
Li Shisen là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Hangzhou Linping Wuyue.
Tiểu sử Li Shisen
Li Shisen là hậu vệ người China, thi đấu cho câu lạc bộ Hangzhou Linping Wuyue và hiện 25 tuổi. Cầu thủ cao 192 cm, nặng 68 kg và sinh ngày 05/03/2001. Ở mùa 2026, anh có 2 trận ra sân với 18 phút thi đấu và điểm trung bình 3,08. Theo giải, anh thi đấu 1 trận tại Chinese Football League 2 và 1 trận tại Cúp FA Trung Quốc. Giá trị thị trường cao nhất ghi nhận là 50 nghìn € vào năm 2023, còn lần chuyển nhượng gần nhất đưa anh đến Hangzhou Linping Wuyue từ Free Player vào ngày 26/02/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
18Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
3,08Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 1 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 100% | 0 | 0 | 6,15 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 1 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 10 phút · điểm TB 6,15
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/1 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 8 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/06/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Ganzhou Ruishi | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/07/2026 | Chinese Football League 2 | vs Jiangxi Lushan | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/06/2026 | Cúp FA Trung Quốc | vs Dalian Yingbo | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | Chinese Football League 2 | vs Ganzhou Ruishi | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/05/2026 | Chinese Football League 2 | vs Xiamen Feilu | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/04/2026 | Chinese Football League 2 | vs Guangzhou Dandelion Alpha | B 2-3 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 1/1 | — | 6,15 |
| 11/04/2026 | Chinese Football League 2 | vs Wuhan Three Towns B | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/04/2026 | Chinese Football League 2 | vs Shenzhen 2028 | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/03/2026 | Chinese Football League 2 | @ Jiangxi Lushan | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/12/2020 | 19 | 25 nghìn € |
| 03/07/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 01/01/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 21/06/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 27/11/2023 | 22 | 10 nghìn € |
| 16/06/2024 | 23 | 10 nghìn € |
| 02/12/2024 | 23 | 10 nghìn € |
| 13/03/2025 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/02/2026 | Free Player | Hangzhou Linping Wuyue | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | Hangzhou Linping Wuyue | Free Player | Trở lại | — |
| 18/02/2024 | Chongqing Tonglianglong | Hangzhou Linping Wuyue | Chuyển nhượng | — |
| 17/04/2023 | Zhuhai Qin'ao(2021-2023) | Chongqing Tonglianglong | Chuyển nhượng | — |
| 04/05/2022 | Dingnan Ganlian U21 | Zhuhai Qin'ao(2021-2023) | Chuyển nhượng | — |
| 05/04/2021 | Beijing Chengfeng(1995-2021) | Dingnan Ganlian U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Beijing Chengfeng Reserves | Beijing Chengfeng(1995-2021) | Chuyển nhượng | — |