- Phạt góc5 – 5
- Thẻ vàng2 – 2
Sân Ganzhou National Fitness Center, Ganzhou · Có mây, mưa nhẹ 29°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.45 / 2.67
Ganzhou Ruishi và Hangzhou Linping Wuyue hòa nhau 1-1.
Ganzhou Ruishi vs Hangzhou Linping Wuyue 1-1 — Chinese Football League 2 01/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 20' 🔁 Xiang Yuhengthay Ying Yuxiao
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Ren Zeningthay Luo Anqi 45'
- 45' 🔁 Xu Yikethay Zhang Jiawei
- 🔁 Qaharman Abdukerimthay Zhou Bingxu 45'
- 🟨 Guo Fuxin 60'
- 🔁 Zhao Yithay Zhang Zijun 60'
- 61' 🔁 Damlinjabthay Yao Xing
-
⚽ Qaharman Abdukerimkiến tạo: Guo Fuxin
77'
1 - 0 - 82' 🔁 Li Yadithay Ye Daoxin
- 82' 🔁 Zhang Zhuoaothay Peng Jiahao
-
82'
1 - 1 ⚽ Damlinjabkiến tạo: He Tongshuai - 🔁 Yu Kelithay Hu Haoyue 87'
- 88' 🟨 Damlinjab
- 90' 🟨 Wang Linjie
- 🔁 Yin Peiyuanthay Yu Haozhen 94+4'
- 🟨 Shao Shuai 96+6'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 17Tổng cú sút13
- 5Sút trúng đích3
- 1Sút không trúng đích1
- 8Sút trong vòng cấm7
- 2Sút bị chặn3
- 5Phạt góc5
- 40Tấn công nguy hiểm59
- 95Tấn công77
- 401Chuyền308
- 313Chuyền chính xác219
- 1Chuyền then chốt1
- 5Chuyền dài4
- 17Rê bóng17
- 21Tạt bóng15
- 44Tranh chấp38
- 22Tắc bóng16
- 59Cản phá45
- 6Cứu thua5
- 3Phạm lỗi2
- 16Bị phạm lỗi24
- 2Việt vị2
- 2Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Ganzhou Ruishi kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Ganzhou Ruishi ép sân · cột hướng xuống: Hangzhou Linping Wuyue ép sân. Ganzhou Ruishi kiểm soát thế trận 45% thời gian, Hangzhou Linping Wuyue 44%.
Ganzhou RuishiHangzhou Linping Wuyue| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-4-1 vs 3-4-3
Ganzhou Ruishi · HLV Li Xiaoting
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Xiao Baiyang | Thủ môn | 6.7 |
| 18 | Guo Fuxin | Hậu vệ | 6.63 |
| 19 | Jin Jian | Hậu vệ | 7.18 |
| 20 | Jiang Zhengjie | Hậu vệ | 6.24 |
| 26 | Li Boyang © | Hậu vệ | 7.04 |
| 28 | Shao Shuai | Hậu vệ | 6.39 |
| 8 | Hu Haoyue | Tiền vệ | 6.35 |
| 11 | Yu Haozhen | Tiền vệ | 6.5 |
| 41 | Luo Anqi | Tiền vệ | 6.93 |
| 42 | Zhang Zijun | Tiền vệ | 6.65 |
| 7 | Zhou Bingxu | Tiền đạo | 6.13 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Qaharman Abdukerim | Tiền đạo |
| 29 | Han Fenglin | Hậu vệ |
| 14 | Han Zhen | Thủ môn |
| 33 | Li Dongnan | Tiền vệ |
| 15 | Liu Guanjun | Hậu vệ |
| 21 | Lyu Yuefeng | Tiền vệ |
| 30 | Ren Zening | Tiền vệ |
| 3 | Wang Duolin | Hậu vệ |
| 2 | Wang Jiajun | Tiền đạo |
| 32 | Yin Peiyuan | Tiền đạo |
| 58 | Yu Keli | Tiền vệ |
| 9 | Zhao Yi | Tiền đạo |
Hangzhou Linping Wuyue · HLV Xu Lei
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 26 | Xu Zhenyao | Thủ môn | 7.2 |
| 3 | Yang Yanjun | Hậu vệ | 6.64 |
| 4 | Peng Jiahao | Hậu vệ | 6.99 |
| 32 | Li Da | Hậu vệ | 6.72 |
