
Wang Linjie là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Hangzhou Linping Wuyue.
Tiểu sử Wang Linjie
Wang Linjie là tiền vệ người China, 23 tuổi, hiện thi đấu cho Hangzhou Linping Wuyue. Cầu thủ cao 173 cm. Ngày 25/02/2025, cầu thủ chuyển đến Hangzhou Linping Wuyue từ Zhejiang Professional FC U20. Trong mùa 2026, cầu thủ có 10 trận ra sân với 433 phút thi đấu và điểm trung bình 5,10, gồm 8 trận tại Chinese Football League 2 và 2 trận tại Cúp FA Trung Quốc. Giá trị cao nhất của cầu thủ là 25 nghìn € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
6Đá chính
433Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/4Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,10Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 8 | 4 | 337 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 77% | 47% | 2 | 0 | 6,37 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 2 | 2 | 96 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 337 phút · điểm TB 6,37
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/4
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 93/120 (77%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 4/13 (30%)
- Chuyền dài chính xác
- 11/21 (52%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/9
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/34 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 15 / 15
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 44
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 96 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/06/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Shanxi Chongde Ronghai | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Chinese Football League 2 | vs Shanghai Port B | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Guangdong Mingtu | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Ganzhou Ruishi | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | — |
| 19/07/2026 | Chinese Football League 2 | vs Chengdu Rongcheng B | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/07/2026 | Chinese Football League 2 | vs Jiangxi Lushan | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/07/2026 | Chinese Football League 2 | vs Wenzhou Professional Football Club | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/06/2026 | Chinese Football League 2 | @ Wuhan Three Towns B | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/06/2026 | Chinese Football League 2 | @ Shenzhen 2028 | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/06/2026 | Cúp FA Trung Quốc | vs Dalian Yingbo | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/06/2025 | 21 | 10 nghìn € |
| 08/12/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 16/03/2026 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/02/2025 | Zhejiang Professional FC U20 | Hangzhou Linping Wuyue | Chuyển nhượng | — |