- Phạt góc2 – 8
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Mikuni World Stadium Kitakyushu, Kitakyushu · Trọng tài: Koichiro Fukushima · Âm u 23°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): Nagoya Grampus chấp 0.25 · 1.17 / 5.00
Nagoya Grampus thắng 3-1 ngay trên sân của Giravanz Kitakyushu.
Giravanz Kitakyushu vs Nagoya Grampus 1-3 — J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup 29/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
18'
0 - 1 ⚽ Takuya Uchidakiến tạo: Yudai Kimura -
30'
0 - 2 ⚽ Yuya Yamagishikiến tạo: Takuya Uchida - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Shuntaro Kawabethay Ryo Nagai 45'
- 🟨 Rimpei Okano 60'
- 63' 🔁 Tomoya Koyamatsuthay Takuya Uchida
- 63' 🔁 Yuki Nogamithay Teruki Hara
- 🔁 Kosei Yoshidathay Raiki Tsubogo 64'
-
68'
0 - 3 ⚽ Yudai Kimurakiến tạo: Yuki Nogami - 🔁 Yutaro Sakashitathay Rimpei Okano 75'
- 77' 🔁 Hidemasa Kodathay Mateus
- 77' 🔁 Masahito Onothay Tsukasa Morishima
- 77' 🔁 Shungo Sugiurathay Yuya Yamagishi
- 🔁 Tsukasa Serathay Ryuta Kanzawa 85'
- 🔁 Sho Hiramatsuthay Haruki Izawa 85'
-
⚽ Kosei Yoshida
90'
1 - 3 - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 35%Kiểm soát bóng65%
- 3Sút trúng đích6
- 4Sút không trúng đích12
- 7Sút trong vòng cấm18
- 0Sút bị chặn0
- 2Phạt góc8
- 28Tấn công nguy hiểm64
- 70Tấn công100
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo châu Á của Bet365: Nagoya Grampus chấp 0.25 trái, tỷ lệ 1.17 / 5.00. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Nagoya Grampus kiểm soát bóng 65%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Giravanz Kitakyushu ép sân · cột hướng xuống: Nagoya Grampus ép sân. Giravanz Kitakyushu kiểm soát thế trận 24% thời gian, Nagoya Grampus 69%.
Giravanz KitakyushuNagoya Grampus| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-1-2
Giravanz Kitakyushu · HLV Ryotaro Tanaka
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 41 | Mitsuki Sugimoto | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Koki Hasegawa © | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Takumi Narasaka | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Kota Hoshi | Hậu vệ | 0.0 |
| 77 | Ryuta Kanzawa | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Haruki Izawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Rimpei Okano | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Futo Yoshihara | Tiền vệ | 0.0 |
| 25 | Raiki Tsubogo | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Ryuki Hirahara | Tiền đạo | 0.0 |
| 10 | Ryo Nagai | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 37 | Kosei Yoshida | Tiền đạo |
| 28 | Kota Yokokubo | Hậu vệ |
| 39 | Rissei Taniguchi | Thủ môn |
| 42 | Tsukasa Sera | Hậu vệ |
| 51 | Yutaro Sakashita | Tiền vệ |
| 96 | Yuta Saitai | Hậu vệ |
| 9 | Shuntaro Kawabe | Tiền đạo |
| 22 | Jin Ikoma | Hậu vệ |
| 18 | Sho Hiramatsu | Tiền vệ |
Nagoya Grampus · HLV Michael Petrovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Daniel Schmidt | Thủ môn | 0.0 |
| 13 | Haruya Fujii | Hậu vệ | 0.0 |
| 31 | Tomoki Takamine | Hậu vệ | 0.0 |
| 70 | Teruki Hara | Hậu vệ | 0.0 |
| 10 | Mateus | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Tsukasa Morishima | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Sho Inagaki © | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Takuya Uchida | Tiền vệ | 0.0 |
| 55 | Shuhei Tokumoto | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Yuya Yamagishi | Tiền đạo | 0.0 |
| 22 | Yudai Kimura | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Shungo Sugiura | Tiền đạo |
| 3 | Yota Sato | Hậu vệ |
| 41 | Masahito Ono | Tiền vệ |
| 2 | Yuki Nogami | Hậu vệ |
| 58 | Tomoya Koyamatsu | Tiền vệ |
| 19 | Hidemasa Koda | Tiền vệ |
| 33 | Taichi Kikuchi | Tiền vệ |
| 36 | Hiroaki Hagi | Thủ môn |
| 49 | Sakuto Fukaya | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Nagoya Grampus | Marcus Vinicius Ferreira Teixeira | Chấn thương | Broken leg |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | -0.25 | 1.17 | 5.00 | 126.00 | 29 | 1.00 | 4.5 | 7.00 | 1.10 | 10.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 16/11/2011 | JPN Emperor's Cup | Nagoya Grampus – Giravanz Kitakyushu | 1–0 |
Phong độ gần đây
Giravanz Kitakyushu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 20/09/2026 | JPN J3 | SC Sagamihara – Giravanz Kitakyushu | 1–2 | T |
| 12/09/2026 | JPN J3 | Giravanz Kitakyushu – Gainare Tottori | 2–4 | B |
| 09/09/2026 | JPN J3 | FC Ryukyu Okinawa – Giravanz Kitakyushu | 3–0 | B |
| 05/09/2026 | JPN J3 | Ehime FC – Giravanz Kitakyushu | 4–2 | B |
| 02/09/2026 | J.League Cup | Giravanz Kitakyushu – Iwaki FC | 1–0 | T |
Nagoya Grampus
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/09/2026 | JPN J1 | FC Tokyo – Nagoya Grampus | 1–0 | B |
| 12/09/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Nagoya Grampus | 2–0 | B |
| 06/09/2026 | JPN J1 | Nagoya Grampus – Machida Zelvia | 1–3 | B |
| 02/09/2026 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – Nagoya Grampus | 3–0 | B |
| 29/08/2026 | JPN J1 | Nagoya Grampus – Fagiano Okayama | 2–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Giravanz Kitakyushu vs Nagoya Grampus đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Giravanz Kitakyushu vs Nagoya Grampus thuộc J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup đã diễn ra lúc 17:00 ngày 29/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mikuni World Stadium Kitakyushu (Kitakyushu).
- Kết quả Giravanz Kitakyushu vs Nagoya Grampus là bao nhiêu?
- Nagoya Grampus thắng Giravanz Kitakyushu 3-1 trên sân khách; hiệp một 0-2.
- Kèo Giravanz Kitakyushu vs Nagoya Grampus bao nhiêu?
- Kèo châu Á Bet365: Nagoya Grampus chấp 0.25 trái, tỷ lệ 1.17 / 5.00; tài xỉu 4.5 bàn; tài xỉu phạt góc 10.5 quả; kèo 1x2 126.00 – 29 – 1.00 (tham khảo, 18+).
- Phong độ Giravanz Kitakyushu và Nagoya Grampus trước trận?
- Giravanz Kitakyushu: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WLLLWD); Nagoya Grampus: 1 thắng, 0 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLWL).
- Đội hình xuất phát Giravanz Kitakyushu vs Nagoya Grampus?
- Giravanz Kitakyushu ra sân với sơ đồ 4-4-2, Nagoya Grampus dùng sơ đồ 3-4-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:02 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

