Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jamie Walker

Grimsby TownTiền vệSCO
33Tuổi
180Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Jamie Walker là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Grimsby Town.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

11Trận ra sân
6Đá chính
572Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
572Phút/bàn
6/15Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Tư Anh2026-2027—9441410012373%56%206,55
Cúp EFL2026-2027—11840011186%28%007,39
Cúp Liên đoàn Anh2026-2027—11740002266%54%006,20

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 414 phút · điểm TB 6,55

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/12
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
8
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
10/14
Đá phạt (bàn / sút)
0/14
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
112/153 (73%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
2/5 (40%)
Chuyền dài chính xác
10/27 (37%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/13
Cắt bóng
6
Phá bóng
4
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
44/78 (56%)
Không chiến thắng / thua
7 / 8
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
37 / 26
Bị tước bóng
7
Mất quyền kiểm soát
66
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
14

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 84 phút · điểm TB 7,39

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/2
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
25/29 (86%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
3/3 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/7 (28%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 5
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
8
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/09/2026

Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 74 phút · điểm TB 6,20

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
12/18 (66%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/4 (25%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/11 (54%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 5
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
10
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 08/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jamie Walker · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026Hạng Tư Anh@ RochdaleH 2-2761042016/2617/11V7,00
17/10/2026Hạng Tư Anhvs Northampton TownB 0-2780010110/1229/13V6,31
10/10/2026Hạng Tư Anh@ Port ValeB 0-120002004/512/3—6,57
03/10/2026Hạng Tư Anhvs Shrewsbury TownB 1-2890030029/38510/20—6,16
26/09/2026Hạng Tư Anh@ Newport CountyB 1-2900000138/4816/12—6,18
23/09/2026Cúp EFL@ Notts CountyB 1-2840111125/2902/7—7,39
19/09/2026Hạng Tư Anhvs Crawley TownT 2-035001005/1137/12—6,96
12/09/2026Hạng Tư Anhvs Bristol RoversT 2-0dự bị00000—0———
05/09/2026Hạng Tư Anh@ Cheltenham TownH 2-2dự bị00000—0———
02/09/2026Hạng Tư Anh@ Accrington StanleyH 2-213000005/601/4—6,38

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 50 nghìn €2013: 150 nghìn €2013: 275 nghìn €2014: 275 nghìn €2014: 300 nghìn €2015: 650 nghìn €2017: 750 nghìn €2019: 350 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 350 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 275 nghìn €2024: 175 nghìn €2025: 175 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 125 nghìn €20112026
Bảng số liệu (23 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/20111850 nghìn €
14/02/201319150 nghìn €
07/10/201320275 nghìn €
12/02/201420275 nghìn €
05/10/201421300 nghìn €
29/11/201522650 nghìn €
13/02/201723750 nghìn €
27/06/201926350 nghìn €
04/02/202026350 nghìn €
07/04/202026300 nghìn €
20/07/202027300 nghìn €
17/01/202127350 nghìn €
02/06/202127400 nghìn €
30/12/202128400 nghìn €
26/06/202229400 nghìn €
05/04/202329350 nghìn €
22/06/202329300 nghìn €
28/12/202330300 nghìn €
26/06/202431275 nghìn €
29/12/202431175 nghìn €
29/06/202532175 nghìn €
25/11/202532150 nghìn €
14/05/202632125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 125 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ56
  • Kỹ thuật51
  • Tư duy53
  • Sức mạnh47
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com