- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng1 – 2
Sân K's Denki Stadium Mito, Mito · Ít mây 20°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 5.25 / 1.16
Mito Hollyhock thắng FC Tokyo 1-0 trên sân nhà K's Denki Stadium Mito.
Mito Hollyhock vs FC Tokyo 1-0 — J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup 14/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 37' 🟨 Takahiro Ko
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Rei Ieizumithay Yasuki Kimoto 45'
- 49' 🟨 Kyota Tokiwa
-
⚽ Yuto Yamashitakiến tạo: Patryck Ferreira
51'
1 - 0 - 61' 🔁 Soma Anzaithay Fuki Yamada
- 61' 🔁 Motoki Nagakurathay Dani Gómez
- 🔁 Kishin Gokitathay Patryck Ferreira 61'
- 69' 🔁 Marcelothay Teruhito Nakagawa
- 69' 🔁 Kashif Bangnagandethay Kaede Suzuki
- 🔁 Motoki Nishiharathay Mizuki Arai 70'
- 🔁 Yu Funabashithay Kiichi Yamazaki 77'
- 🔁 Kenta Itakurathay Keisuke Tada 77'
- 80' 🔁 Kota Tawaratsumidathay Kein Sato
- 🟨 Kishin Gokita 94+4'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 33%Kiểm soát bóng67%
- 5Sút trúng đích1
- 6Sút không trúng đích8
- 11Sút trong vòng cấm9
- 0Sút bị chặn0
- 2Phạt góc7
- 30Tấn công nguy hiểm78
- 77Tấn công133
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. FC Tokyo kiểm soát bóng 67%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Mito Hollyhock ép sân · cột hướng xuống: FC Tokyo ép sân. Mito Hollyhock kiểm soát thế trận 23% thời gian, FC Tokyo 71%.
Mito HollyhockFC Tokyo| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 27 | Jakub Słowik | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Malick Fofana | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Koshi Osaki | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Yasuki Kimoto © | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | Yuri Tamura | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Mizuki Arai | Tiền vệ | 0.0 |
| 24 | Kiichi Yamazaki | Tiền vệ | 0.0 |
| 39 | Hayata Yamamoto | Tiền vệ | 0.0 |
| 48 | Yuto Yamashita | Tiền vệ | 0.0 |
| 29 | Keisuke Tada | Tiền đạo | 0.0 |
| 33 | Patryck Ferreira | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Yu Funabashi | Tiền vệ |
| 87 | Kishin Gokita | Tiền đạo |
| 50 | Rei Ieizumi | Hậu vệ |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ |
| 21 | Shuhei Matsubara | Thủ môn |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo |
| 44 | Motoki Nishihara | Tiền vệ |
| 30 | Jin Okumura | Tiền vệ |
| 53 | Shota Yamashita | Tiền vệ |
FC Tokyo · HLV Rikizo Matsuhashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Hayate Tanaka | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Masato Morishige | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Rio Omori | Hậu vệ | 0.0 |
| 24 | Alexander Scholz | Hậu vệ | 0.0 |
| 44 | Kaede Suzuki | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Takahiro Ko | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Kein Sato © | Tiền vệ | 0.0 |
| 27 | Kyota Tokiwa | Tiền vệ | 0.0 |
| 71 | Fuki Yamada | Tiền vệ | 0.0 |
| 39 | Teruhito Nakagawa | Tiền đạo | 0.0 |
| 99 | Dani Gómez | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 33 | Kota Tawaratsumida | Tiền vệ |
| 20 | Shuto Nagano | Hậu vệ |
| 26 | Motoki Nagakura | Tiền đạo |
| 9 | Marcelo | Tiền đạo |
| 22 | Hirokazu Ishihara | Hậu vệ |
| 4 | Hayato Inamura | Hậu vệ |
| 58 | Wataru Goto | Thủ môn |
| 6 | Kashif Bangnagande | Hậu vệ |
| 7 | Soma Anzai | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Mito Hollyhock | Arata Watanabe | Chấn thương | — |
| Mito Hollyhock | Akinari Kawazura | Chấn thương | — |
| Mito Hollyhock | Hiroshi Iwasaki | Chấn thương | Broken leg |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
| Mito Hollyhock | Kishin Shimatani | Nghi ngờ | Back Injury |
| FC Tokyo | Yuto Nagatomo | Chấn thương | Knee injury |
| FC Tokyo | Shion Homma | Chấn thương | Hamstring Injury |
| FC Tokyo | Nicolai Vallys | Chấn thương | Knee injury |
| FC Tokyo | Kento Hashimoto | Chấn thương | Broken leg |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 5.25 | 1.16 | 1.01 | 21 | 501.00 | 1.5 | 9.00 | 1.07 | 9.5 | 2.50 | 1.50 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (8 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 24/04/2026 | JPN J1 | FC Tokyo – Mito Hollyhock | 5–2 |
| 14/03/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – FC Tokyo | 1–1 |
| 12/10/2024 | INT CF | FC Tokyo – Mito Hollyhock | 2–3 |
| 11/11/2015 | JPN Emperor's Cup | FC Tokyo – Mito Hollyhock | 2–0 |
| 17/12/2011 | JPN Emperor's Cup | Mito Hollyhock – FC Tokyo | 0–1 |
| 12/11/2011 | JPN J2 | FC Tokyo – Mito Hollyhock | 2–0 |
| 25/06/2011 | JPN J2 | Mito Hollyhock – FC Tokyo | 2–3 |
| 02/07/2010 | INT CF | Mito Hollyhock – FC Tokyo | 1–5 |
Phong độ gần đây
Mito Hollyhock
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | J.League Cup | Fukushima United FC – Mito Hollyhock | 0–7 | T |
| 19/09/2026 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Mito Hollyhock | 2–0 | B |
| 12/09/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kawasaki Frontale | 0–1 | B |
| 09/09/2026 | J.League Cup | AC Nagano Parceiro – Mito Hollyhock | 0–0 | H |
| 05/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Mito Hollyhock | 1–1 | H |
FC Tokyo
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | JPN J1 | FC Tokyo – Urawa Red Diamonds | 3–0 | T |
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | FC Tokyo – Shonan Bellmare | 4–0 | T |
| 29/09/2026 | J.League Cup | Ehime FC – FC Tokyo | 0–2 | T |
| 19/09/2026 | JPN J1 | FC Tokyo – Nagoya Grampus | 1–0 | T |
| 12/09/2026 | JPN J1 | Gamba Osaka – FC Tokyo | 0–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Mito Hollyhock vs FC Tokyo đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Mito Hollyhock vs FC Tokyo thuộc J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup đã diễn ra lúc 17:00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân K's Denki Stadium Mito (Mito).
- Kết quả Mito Hollyhock vs FC Tokyo là bao nhiêu?
- Mito Hollyhock thắng FC Tokyo 1-0; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Mito Hollyhock vs FC Tokyo gần đây thế nào?
- Trong 8 lần gặp nhau gần nhất: Mito Hollyhock thắng 1, hòa 1, FC Tokyo thắng 6. Lần gần nhất ngày 24/04/2026 (JPN J1) FC Tokyo 5-2 Mito Hollyhock.
- Phong độ Mito Hollyhock và FC Tokyo trước trận?
- Mito Hollyhock: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLLDDW); FC Tokyo: 6 thắng, 0 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWW).
- Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs FC Tokyo?
- Mito Hollyhock ra sân với sơ đồ 4-4-2, FC Tokyo dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:00 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

