% | 85% | 42% | 14% | 2.57 |
| 12 | Petrojet | 7 | 85% | 100% | 71% | 28% | 3.14 |
| 13 | Al Masry | 7 | 57% | 71% | 28% | 14% | 2.29 |
| 14 | Wadi Degla SC | 7 | 57% | 71% | 42% | 28% | 2.14 |
| 15 | Tala'ea El Gaish | 7 | 42% | 57% | 42% | 28% | 2.57 |
| 16 | Asyut Petroleum | 7 | 28% | 42% | 14% | 0% | 1.43 |
| 17 | Enppi | 7 | 71% | 85% | 85% | 42% | 3.29 |
| 18 | Abou Qir Fertilizers SC | 7 | 28% | 85% | 14% | 0% | 2.00 |
| 19 | Ghazl El Mahallah | 7 | 28% | 57% | 42% | 14% | 2.00 |
| 20 | El Gounah | 7 | 57% | 71% | 28% | 0% | 2.00 |
Đội cuối bảng là El Gounah với 2 điểm, hiệu số -6.
Toàn giải trung bình 2.31 bàn/trận sau 70 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Ai Cập?
- Pyramids FC dẫn đầu Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027 với 21 điểm sau 7 trận (7 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +14), hơn Al Ahly FC xếp thứ hai 4 điểm.
- Ngoại hạng Ai Cập mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 70 trận đã đấu, 20 đội ở Ngoại hạng Ai Cập ghi tổng cộng 164 bàn, trung bình 2,34 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Pyramids FC (17 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Ai Cập hiện tại là ai?
- Mahmoud Mamdouh (Modern Sport FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027 với 8 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Idrissa Thiam (El Mokawloon El Arab) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Ai Cập diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Ai Cập là Bank El Ahly vs Al Masry lúc 21:00 ngày 28/10/2026 (Vòng 8); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ai Cập là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ai Cập là Zamalek SC (15 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Al Ahly FC với 45 lần.
- Ngoại hạng Ai Cập đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027 đang ở vòng 8 trên tổng 21 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:02 22/10/2026 (giờ Việt Nam).