- Phạt góc1 – 4
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Eilenriedestadion, Hannover · Trọng tài: Jonah Samuel Njie Besong · Ít mây 17°C · cập nhật
Energie Cottbus thắng 3-0 ngay trên sân của Havelse.
Havelse vs Energie Cottbus 0-3 — Hạng 3 Đức 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 15Tổng cú sút24
- 1Sút trúng đích10
- 6Sút không trúng đích4
- 9Sút trong vòng cấm16
- 2Sút bị chặn2
- 1Phạt góc4
- 33Tấn công nguy hiểm52
- 91Tấn công88
- 530Chuyền451
- 459Chuyền chính xác359
- 1Chuyền then chốt4
- 7Chuyền dài14
- 8Rê bóng10
- 23Tạt bóng18
- 44Tranh chấp45
- 16Tắc bóng9
- 41Cản phá49
- 10Cứu thua8
- 11Phạm lỗi12
- 24Bị phạm lỗi22
- 4Việt vị4
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Energie Cottbus kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Havelse ép sân · cột hướng xuống: Energie Cottbus ép sân. Havelse kiểm soát thế trận 48% thời gian, Energie Cottbus 45%.
HavelseEnergie Cottbus| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-3-2 vs 4-2-3-1
Havelse · HLV Samir Ferchichi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 29 | Norman Quindt | Thủ môn | 7.26 |
| 4 | Besfort Kolgeci | Hậu vệ | 5.94 |
| 5 | Dominic Minz | Hậu vệ | 6.3 |
| 6 | Semi Belkahia | Hậu vệ | 6.63 |
| 14 | Marko Ilic | Hậu vệ | 6.11 |
| 22 | Leon Sommer | Hậu vệ | 5.99 |
| 8 | Johann Berger | Tiền vệ | 6.52 |
| 10 | Julius Düker © | Tiền vệ | 6.37 |
| 33 | Arlind Rexhepi | Tiền vệ | 5.78 |
| 19 | Nassim Boujellab | Tiền đạo | 6.33 |
| 23 | Robin Müller | Tiền đạo | 5.95 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 40 | Jonah Busse | Thủ môn |
| 15 | dennis duah | Hậu vệ |
| 11 | Yannik Jaeschke | Tiền vệ |
| 31 | Jannik Oltrogge | Tiền vệ |
| 9 | Lorenzo Paldino | Tiền đạo |
| 24 | Noah·Plume | Tiền vệ |
| 43 | Manuel Polster | Hậu vệ |
| 20 | Christopher Schepp | Tiền đạo |
| 3 | Marco Schleef | Hậu vệ |
Energie Cottbus · HLV Claus-Dieter Wollitz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Marius Funk | Thủ môn | 6.85 |
| 2 | King Samuel Manu | Hậu vệ | 7.76 |
| 20 | Axel Borgmann © | Hậu vệ | 8.13 |
| 23 | Nyamekye Awortwie-Grant | Hậu vệ | 7.4 |
| 44 | Simon Straudi | Hậu vệ | 7.45 |
| 5 | Dominik Leon Pelivan | Tiền vệ | 6.59 |
| 8 | Lukas Michelbrink | Tiền vệ | 7.7 |
| 10 | Tolcay Cigerci | Tiền vệ | 8.98 |
| 11 | Moritz Hannemann | Tiền vệ | 7.96 |
| 19 | Jannis Boziaris | Tiền vệ | 6.82 |
| 18 | Erik Engelhardt | Tiền đạo | 7.1 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 31 | Justin Butler | Tiền đạo |
| 4 | Tim Campulka | Hậu vệ |
| 22 | Mladen cvjetinovic | Hậu vệ |
| 32 | Finn Heidrich | Tiền vệ |
| 17 | Can Yahya Moustfa | Tiền vệ |
| 3 | Henry Rorig | Hậu vệ |
| 1 | Alexander Sebald | Thủ môn |
| 25 | Ted Tattermusch | Tiền đạo |
| 37 | Merveille Biankadi | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Havelse | Torben Engelking | Chấn thương | Inner ligament injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Havelse vs Energie Cottbus đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Havelse vs Energie Cottbus thuộc Hạng 3 Đức, Vòng 31 đã diễn ra lúc 19:00 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Eilenriedestadion (Hannover).
- Kết quả Havelse vs Energie Cottbus là bao nhiêu?
- Energie Cottbus thắng Havelse 3-0 trên sân khách; hiệp một 0-2.
- Đội hình xuất phát Havelse vs Energie Cottbus?
- Havelse ra sân với sơ đồ 5-3-2, Energie Cottbus dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:31 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

