- Phạt góc2 – 5
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Blundell Park, Grimsby · Trọng tài: David Rock · Nắng 9°C · cập nhật
Grimsby Town thắng Crewe Alexandra 3-2 trên sân nhà Blundell Park.
Grimsby Town vs Crewe Alexandra 3-2 — Hạng Tư Anh 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 19Tổng cú sút18
- 3Sút trúng đích2
- 4Sút không trúng đích4
- 16Sút trong vòng cấm9
- 9Sút bị chặn3
- 2Phạt góc5
- 50Tấn công nguy hiểm46
- 116Tấn công97
- 290Chuyền355
- 178Chuyền chính xác228
- 3Chuyền then chốt4
- 16Chuyền dài7
- 19Rê bóng20
- 25Tạt bóng28
- 51Tranh chấp55
- 35Tắc bóng30
- 70Cản phá99
- 8Cứu thua3
- 7Phạm lỗi4
- 38Bị phạm lỗi40
- 0Việt vị1
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Crewe Alexandra kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Grimsby Town ép sân · cột hướng xuống: Crewe Alexandra ép sân. Grimsby Town kiểm soát thế trận 37% thời gian, Crewe Alexandra 51%.
Grimsby TownCrewe Alexandra| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-2-3-1
Grimsby Town · HLV David Artell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Jackson Smith | Thủ môn | 6.29 |
| 2 | Maldini Kacurri | Hậu vệ | 6.14 |
| 5 | Harvey Rodgers | Hậu vệ | 6.82 |
| 16 | Reece Staunton | Hậu vệ | 6.07 |
| 17 | Cameron McJannett | Hậu vệ | 6.57 |
| 4 | Kieran Green © | Tiền vệ | 7.32 |
| 9 | Jaze Kabia | Tiền vệ | 6.43 |
| 15 | Géza Dávid Turi | Tiền vệ | 6.4 |
| 18 | Darragh Burns | Tiền vệ | 6.84 |
| 29 | Clarke Odour | Tiền vệ | 5.7 |
| 39 | Andy Cook | Tiền đạo | 9.56 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Justin Ikechukwu Obiora Amaluzor | Tiền đạo |
| 1 | Christy Pym | Thủ môn |
| 10 | Jude Soonsup-Bell | Tiền đạo |
| 3 | Jayden Sweeney | Hậu vệ |
| 30 | Charles Vernam | Tiền đạo |
| 7 | Jamie Walker | Tiền đạo |
| 21 | Tyrell Warren | Hậu vệ |
Crewe Alexandra · HLV Lee Bell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 41 | Ian Lawlor | Thủ môn | 5.05 |
| 2 | L. Billington | Hậu vệ | 5.37 |
| 3 | Reece Hutchinson | Hậu vệ | 5.33 |
| 5 | Mickey Demetriou © | Hậu vệ | 6.5 |
| 18 | James Connolly | Hậu vệ | 5.26 |
| 6 | Max Sanders | Tiền vệ | 5.96 |
| 17 | Matúš Holíček | Tiền vệ | 6.13 |
| 23 | Jack Powell | Tiền vệ | 5.78 |
| 24 | Josh March | Tiền vệ | 5.82 |
| 26 | Tommi Dylan O'Reilly | Tiền vệ | 5.73 |
| 36 | Emre Tezgel | Tiền đạo | 6.27 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Charlie Finney | Hậu vệ |
| 25 | Alfie Pond | Hậu vệ |
| 29 | Adrien thibaut | Tiền đạo |
| 10 | Shilow Tracey | Tiền đạo |
| 20 | Calum·Agius | Tiền đạo |
| 1 | Tom Booth | Thủ môn |
| 9 | Omar Bogle | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Grimsby Town | Evan Khouri | Treo giò | Rest |
| Grimsby Town | Tyrell Sellars-Fleming | Chấn thương | Wound |
| Grimsby Town | Cameron gardner | Chấn thương | Hamstring Injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Grimsby Town vs Crewe Alexandra đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Grimsby Town vs Crewe Alexandra thuộc Hạng Tư Anh, Vòng 43 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Blundell Park (Grimsby).
- Kết quả Grimsby Town vs Crewe Alexandra là bao nhiêu?
- Grimsby Town thắng Crewe Alexandra 3-2; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Crewe Alexandra?
- Grimsby Town ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Crewe Alexandra dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:56 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