| 6 | He Tongshuai © | Tiền vệ | 6.4 |
| 18 | Ablikim Abdusalam | Tiền vệ | 6.85 |
| 19 | Ying Yuxiao | Tiền vệ | 6.42 |
| 30 | Zhang Jiawei | Tiền vệ | 6.34 |
| 22 | Ye Daoxin | Tiền đạo | 5.95 |
| 33 | Wu Yuhang | Tiền đạo | 6.16 |
| 56 | Yao Xing | Tiền đạo | 6.07 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Zhou Jinlong | Hậu vệ |
| 27 | Xu Yike | Hậu vệ |
| 37 | Xiang Yuheng | Tiền đạo |
| 8 | Wang Linjie | Tiền vệ |
| 47 | Li Yadi | Tiền đạo |
| 28 | Li Shisen | Hậu vệ |
| 20 | Jin Minyu | Hậu vệ |
| 14 | Qian Guannan | Thủ môn |
| 31 | Damlinjab | Tiền đạo |
| 25 | Zhang Zhuoao | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.45 | 2.67 | 23.00 | 1.01 | 23.00 | 2.5 | 10.00 | 1.06 | 9.5 | 3.00 | 1.36 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 09/05/2026 | CHN League 2 | Hangzhou Linping Wuyue – Ganzhou Ruishi | 0–1 |
Phong độ gần đây
Ganzhou Ruishi
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/07/2026 | CHN League 2 | Guizhou Guiyang Athletic – Ganzhou Ruishi | 3–0 | B |
| 18/07/2026 | CHN League 2 | Xiamen Feilu – Ganzhou Ruishi | 0–0 | H |
| 11/07/2026 | CHN League 2 | Ganzhou Ruishi – Chengdu Rongcheng B | 1–1 | H |
| 04/07/2026 | CHN League 2 | Ganzhou Ruishi – Hubei Istar | 4–4 | H |
| 28/06/2026 | CHN League 2 | Wenzhou Professional Football Club – Ganzhou Ruishi | 0–1 | T |
Hangzhou Linping Wuyue
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 26/07/2026 | CHN League 2 | Xiamen Feilu – Hangzhou Linping Wuyue | 1–2 | T |
| 19/07/2026 | CHN League 2 | Hangzhou Linping Wuyue – Chengdu Rongcheng B | 0–0 | H |
| 12/07/2026 | CHN League 2 | Guangzhou Dandelion Alpha – Hangzhou Linping Wuyue | 1–1 | H |
| 08/07/2026 | CHN League 2 | Hangzhou Linping Wuyue – Jiangxi Lushan | 2–1 | T |
| 05/07/2026 | CHN League 2 | Hangzhou Linping Wuyue – Wenzhou Professional Football Club | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Ganzhou Ruishi vs Hangzhou Linping Wuyue đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ganzhou Ruishi vs Hangzhou Linping Wuyue thuộc Chinese Football League 2, Vòng 19 đã diễn ra lúc 18:30 ngày 01/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ganzhou National Fitness Center (Ganzhou).
- Kết quả Ganzhou Ruishi vs Hangzhou Linping Wuyue là bao nhiêu?
- Ganzhou Ruishi và Hangzhou Linping Wuyue hòa 1-1; hiệp một 0-0.
- Phong độ Ganzhou Ruishi và Hangzhou Linping Wuyue trước trận?
- Ganzhou Ruishi: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LDDDWW); Hangzhou Linping Wuyue: 3 thắng, 3 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WDDWDW).
- Đội hình xuất phát Ganzhou Ruishi vs Hangzhou Linping Wuyue?
- Ganzhou Ruishi ra sân với sơ đồ 5-4-1, Hangzhou Linping Wuyue dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:11 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

